ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NGUYÊN CHÍ THIỆN NGHIÊN CỨU VÀ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN THÔNG SỐ CÁNH CỦA ĐỘNG CƠ GIÓ TRỤC NGANG VỚI VẬN TÓC GIÓ NHỎ Chuyên ngành : KY THUẬT NHIET Mã so : 605280 TP. HO CHI MINH, THANG 06 NAM 2014 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HOC BACH KHOA —DHQG -HCM Cán bộ hướng dẫn khoa hoc : TS. NGUYEN THE BẢO.
(Ghi rõ ho, tên, học hàm, học vi va chữ ky) Cán bộ chấm nhận Xét Ì :.-- c2 + 6E E+E#E SE SE EsESEEESESEEsErkeereree (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Cán bộ chấm nhận Xét 2 : .-¿- - + E612 EESE SE EsESEEESESEEsErkekreree (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp. Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vi của Hội đông cham bảo vệ luận văn thạc si) Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyền ngành sau khi luận van đã được sửa chữa (nêu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRƯỞNG KHOA CƠ KHÍ ii DAI HOC QUOC GIA TP.HCM CONG H A XÃ HỘI CHU NGHĨA VIET NAM TRUONG DAI HOC BACH KHOA Doc lap - Tu do - Hanh phic NHIEM VỤ LUẬN VĂN THAC SĨ Họ tên học viên: NGUYÊN CHÍ THIỆN MSHV: 12060484 Ngày, tháng, năm sinh: 14/08/1989 Nơi sinh: Tiền Giang Chuyên ngành: KỸ THUẬT NHIỆT Mã số : 605280 I. TÊN DE TAI: NGHIEN CUU VA XAY DUNG CHUONG TRINH TINH TOAN THONG SO CANH CUA DONG CO GIO TRUC NGANG VOI VAN TOC GIO NHO H.
NHIEM VU VÀ NOI DUNG: - Nghiên cứu co sở lý thuyết tính toán thông số cánh. - Lập chương trình vẽ biên dạng cánh NACA 4 số và 5 số bất kỳ. - Số hóa đồ thị của 10 cánh NACA 4 số (2306, 2309, 2312, 2315, 2406, 2409, 2412, 2415, 2418, 2421) và 10 cánh NACA 5 số (63215, 63218, 63221, 63415, 63418, 63421, 64415, 64421, 65415, 65421) dé tìm thông số tối ưu của cánh - Phân tích lựa chọn cánh có hiệu suất cao nhất dé tính toán thông số cánh cho động co gid trục ngang Ill. NGÀY GIAO NHIEM VU : 20/7/2013 IV.
NGAY HOAN THANH NHIEM VU: 20/06/2014 v. CAN BO HUONG DAN: TS. NGUYEN THE BAO Tp. CAN BO HUONG DAN CHU NHIEM BO MON DAO TAO (Họ tên va chữ ky) (Họ tên và chữ ký) TRƯỞNG KHOA CƠ KHÍ (Họ tên và chữ ký) ili LOI CAM ON Thứ nhất, tôi xin chân thành cám ơn sự hướng dẫn nhiệt tình, tận tâm của TS.
Nguyễn Thế Bao. Thứ 2, tôi xin cám ơn sự giúp đỡ, hỗ trợ các Thay, Cô trong Bộ môn Công Nghệ Nhiệt đã đưa ra những nhận xét và đánh giá giúp tôi hoàn chỉnh luận văn. Sau cùng, tôi xin cám ơn sự giúp đỡ của gia đình, bạn bè và đồng nghiệp đã ủng hộ cho dé tài thành công. HỌC VIÊN THỰC HIỆN Nguyễn Chí Thiện IV TOM TAT LUẬN VĂN THẠC SĨ Với sự bức bách về nhu cầu năng lượng.
người ta sử dụng động cơ gió trục ngang với tốc độ gió thấp thực sự có hiệu quả ở các địa điểm như thành thị, nông thôn. Qua nghiên cứu tài liệu, tôi đã tập hợp và xây dựng cơ sở lý thuyết tính toán thông số cánh. Và tôi đã lập chương trình vẽ biên dạng cánh NACA 4 số và 5 số bất kỳ. Đồng thời, tôi đã số hóa đồ thị của 10 cánh NACA 4 số (2306, 2309, 2312, 2315, 2406, 2409, 2412, 2415, 2418, 2421) và 10 cánh NACA 5 số (63215, 63218, 63221, 63415, 63418, 63421, 64415, 64421, 65415, 65421) để tìm thông số tối ưu của cánh.
Sau đó, tôi đã phân tích lựa chọn cánh có hiệu suất cao nhất dé thiết kế thông số cánh thành công cho động cơ gió trục ngang. SUMMARY OF THESIS For the urgent demand of energy, Horizontal Axis Wind Turbines (HAWT) have been effectively used for low speed wind places (in both urban and rural areas). Doing some research, I have gathered the data and built up a theoretical background for parameter calculations of rotor blades. Then, a program was written to draw the edge of any airfoil (modified NACA, 4-digit and 5-digit ones).
In addition, I digitized the graphs of 10 4-digit NACA airfoils (2306, 2309, 2312, 2315, 2406, 2409, 2412, 2415, 2418, 2421) and 10 5-digit NACA airfoils (63215, 63218, 63221, 63415, 63418, 63421, 64415, 64421, 65415, 65421) to find the optimal parameter. Subsequently, I performed an analysis and chose the airfoil with the best performance to design the parameter of rotor blades for Horizontal Axis Wind Turbines LOI CAM DOAN CUA TÁC GIÁ Tôi xin cam đoan kêt quả được tinh toán trong luận văn nay chưa được công bó hay không được viết trong bat kì tai liệu nao. TpHCM,ngày tháng năm Nguyễn Chí Thiện V1 MUC LUC NHIEM VU LUẬN VĂN THAC SĨ. - G2 E3 E1 23 v1 vn ng cv rkp ii LOL CAM ƠN.
ch HH ga iii TOM TAT LUẬN VAN THAC SĨ. ¿<3 E1 EEEESEEE2ESESEEEEEEEEEESErkrerered iv LOI CAM DOAN CUA TÁC GIA Qu ceeeseesesssesssesneessesssesneensecusesncensesueenneensesseensenseenes V DANH SACH HINH 064015. x DANH SÁCH BẢNG. xii DANH SÁCH KY HIEU .- G- G6 SE E3 E982 ESE#EEESEEEEeEeESEEESEEEEsEsErkeereree xiii CHUONG 1: TONG QUAN 1.
Giới thiệu năng lượng gIỐ. Tình hình sử dụng năng lượng thế giới. Tình hình sử dụng năng lượng gió ở Việt Nam. Giới thiệu Turbine ØIỐ.
Turbine gió trục ngang (HA WÏT). Turbine gió trục đứng (VÀ WT) oo. eee Q G HH ng rre 5 1. Hiệu suất turbine g1Ó.
Mục tiêu và nhiệm vụ của để tài. sec ST 112121 1g neo 12 1. Mục tiêu của dé tài.- - c1 TT 11g12 TT ng TH ng ng. Nhiệm vu của dé tài.
Phương pháp nghiÊn CỨU. Y nghĩa khoa học và tính cấp thiết dé tài .---- - +55 cS+cxcxsrrxrrerrerrees 14 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN. Nguyên lý và cau tạo động cơ gió trục ngang. Nguyên ly làm việc turbine gi6 frục ngøang.
---«sss s21 eg 15 Vil 2. Cấu tao động cơ iO trUC IØA'E. Cơ cầu điều tỐC.---c+-cctctt TH TH HH HH nh r hn 19 2. Bộ truyền động.
Cơ cau định hướng G16. Bộ phận khác. Cơ sở lý thuyết động lực học không khí của động cơ gió. Cơ sở động học của cánh.
Lực khí động tác dụng lên cánh. Đặc tính lực nâng lên tiết diện cánh. Đặc tính lực cản lên tiết diện cánh. Đường CONG CỰC.
nọ nọ và 33 2. Đặc tính moment tác dụng lên tiết diện cánh. Tiêu điểm và trung tâm áp LUC. Luc nâng, lực cản và moment trong trường hợp góc tan lớn.
Ảnh hưởng của hệ số Reynold và độ nhám thô bề mặt. Lý thuyết động lượng hướng trục. Lý thuyết phân t6 cánh phân t6 cánh .------ +2 + 2+2 ++s+x+£e+x+xezscxez 43 CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THIET K. Tính toán bán kính cánh quạt ROOTF.
Biên dạng cCánh. Chiều dài dây cung cánh .----- - +2 S2 2E+E+EE£E£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrrrrrrree 57 Vill 3. GOC Gat CANN. Tính toán hiệu suất của động CO v.ceeeccccscessesessssesesessssscsesesesrstetstsesesesessseseses 60 CHƯƠNG 4: VIET CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN.
Chương trình vẽ biên dạng cánh 4 SỐ. Giao diện chương trinh. Kết quả chương trình.----¿- - ¿56 5£ SE2E+E£SE+E#EEEE£EEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrrkrerreee 63 4. Chương trình vẽ biên dạng cánh 5 cánh.
Giao diện chương trinh. Kết quả chương trình.- ¿+ + 6 S2 SE+E+ESE2E9EE E393 E121 21111 2111. Chương trình tính thông số tối ưu của biên dạng:. Giao diện chương trinh.
Chương trình lựa chon hiệu suất các biên 520m. Sơ đỗ Khối occ ccccccccsccccscscscscsscscscscscsssscscscscsssscsescscsssscsescsssssscsessessssessessseens 66 4. Giao diện chương trinh:. Kết quả chương trinh.
Tính toán các thông số cánh thiẾt K6. Giao diện chương trinh. Kết quả chương trình.----¿- - + 6 5£ SE +E+E£SE+E#EE 3E E111 1E1 2111. 69 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬẬNN.-G- - -cSeS 3S EE S38 511118 515118 515151111118 E118 EEEEcee 7] 1X 5.
Hướng phát trién để taic.ecccccccccsccsessssssesscscsesscsesesscsesesscsessscscsssesescseseesessseees 71 TÀI LIEU THAM KHẢO. 73 Phụ lục 1: Mã code matlab chương trình vẽ biên dạng cánh 4 SO vccceccesesescsceceecaceeees 73 Phu luc 2: Ma code chuong trinh vé bién dang canh 5 SO veececessecesesescscesescsceeeecseeeeees 74 Phụ luc 3: Mã code chương trình tính thong số các biên dạng cánh. 75 Phụ lục 4: Mã code chương trình lựa chọn hiệu suất các biên dạng. 89 Phu lục 5: Mã code chương trình tính toán thông số cánh thiết kế.
9] PHAN LY LICH TRÍCH NGANG W.cccccccsesscecessssscscececessecscscecsesevevscececevevscseevavavees 93 DANH SÁCH HINH VE Hình 1. Năng lượng tai tạo sử dụng ở một số nước tính đến năm 201 1. Biểu đồ công suất turbine gió hăng năm từ năm 1996 đến 2012. Biểu đồ tổng công suất turbine gió từ năm 1996 đến 2012.
-- - - - - << 5 G1000 nọ nà4 Hình 1. Các dang turbine 916 trục gang .- «c0 ng và 5 Hình 1.Turbine gió loại Darrieus. Turbine gió loại SañOVIUS. cọ nà 6 Hình 1.
Mối quan hệ c; va ti số vận tốc gid VỚI tốc độ đầu mút cánh của turbine. Anh minh họa góc tấn, góc nghiêng và góc cánh. Sơ đồ nguyên lý động cơ gió công suất nhỏ. Sơ đồ nguyên lý động cơ gió công suất lớn.--¿--- - 2 + scs+szce¿ 16 Hình 2.
Sơ đồ hệ thống điện liên kết lưới. Cau tao động cơ iO trUC NYANY. Cau tạo điều tốc cơ IG. Máy phát xoay chiều với nam châm vĩnh cửu hình sao.
Máy phát xoay chiêu kích thích kiểu điện từ. Các chi tiết chính của 16 fO.--- - + 2 62% E2 EE2EEE# SE 12111252111 EE ke, 24 Hình 2. Stato và sơ đồ cuộn dây của máy phát điện xoay chiêu. Động cơ gió không cần dùng đuôi lái .---- - 2 255cc £2£<+<zc+2 26 Hình 2.
Biểu thị dòng chảy của chất khí. Sự phân bố hệ số áp lực .----¿-¿- + 252 SE 2E£E+E2EEEEEEEEEEEEEErkrkrkrree 30 Hình 2. Biểu diễn áp lực và moment tác dụng lên cánh. Quan hệ giữa hệ số lực nâng và góc tân (.
Mối quan hệ giữa góc tấn ơ và hệ số lực cản .------ + scs+sse: 32 Hình 2. Đường CONG CUC. -- G0 0 nọ nọ và 33 Hình 2. Biéu diễn lực tác dụng tại trung tâm áp lực.
Biểu diễn moment tác dụng tại trung tâm khí động học. Đồ thị biéu diễn hệ số lực nâng, lực can, moment tác dụng lên cánh trong trường hợp góc COL ÏỚII. Định luật bảo toàn của dòng khí trước và sau cánh. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc Cp vào a.--- 2 25555+c+cczcszeccee Al Hình 2.
Mô ta phân tô cánh dọc theo CANN. Hình minh hoa thé hiện mối quan hệ tỉ tốc đầu mút 2. và số cánh B. Biên dạng cánh mã hiệu NACA 24Íl5.
Hình dạng biên dạng cánh mã hiệu 63⁄‡l Š. Đồ thị thé hiện mối quan hệ giữa C¡, và a của biên dạng 63415. Đồ thị thé hiện mối quan hệ giữa CD và a của biên dạng 63415. Đồ thị thé hiện mối quan hệ giữa chiều dài cung cánh theo bán kính .