MỞ ĐẦU [2,3]. thì t POLYVAC - - , - , virus là . - 1 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI em. n dinh “Nghiên cứu tìm pH tối ưu của môi trường nuôi cấy virus sử dụng cho sản xuất vắc xin sởi bán thành phẩm tại Polyvac”.
o 3 lô ph nghiên cu tìm di pH tn xut vc xin si bán thành phm. o ca các nhóm nghiên cu b PFU (chu hiu giá bng pháp ph thch) 2 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI CHƢƠNG I. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU BỆNH SỞI TRÊN THẾ GIỚI “bệnh phát ban thứ tư”. “bệnh phát ban thứ tư” .
Edmonston Edmonston A Beckenham 4A Edmonstone B Schwarz Beckenham 16 Ed-Zagreb Belgrade Philips AIK-C FF-8 ESC Moraten Hình 1.1 Nguồn gốc chủng AIK-C - 0 0 AIK- 0 y 400 - 3 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI [14,15]. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC BỆNH SỞI 1.1 Phạm vi vật chủ i là vt ch t nhiên cho các virus si hoang di ta không tìm thy m ng vt nào khác là vt ch ca virus si. Tuy nhiên kh nhim vi virus sng bnh gây bi virus trên kh nh i. Mt s công b cho thy, có th gây nhim vi các chng vc xin cho loài gm nhm mi sinh và còn bú bng não ty [3,5].2 Phương thức lây truyền v ( qua nói, ho, ).3 Tính cảm thụ - miễn dịch , i [5].4 Biểu hiện quá trình dịch 4 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI 1.1 Phân loại Paramyxovir14,15].
o Para - influenza 1, 2, 3, 4 (á cúm) o o o Virus Sendai o Virus si o Virus gây bnh Carre chó o Virus dch hch bò là các t o Virus si không nhy cm và nhân lên bò. o Các virus gây bnh Carre, dch hch bò không nhy cm và nhân lên i.2 Hình thái học Nhng kt qu nghiên cu dùng siêu ly tâm và kính hin t cho thy các virion si là nhng ht có v bc, hình cu, vi lõi nucleocapsid xon cun hoc là hình si chng kính ca ht có nhiu kích c i t 120-250 nm, tính trung bình là 150 nm. Quan sát hình thái hc ht virus si kính hin t cho thy bao quanh phía ngoài virion si là mt v bc dy 10-20nm, gm các 5 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI glycoprotein và lipit to thành mt vòng sm m ng kính 30-60nm. Nucleocapsit ca virus si ch gm 1 s ng phân t 6.4x106 Dalton và rt nhiu protein lõi cun xon c [14,15].3 Thành phần hóa học Axit nucleic: 6.
Thành phần Protein virus: (SDS- o Protein L (Large): 180 200K o Protein P (Polymeraza): 70K o Protein H (Hemagglutinin): 70 80K o Protein F (Fusion): 56 60K o Protein M (Matrix): 36 37K o Protein NP (Nucleoprotein): 60K (H, M và F). o Thành phn protein L ch chim hàm ng gii hn. o nhy cao vi các enzyme ly gii protein o C u tham gia vào thành phn các phc hp phiên mã. 6 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI 1.4 Cấu trúc - ARN [14,15].2 Cấu tạo của hạt virus sởi H: Hemagglutinin protein ; F: Fusion protein; M: Matrix protein; L: Large protein: NP: Nucleoprotein, P: Photphorynate protein 1.5 Đặc tính của virus sởi Virus si sng, gi c l sn xut v c các nhà khoa hc chng minh là rt nhy cm vi nhi, ánh sáng và pH cng nuôi cu ti Vin Kitasato, chng virus vc xin si AIK-C có nhit ng t là 33 oC ng rng nhit 39 ÷ 40 oC.
Khi nuôi cy virus, hiu giá chng virus s t cao nht trong 7 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI khong t 7. Hiu giá virus si gim nhanh i 7. Ảnh hƣởng của pH lên hiệu giá virus sởi chủng Edmonston Virus si có s kháng yu, nhy cm vi nhi, 4 oC trong 2 tun có th còn kh m, 56oC nó b phá hy trong vòng 30 phút. Còn 37 oC ch trong vòng 2 gi mt 1/2 hot tính gây nhim.
Nó b bt hot bi ánh sáng, siêu âm, cn, formalin, tia cc tím. S kháng ca virus si s c bo qun d t bo qu Lactose, Gelatine [12, 26]. Mt s tác gi nghiên cu hiu giá ta virus si các di pH khác nhau bng cách trn 1 th tích virus si vi 2 th tích d lnh vi giá tr pH khác nhau và trong b . S nh thông qua vim s i t.
Kt qu cho thy virus si nh nht u king là 7.6 và virus si s b bt hot nhanh chóng c ng pH axit và pH kim [12, 26]. 8 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Hiệu giá tồn dƣ (%) Hình 1.4: Hiệu giá của virus sởi ở các giá trị pH khác nhau Tính bền vững: Virus si rt nhy cm vi các cht ty ra hoc các dung môi aceton. Virus si có s kháng yu, nhy cm vi nhi. Virus si d dàng b bt hot pH < 4.
Nó b bt hot bi ánh sáng, siêu âm, cn, formalin, tia cc tím. Tính ngưng kết hồng cầu (Haemagglutinin) Không ging các thành viên ca h Morbillivirus, virus si có ho kt hng cu mà ch t hng cu kh: Rheus, Patas, Vervet monkey và baboon. Protein H ca virus si tn t bào hp ph ri nhân lên trên t bào. Các t bào nhim virus si (In vitro) gp hng cu kh thì s t các hng cu li là vt ch ca virus si do vy virus st hng ci.
Tính tan huyết (haemolysis) Kh i hng cu ca virus si là do Protein F ca virus. Hot tính ly gii hng c thuc vào hai yu t pH và nhi. Nhit tan huyt tt nht là 37 oC và pH thích hp nht là 7. Kh các Paramyxovirus gây ra CPE trên t pH trung tính và to thành các t bào khng l.
9 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Kháng nguyên của virus sởi Virus si ch c tính di truyn ca virus si các vùng khác nhau cho thy s khác bit v trình t các nucleotide thì Vit Nam ch khác nhau <1. Chng Vi c có cùng mt genotype 4 6% và so vi khác genotype là 6. 4 cu trúc kháng nguyên ca virus si: t hng cu Kháng nguyên tan máu Kháng nguyên trung hòa Kháng nguyên kt hp b th nhn bit virus s kt hng cu và kháng nguyên tan máu. Các nghiên cu cho thy kháng nguyên gây t hng cu ng min dch bo v vì khi tiêm t hng cu tinh khing vt thy xut hin kháng th kháng si vi hiu giá cao, gin dch bng vc xin si bt hot bi formalin.
S ng gia t hng cu ca virus si vi hng cu kh ch yu là do phn ng enzyme vì t phn t hng c n 37°C. Rt có th u enzyme ca virus phá hy mt s cu trúc trên b mt hng cc th th c bc l, tu ki t hng ct hng cu bn , không b phá hy bi các enzyme phá hy th th. Các t hng cy cm vi các enzyme ARN-ase và ADN-ase [14,15]. Kháng nguyên tan máu là mt glycoprotein có trên b mt v ngoài virus vi chp t to các hp bào.
Hot tính tan máu ca virus si có liên quan cht ch vi kh y hoi t bào sm, nó giúp cho virus si d dàng xâm nhp vào bên trong t ng vi kh m ca virus. Kháng nguyên tan máu có pH thích hp là 8. Kháng nguyên trung hòa nm v ngoài virus và tham gia vào phn ng trung rong sinh min dch ca virus. Các kháng th kháng trc tip Polypeptid này có c 2 hot tính c ch t hng cu và trung 10 LÊ TUẤN ANH 2013B ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI hòa.