ĐẠI HỌC QUOC GIA THÀNH PHO HO CHÍ MINH TRUONG DAI HOC BACH KHOA oo LLxo TRAN THI MY DUNG SU DUNG CHAT LONG ION TRICH LY FLAVONOID TU LA CAY BACH QUA GINKGO BILOBA L. Chuyên ngành : Kỹ thuật hóa học Mã số : 60520301 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HO CHI MINH, tháng 07 năm 2017 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐHQG - HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học: Cán bộ chấm nhận xét 1: Cán bộ chấm nhận xét 2: Luan văn thạc sĩ được bảo vệ tai Truong Dai học Bách Khoa, ĐHQG, Tp. Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nêu có).
CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRƯỞNG KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CONG H A XÃ HOI CHỦ NGHĨA VIỆT TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIEM VỤ LUẬN VAN THẠC SĨ Họ tên học viên : TRAN THỊ MỸ DUNG MSHV : 1570166 Ngày, tháng, năm sinh: 07/08/1981 Nơi sinh : Phú Yên Chuyên ngành : KỸ THUẬT HÓA HỌC Maso: 60520301 I TEN ĐÈ TÀI: SU DUNG CHAT LONG ION TRICH LY FLAVONOID TU LA CAY BACH QUA GINKGO BILOBA L. NHIEM VU VA NOI DUNG: - Tổng hợp chat long ion ho imidazolium với các cation: Butyl (C4), Hexyl (C6), Octyl (C8), Decyl (C10), Dodecyl (C12) va anion: Clorid (CI). - Phân lập các flavonoid: Quercetin, Kaempferol, Isorhamnetin. - Khao sat điều kiện trích ly Flavonoid có sử dụng chất lỏng ion.
Các điều kiện khảo sát gôm: Nông độ chat long ion, ty lệ ran lỏng, thời gian thủy phan, thời gian siêu âm. - Thâm định qui trình định tính, định lượng các flavonoid trên máy sắc ký lỏng cao áp HI. NGÀY GIAO NHIỆM VU: 04/07/2016 IV. NGAY HOAN THANH NHIEM VU: 19/06/2017 V.
CAN BO HUONG DAN: TS. HUYNH KHANH DUY ; ; - Tp. CÁN BỘ HƯỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) TRUONG KHOA. (Họ tên và chữ ký) LOI CAM ON os LUe Trong qua trình thực hiện luận van nay, tôi đã nhận được sự giúp đỡ vô cùng quý báu của quý thay cô trường Dai học Bách khoa Tp.HCM, các anh chị, các bạn ở Viện Môi trường và Tài nguyên - ĐHQG Tp.HCM, gia đình và bạn bè về sự động viên, giúp đỡ trong suốt quá trình thực hiện luận văn.
Tôi xin tỏ lòng biết ơn chân thành đến: - TS. Huỳnh Khánh Duy đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài. -_ Quý thay cô trường Đại học Bách khoa Tp.HCM đã tận tình giảng dạy và giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và thực hiện đẻ tài. — Phòng Dao tao Sau đại học — Dai học Khoa Học Bách khoa Tp.HCM đã tạo điều kiện tốt cho tôi trong suốt khóa học và thời gian thực hiện đề tài.
— Các anh chị, các ban 6 Viện Tài nguyên va Môi trường — ĐHQG Tp.HCM đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện đề tài. — Gia đình va bạn bè đã luôn động viên và tạo điêu kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Xin chân thành cảm ơn ii TÓM TẮT Chất lỏng ion họ Imidazolium được tong hợp mot cách don giản, hiệu qua va được xác định bằng các phương pháp phân tích hiện dai 'H-NMR và MS. Kết qua đã tong hợp được năm chất lỏng ion 1-Butyl-3-methylimidazolium chloride, 1- Hexyl-3-methylimidazolium chloride, 1-Octyl-3-methylimidazolium chloride, 1- Decyl-3-methylimidazolium chloride, |-Lauryl-3-methylimidazolium chloride với hiệu suất lần lượt là 86,2%, 91,5%, 88,3%, 91.
Phan lập các flavonoid (Isorhamnetin, Kaempferol, Quercetin) của cây Bach qua dé làm chat đối chiếu. Khảo sát điều kiện trích ly các flavonoid từ lá cây Bạch quả có sử dụng chất lỏng ion. Tham định qui trình định tính, định lượng các flavonoid trên máy sắc ký lỏng cao áp. SUMMARY Imidazolium [onic liquids were synthesized by a simple, efficient method and characterized by using [H-NMR spectroscopy and mass spectrometry.
Five inonic liquids (1-butyl-3-methylimidazolium chloride, I-hexyl-3-methylimidazolium chloride, 1-octyl-3-methylimidazolium chloride, 1-decyl-3-methylimidazolium chloride, 1-lauryl-3-methylimidazolium chloride) were successfully synthesized with yields of 86. Isolated flavonoids (isorhamnetin, kaempferol, quercetin) from extract of Ginkgo biloba’s leaves are used as reference substances for qualitative and quantitative determination of flavonoids and evaluation of extracting these compounds in the presence of ionic liquid. Ionic liquids showed an excellent performance in assisting extraction of flavonoids from Ginkgo biloba’s leaves. The yield of extraction in the presence of ionic liquids is comparable to method described in relevant USP monographs.
Method for qualitative and quantitative determination of flavonoids from Ginkgo biloba’s leaves by using HPLC was successfully validated and ready to use. 1H LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được công bồ trong bất kì công trình nào khác. IV MỤC LỤC 9800.
II LOT CAM ĐOAIN. 3 09000606114 4 3 s0 2e IV DANH MUC VIET TAT .- <5 5 se S2 %5 x9 se 9E S9 ssesesesssse VIII DANH MỤC CAC HÌNH.- ° s2 s2 se S999 9s ssessse IX DANH MUC co. XII CHUONG 1: TONG QUAN. TONG QUAN VE CHAT LỎNG ION.
Lich sử phát triển Chất lONg iON vrcceccccccscscssssessscsvsssssssvsvevssussssvsvsvevsueusaeevavevseee I 1. Cấu trúc Của TLS cccccccsccccscsccscscsscscsscscsescssvscssssssessvsssscseseassssaesessessvacsecsssecaeseeavsenes 2 1.-c- CC HH ng nh KT cv Cu 3 1. Tính chất Của ÏLS. sa cac tk HE tk TH E SE TH Treo 4 1.
Tổng hợp Chất Ong iOn vicccccccccccccssscssssssssvsvsvsvstssssssssvsvevessnsssacsvsvsvsvssssaeavavsvaees 7 1. TONG QUAN VE FLAVONOID.cccccssssssssssssssessssssssessssssssssesessesssssecesseseees 10 JJN KRGi iG CHUNG nen eeua. Phân loại ƒÏVOHOIỈ,. cece cece cece eee keke 30910 0v vnch 10 1.
Tính chất chung của ƒÏaVOHOId.- St EEETEEEE kg TT gi Il 1. Cac phương pháp trích ly flavONOI. Tác dung và công dụng Của ƒÏ[AVOHOHCÏ. TONG QUAN VE CAY BACH QU Á.
Đặc điểm thee VẬT. Ác tt HT TH HH H1 ro 18 1. Phân bố, sinh thai coecccceccccccccesecccscsessescscssssscsssscscscssscsesssecscscsvssstsvssssesnsvsesseeen 19 1. Bộ phận dùng, thu hái và chế DIEM ececcececcesescsssssssssscsesvsesssesvsesvevseseavevsvaveveee 19 1.
Thanh phan NOG NOC 0ï GÊAIIaaẦ 20 1. Các sản phẩm của bạch quả trên thị trường thé giới và trong Hước. CAC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIEN QUAN DEN DE TAL .- <5 se se ess se 25 CHƯƠNG 2: TONG HOP ILS EMIDAZOLLTUM.< 555 5 s<ss sesss 27 "ˆÄ BC (009. Hóa chất và thiết Di stv đỤHg.
- -c- -kk tEtTETTEEE kg HT ng ưyu 27 2. Tổng hợp ÏÌLs. Set kEEEEEEETET TH TET TT TH nrưyi 28 2. KET QUA TONG HỢP Ï/S.- -c cc cv ikkssssessseks 29 2.
l-octyl-3-methylimidazolium: [OMIM] CÏ. 1-decyl-3-methylimidazolium: [DMIM]Cliuiccccccccccccccccssscccscceceessseeessseeeeesecensnens 32 2. 1-dodecyl-3-methylimidazolium: |LMIÀM | C ÌÏ.««sss cv vkveesees 33 CHƯƠNG 3: PHAN LẬP CÁC FLAVONOID. MỤC DICH VÀ PHƯƠNG PHÁP.
Dung môi, hóa NAb ccccccccecscsssssssscssssssssvsvsvsescssavsvsvsvsvessasavsvsvsvsvssusacasavavsvavenens 34 3. Thiet Di - DUNG 1. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU. KET QUÁ NGHIÊN CỬU.
Chiết xuất flavonoid theo USP 3Š. sec TH Triệu 35 3. Khảo sát dung môi khai triển sắc ký DAN MONG veececeeccecscssssseststeessseevsvsveenenees 36 3. Phân lập flavonoid bằng sắc ký cột cổ điỂH.
Xác định cấu trúc TSOTMAMNETIN cocccccccccsccecscsecscsecscssscssscstcscsesscssvecsesscssssvsssecsees 39 3. Xác định cấu trúc Kaennpferol. Xác định cấu trúc QUCLCETIN .eececccceccsescscseseccecusvevecsescseseseuevevavacseseseuevevavacaeaeieeees 40 CHƯƠNG 4: KHẢO SÁT QUÁ TRÌNH TRÍCH LY FLAVONOID TỪ LÁ BẠCH QUÁ CÓ SỰ HỖ TRỢ CUA ILS. MỤC DICH VÀ PHƯƠNG PHÁP.
XÁC ĐỊNH MAT KHOI LƯỢNG DO LAM KHÔ TRONG LA BACH QUẢ:. XÁC ĐỊNH HAM LƯỢNG FLAVONOID TRONG NGUYEN LIEU. TRÍCH LY FLAVONOID BANG CHAT LONG ION HO IMIDAZOLTUM. Khảo sát ảnh hưởng tỉ lệ rắn lONg: ceececccecscsscsesssssssssssscscscsvsssesssssvsvsvsvevensacevavees 45 4.
Khảo sát ảnh hưởng của nông độ chất lỏng ÏLs. Khảo sát thời gian thủy phÂẪNH. cv KH vn gu 46 4. Khảo sát thoi QIAN SIÊH ÂẪH.
G1910 0v kg vn nh gu 47 4. Khao sát ảnh hưởng của Cation trong ÏÙS. so cc cs xxx vvxsssseeees 486 CHUONG 5: THÂM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP PHAN TÍCH. TÍNH TƯƠNG THÍCH HE THỐNG.
TÍNH CHỌN LỌC/ĐẶC HIEU. TÍNH TUYẾN TINH. GIỚI HAN PHÁT HIỆN (LOD) VA GIỚI HAN ĐỊNH LƯỢNG (LOQ).000005 0000906 57 CHƯƠNG 6: KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ,.- <5 5< 5 se ssesseses 58 "STZ“xuan. TÀI LIEU THAM KH ÁOO.- 5° < s2 S2 sSs s9 se esesssscse 60 8.000060004966006 6809090066606 64 PHAN LY LICH TRÍCH NGAING.- 5 5° < s2 s2 sessssesssssscse 144 Vil DANH MUC VIET TAT AIL(s) Aprotic ionic liquid(s) / Chat long ion không có proton [BMIM][BF4] 1-Butyl-3-methylimidazolium tetrafluoroborate [BMIMICI 1-Butyl-3-methylimidazolium chloride [BMIMIIPE,] 1-Butyl-3-methylimidazolium hexafluorophosphate BP Dược điển Anh DAD Diod array detector / Đầu dò mảng diod DCM Dichlorometan DDVN IV Dược điển Việt Nam IV [DMIM]Cl 1-Decyl-3-methylimidazolium chloride [EMIM)[BF4] I-Ethyl-3-methylimidazolium tetrafluoroborate Et Ethanol EP Dược điển Châu Au [HMIM]CI 1-Hexyl-3-methylimidazolium chloride HPLC Sac ky long cao ap IL(s) Ionic liquid(s) / Chat lỏng ion [LMIM]CI 1-Dodecyl-3-methylimidazolium chloride LOD Giới han phát hiện LOQ Giới hạn định lượng Me Methanol MS Phổ khối lượng NMR Cộng hưởng từ hạt nhân OAc Gốc acetat [OMIMICI 1-Octyl-3-methylimidazolium chloride PIL(s) Protic ionic liquid(s) / Chat lỏng ion có proton RP Reverse phase / Pha dao RT Thời gian lưu S Diện tích pic SKD Sắc ký đồ [Tf;N] Bis-(trifluoromethanesulfonyl) imide USP Dược điển Mỹ WHO World Health Organization — Tổ chức Y tế thé giới YHCT Y hoc cô truyén Vill DANH MỤC CÁC HINH Hình 1.
Một số cation AILS tiêu ĐiỀU. Một số cation PILs tiêu biỀU. Cau trúc chung và thường gặp của flavonoid. Phố UV của một số flaVOnOi.-ó- s6 ksE9E9ESESEEvESEsEeESESeEeEsererees 13 Hinh 1.
Một số hình ảnh về cây, lá, quả Bạch quả. Các diterpen lacton trong lá Bạch quả. CQU€TC€fITI.----- SG 5G 0023101000113 011103305 111103 1103 11110 1n v0 vớ21 Hinh 1. Phương trình tổng hợp 1-alkyl-3-methylimidazolium chloride.
Quy trình tổng hợp chat lỏng ion [XMIM]CI. Cau trúc 1-butyl-3-methylimidazolium chloride. Cau trúc 1-hexyl-3-methylimidazolium chloride. Cau trúc 1-octyl-3-methylimidazolium chloride.
Cau trúc 1-Decyl-3-methylimidazolium chloride. Cau trúc 1-Dodecyl-3-methylimidazolium chloride. Sắc ký đồ định tính dung dịch mẫu.---- + 2 2552 2+s+££szx+xezscxee 36 Hinh 3. Ban mỏng ban dau (A), UV-254 nm (B), UV-365 nm (C).
Phân đoạn phân lập Isorhammnetin. Phân đoạn phân lập Kaempferol. Phan đoạn phân lập Quercetin .--- -- (<< 111991 ng kg 38 Hinh 3. Cau trúc Isorhamnetin.---- - ¿+ 52+ 5£ +E£E#EE£E£E#EEEEEEeEEEErkrrrrererrees 39 Hinh 3.
Cau trúc Kaempferol .- ¿+ - + +%+++S£+E+E+EE£E£E#EEEEEESEEEEEEEEEEErErrrrkrerrees 39 Hình 3. Câu trúc QUerC€fiT.- tk 51111 51119121 1E 51115111 111151 6 ng ng 40 Hinh 4. Qui trình trích ly flavonoid bang ILS .2: Biéu đồ khảo sát tỉ lệ rắn lỏng wove cece esesesseesesescsessesesesssesseseseetees 45 Hinh 4. Biểu đồ khảo sát nồng độ IL⁄s.
Biểu đồ khảo sát thời gian thủy phân.------ + 52 5s+c+c+cs+xezezsexee AT Hình 4. Biểu đồ khảo sát thời gian siêu AM. Đường hồi qui tuyến tính của Quercetin.--- - 25 se cs+esescscxee 51 Hình 5. Đường hồi qui tuyến tính của Kaempferol.
Đường hồi qui tuyến tính của Isorhamnetin. Đường hồi qui tuyến tính của dãy chuẩn. Đường hồi qui tuyến tính của dãy mẫu thử.---- 2-5555 25s 55 DANH MUC CAC BANG Bang 1. Bang phân loại ÍÏaVOTOIỞ.- œ1 00 ngờ II Bang 1.
Một số enzym thủy phân đường đặc hiệu. Kết quả hàm lượng flavonoid trong lá Bạch quả. Khảo sát ảnh hưởng Của CafIOI. Kết quả tính tương thích hệ thong.
Thứ tự mẫu phân tích thầm định tính chọn lọc.-- --- s5 s ss+s+esxz 50 Bang 5. Kết quả thâm định tính tuyến tính .