CHƯƠNG 1. TONG QUAN TALI LIEU. SE E1 931 31191 1 9 9111815113 3 11112113 xxx ree 3 2. Đặc điểm tự nhiÊn.
Thành phân hóa học. SỬ DUNG CHE PHAM ENZYME DE THU NHẬN NƯỚC TRÁI CAY GIAU CAC HOP CHAT CHONG OXY HOA. Giới thiệu ChUng. Chế phẩm enzyme pectinase.
Ung dụng của chế phẩm enzyme pectinase để hỗ trợ trích ly nước trái cây giàu các hợp chất chồng OXY hỐA. SỬ DUNG SÓNG SIEU AM DE THU NHẬN NƯỚC TRÁI CAY GIAU CÁC HỢP CHAT CHONG OXY HÓA. Giới thiệu ChUnØ. Ứng dung của sóng siêu âm dé hỗ trợ trích ly nước trái cây giàu các hợp chat 0n.
TINH MỚI CUA DE TAL ccccccccccccceccoscscscescessssscescssessscsccsesssssessesssssssssscesessecsecescessens 9 ii CHƯƠNG 3. NGUYEN LIEU - PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU. PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU.-- + 2 22 + E2 SE SE£E£E2EEEE£E£EEEEEEEErkrerree 10 3. Quy trình thu nhận nước trái đuồng đuông.
Bồ trí thí nghiệnm. Ảnh hưởng độ tuổi của nguyên liệu đến hiệu suất trích ly dịch trích từ trái dudng đuông. Xử lý SIỀU AM. So sánh hiệu quả trich Ly.
Phương pháp phân tÍchh. Xác định hàm lượng vitamin C”. Xác định tong hàm lượng các hợp chat phenolic. Xác định hoạt tính chong oxy hóa w.
Xác định hoạt tính enZVImG. Phương pháp xử lý $6 liỆU. Phương pháp quy hoạch thực nghiệm và tối ưu hóa. Tính toán thông số động học của quá trình trích ly.
Phương pháp thống kê và phân tích số liệu .--- - + 2 2 25s+£+£+£z£sz£zS+2 24 CHƯƠNG 4. KET QUA VÀ THẢO LUẬN. ANH HUONG CUA ĐỘ TUOI NGUYEN LIEU DEN HIỆU SUAT TRÍCH LY DỊCH TRÍCH TỪ TRAI DUONG DUONGuu. Anh hưởng của độ tuổi nguyên liệu đến ham lượng vitamin C.
Anh hưởng của độ tuổi nguyên liệu đến hàm lượng phenolic tổng. Anh hưởng của độ tuổi nguyên liệu đến hoạt tính chống oxy hóa. XỬ LÝ ENZYME PECTINASE oeecccccccsccsccssscsscescesscesceseesscscesessscssessessscssesssessceseens 28 4. Ảnh hưởng của nông độ enzyme đến hiệu suất trích ly dịch trích từ trái duéng 4001012227757.
Ảnh hưởng của nông độ enzyme đến ham lượng vitamin C. Ảnh hưởng của nông độ enzyme đến ham lượng phenolic tổng. Ảnh hưởng của nông độ enzyme đến hoạt tinh chống oxy hóa. Anh hưởng của thời gian xử ly enzyme đến hiệu suất trích ly dich trích từ trái dudng đuông.
Ảnh hưởng của thời gian xử lý enzyme đến hàm lượng vitamin C. Ảnh hưởng của thời gian xử lý enzyme đến hàm lượng phenolic tổng. Ảnh hưởng của thời gian xử lý enzyme đến hoạt tính chong oxy hóa. Tối ưu hóa nồng độ enzyme và thời gian xử lý enZyme.
Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hiệu suất trích ly dịch trích từ trái dudng đuông. Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hàm lượng vitamin C. Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hàm lượng phenolic tổng. Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hoạt tính chống oxy hóa.
Ảnh hưởng của thời gian siêu âm đến hiệu suất trích ly dịch trích từ trái dudng đuông. Ảnh hưởng của thời gian siêu âm đến hàm lượng vitamin C. Ảnh hưởng của thời gian siêu âm đến hàm lượng phenolic tổng. Ảnh hưởng của thời gian siêu âm đến hoạt tính chong oxy hóa.
Tối ưu hóa công suất và thời gian xử lý bằng sóng siêu âm. SO SÁNH HIỆU QUA TRÍCH LY. SE 9E EE+E‡ESE+EEEeEeEeEeeesEserees 53 4. Thông số động học các quá trình trích ly của các phương pháp.
Động học vitamin C va hop chat phenolic trong phương pháp trích ly có sử dụng chế phẩm enzyme hỗ tro’ .--- 2-6 256292 SE2E£EEE£ESEE E311 1223121231211. Động học vitamin C va hop chat phenolic trong phương pháp trích ly có sử 1018101831310 AM NG tr’ 000007. So sánh thông số động học các quá trình trích ly của các phương pháp. Chất lượng dịch trích từ trái đuồng đuông các phương pháp.
KET LUẬN VÀ DE NGHỊ,.--5 5-5 2 2s se sssesesese ses 59 5. DE NGHI 0 59 TÀI LIEU THAM KHAO. <5 s° S9 S99 9s 95s se ssessE 61 Phụ lục 1. CÁC PHƯƠNG PHAP PHAN TÍCH.--5-55 5 5s sesses=ses Ixxi Phu lục 2.
KET QUA THÍ NGHIỆMM. 2 5° < s2 s2 sess se esss Ixxvi DANH SÁCH HÌNH Hình 2. Trái đuồng đuông. Ảnh hưởng của độ tuổi nguyên liệu đến hàm lượng Vitamin C trong dich trích từ trái đuồng đuông.
Ảnh hưởng của độ tuổi nguyên liệu đến hàm lượng các hợp chất phenolic trong dịch trích từ trái đuồng đuông .- ¿2 + 252 +E+E+E£EE£E£E£E£ESEEEEEErErErrrrersred 26 Hình 4. Ảnh hưởng của độ tuổi nguyên liệu đến hoạt tính chống oxy hóa của dịch trích từ trái duéng đuông (xác định theo phương pháp FRAP). Ảnh hưởng của độ tuổi nguyên liệu đến hoạt tính chống oxy hóa của dịch trích từ trái đuồng đuông (xác định theo phương pháp ABTS). Ảnh hưởng của nồng độ enzyme đến hàm lượng Vitamin C trong dich trích từ trái đuồng đuông.
Ảnh hưởng của nông độ enzyme đến hàm lượng phenolic tổng trong dịch trích từ trái đuồng đuông. Ảnh hưởng của nông độ enzyme đến hoạt tính chống oxy hóa trong dich trích từ trái duéng đuông (xác định theo phương pháp FRAP). Anh hưởng của nông độ enzyme đến hoạt tinh chống oxy hóa trong dich trích từ trái đuồng đuông (xác định theo phương pháp ABTS). Anh hưởng của thời gian xử ly enzyme đến hàm lượng vitamin C trong dịch trích từ trái đuồng đuông.
Ảnh hưởng của thời gian xử lý enzyme đến hàm lượng phenolic tổng trong dịch trích từ trái đuồng đuông .- ¿2 + 252 +E+E+E£EE£E£E£E£ESEEEEEErErErrrrersred 34 Hình 4. Ảnh hưởng của thời gian xử lý enzyme đến hoạt tính chống trong dịch trích từ trái duéng đuông (xác định theo phương pháp FRAP). Ảnh hưởng của thời gian xử lý enzyme đến hoạt tính chống trong dịch trích trái đuồng đuông (xác định theo phương pháp ABTS). Đồ thị bề mặt đáp ứng hoạt tính chống oxy hóa theo phương trình hồi qui (sử dụng enzyme dé hỗ trợ trích 00-1 39 VỊ Hình 4.
Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hàm lượng Vitamin C trong dịch trích từ trái đuồng đuông. Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hàm lượng Vitamin C trong dịch trích từ trái đuồng đuông. Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hoạt tính chống oxy hóa trong dịch trích từ trái đuồng đuông (xác định theo phương pháp FRAP). Ảnh hưởng của công suất siêu âm đến hoạt tính chống oxy hóa trong dịch trích từ trái đuồng đuông (xác định theo phương pháp ABTS).
Ảnh hưởng của thời gian siêu âm đến hàm lượng vitamin C trong dịch trích từ trái đuồng đuông. Ảnh hưởng của thời gian siêu âm đến hàm lượng phenolic tổng trong dịch trích từ trái đuồng đuông. Ảnh hưởng của thời gian xử lý bằng siêu âm đến hoạt tính chỗng oxy hóa trong dịch trích từ trái duéng đuông (xác định theo phương pháp FRAP). Ảnh hưởng của thời gian xử lý bằng siêu âm đến hoạt tính chỗng oxy hóa trong dịch trích từ trái duéng đuông (xác định theo phương pháp ABTS).
Đồ thị bề mặt đáp ứng hoạt tính chống oxy hóa theo phương trình hồi qui (sử dụng sóng siêu âm dé hỗ trợ trích 0ä. Hàm lượng phenolic tổng và hàm lượng vitamin C theo thời gian trong phương pháp trích ly sử dụng chế phẩm enzyme hỗ trợ. Giá trị nghịch đảo tốc độ trích ly theo thời gian trong phương pháp trích ly sử dụng chế phẩm enzyme hỗ tro .---- - 22-52522222 S£2E+E£EE£E£E£EE£EvEEErerrrrrerree 54 Hình 4. Hàm lượng phenolic tong và hàm lượng vitamin C theo thời gian trong phương pháp trích ly sử dụng chế phẩm sóng siêu âm hỗ trợ.
Giá trị nghịch đảo tốc độ trích ly theo thời gian trong phương pháp trích ly sử dụng chế phẩm sóng siêu âm hỗ trỢ.------ ¿+ + 25225252 +E+E+£E£E+EeEezxexerersrree 55 Vil DANH SACH BANG Bảng 2. Một số chế phẩm enzyme trong sản xuất nước trái cây. Một số chế phẩm enzyme pectinase. Bảng bố trí thí nghiệm các thông số khảo sát của ma trận quy hoạch thực nghiệm (xử LY ENZYME).
nọ vớ 16 Bang 3. Bảng bố trí thí nghiệm các thông số khảo sát của ma trận quy hoạch thực nghiệm (xử lý SIÊU AM). -GG G9999 00000 nọ ng 19 Bang 4. Ma trận quy hoạch thực nghiệm và kết quả hoạt tính chống oxy hóa của dịch trích từ trái đuồng đuông khi sử dụng enzyme để hỗ trợ trích ly.
Ảnh hưởng của các biến đến hoạt tính chống oxy hóa của dịch trích. Ma trận quy hoạch thực nghiệm và kết quả kiểm tra hoạt tính chống oxy hóa của dịch trích từ trái duéng đuông khi sử dụng sóng siêu âm dé hỗ trợ trích ly. Ảnh hưởng của các biến đến hoạt tính chống oxy hóa của dịch trích .5 Các thông số động học của quá trình trích ly các hợp chat chống oxy hóa từ trái đuồng đuông bằng phương pháp enzyme (EAE) và phương pháp siêu âm Bảng 4. Hàm lượng vitamin C, phenolic tổng và hoạt tính chống oxy hóa có trong dịch trích trái đuồng đuông từ các phương pháp hỗ trợ trích ly .--------<¿ 58 viii DANH MUC CAC TU VIET TAT ABTS: 2,2 -Azinobis-(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic acid) ANOVA: Analysis of variance — Phan tich phuong sai CCC: Central Composite Circumscribed design - Quy hoạch thực nghiệm được giới han quanh tam).
EAE: Enzyme-assisted extraction — Trich ly bang enzyme FRAP: The Ferric Reducing Ability of Plasma hoặc Ferric on Reducing Antioxidant Power hoặc Ferric Reducing Power — Khả năng khử sat của huyết tương hoặc kha năng chống oxy hóa được thể hiện qua sự khử Ion Fe”? GAE: Gallic acid equivalent — Hàm lượng phenolic tông tính theo đương lượng acid gallic. PGU —polygalacturonase units TPTZ - 2,4,6-tripyridyl-s-triazine TE — Trolox Equivalent/ Trolox Equivalent Antioxidant Capicity — Hoạt tinh chống oxy hóa tinh theo đương lượng Trolox. RMS — Response Surface Modelling — Mô hình bề mat đáp ứng. GIỚI THIEU Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa rất thuận lợi cho sự phát triển của thực vật nói chung và rau quả nói riêng, Việt Nam là quốc gia đa dạng về trái cây.
Phân lớn trái cây được tiêu thụ ở dạng tươi hay được bảo quản để làm nguyên liệu cho chế biến công nghiệp nhằm phục vụ thị trường trong nước và xuất khẩu. Hầu hết các loại trái cây có quanh năm và được trông khắp cả nước. Vùng có sản lượng trái cây cao tập trung tại khu vực miền Nam [1]. Đây là một vùng đất màu mỡ với nhiều loại cây trái phong phú: xoài, man, sim, đuỗồng đuông.
Nếu như sim được chế biến thành rượu và trở thành đặc sản của vùng đất Phú Quốc (tỉnh Kiên Giang) thì duéng đuông chưa được nhiều người biết đến. Đây là loại cây ăn quả thuộc họ Annonaceae. Các chất có lợi, đặc biệt là các hợp chất phenolic tìm thay với có hàm lượng khá cao ở các loại trái cây thuộc họ này [2]. Một SỐ hợp chất phenolic có hoạt tính chống oxy hóa do có khả năng phản ứng với gốc tự do hoặc ức ché các enzyme oxy hóa khử [3] [4].