PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài con g , thì trang víu . “Nghiên cứu thiết kế trang phục thể thao dành cho nam vận động viên đua xe đạp lứa tuổi 18-23” 2. Mục đích, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu 2.
Mục đích nghiên cứu cho nam - 23. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu - cho nam - áo cho nam -23 trong mùa hè. 1 Khóa 2016 - 2018 Công ngh 3. Tóm tắt cô đọng các luận điểm cơ bản và đóng góp mới của tác giả - - T phân tích - - công t 4.
Phƣơng pháp nghiên cứu 2 Khóa 2016 - 2018 Công ngh CHƢƠNG 1: NGHIÊN CỨU TỔNG QUAN 1. Lịch sử phát triển quần áo đua xe đạp [5] Năm 1869: Qlen, dáng bó sát bao o Hình 1.1 Italia áo xe 3 Khóa 2016 - 2018 Công ngh bó sát . 1940 Hai này là: át l Hình 1. 1970 song song phát t - in hoa.
4 Khóa 2016 - 2018 Công ngh Năm 2000 đến nay: B Hình 1. phát tham gia sau: Áo trắng chấm đỏ: Hình 1. 5 Khóa 2016 - 2018 Công ngh Áo trắng: - Hình 1.6 Áo vàng: ra Hình 1. Áo vàng Áo xanh: Hình 1.
Áo xanh 6 Khóa 2016 - 2018 Công ngh 1. Một số khái niệm trang phục đua xe đạp * Quần áo đua xe đạp L Hình 1.9 * Đệm đáy của quần đua xe đạp , 1. Chức năng sử dụng của sản phẩm khi , thoáng khí 7 Khóa 2016 - 2018 Công ngh * Chức năng chính của quần áo đua xe đạp: + p: . + , í cao, à cá tính * Chức năng của đệm đáy [6], [7], [8] - - - - - quang - may .
Phân loại quần áo đua xe đạp 1. 8 Khóa 2016 - 2018 Công ngh Bảng 1. Các loại quần áo đua xe đạp STT Hình ảnh Tên sản phẩm 1 short 2 + Áo bó sát 3 9 Khóa 2016 - 2018 Công ngh 1. Điều kiện sử dụng - nh 40 50 km/h.
Tầm hoạt động của đối tƣợng sử dụng - - - 10 Khóa 2016 - 2018 Công ngh - hình to lên. Vật liệu may trang phục thể thao quần áo đua xe đạp và Ngoài ra t không có mùi hôi. Đặc điểm nguyên vật liệu dệt * Vải chính thƣờng sử dụng là vải dệt kim - - Tính co gi - - - Ít nhàch. - 11 Khóa 2016 - 2018 Công ngh - 2, * Chỉ : 856.
Yêu cầu vật liệu * Tính chức năng n * Tính tiện nghi cử động: n, . ô thoáng nhanh. * Tiện nghi tiếp xúc: , gây 12 Khóa 2016 - 2018 Công ngh * Tính kháng khuẩn: . * Tính thẩm mỹ: * Tính tiện nghi khi mặc: không 1.
Các tiêu chuẩn đánh giá vật liệu: * Xác định tính đàn hồi của vải a. Ảnh hưởng của tính đàn hồi của vải dệt kim tới sản phẩm may mặc - - - - Tín u và sau 13 Khóa 2016 - 2018 Công ngh Hình 1. 14 Khóa 2016 - 2018 Công ngh - - C) / (B - hông i. Các tiêu chuẩn đánh giá độ đàn hồi của vải dệt kim: TCVN 5798 1994: P TCVN 5795:1994: P * Tính thẩm thấu viên xe a.
Độ thẩm thấu hơi nước - - - TCVN 5091 b. Độ thẩm thấu không khí 15 Khóa 2016 - 2018 Công ngh - xuyên qua 1 m2 p Kp = V/(F.s-1 V 3 F 2 T - - - - ISO 9237 - - * Độ bền của vải a. Độ bền mài mòn của vải - Mài mòn - Độ bền mài mòn - TCVN 5797: X TCVN 7424-3:2004 (ISO 12947 - 3: 1998): 16 Khóa 2016 - 2018 Công ngh ASTM D4966-98 04: a. Độ bền màu Độ bền màu vải Độ bền màu của vải - Phân loại độ bền màu của vải: + - Độ bền màu ma sát - - 105-X12 và AATCC-08.
SO: - - BS 1006 X12-90, BS ISO X12-95, JIS L0849-96, TCVN 4538-02. 17 Khóa 2016 - 2018 Công ngh Organic solven (perchlorethylene) BS 1006 D02-90; ISO 105 D02-93, JIS L 0862-96 - Độ bền màu giặt: + Tay AATCC-61A. -61A: - TCVN 5235-02 , JIS L 0848-A-78, ISO 105 E04-13 ; BS 1006 E04-90, NF EN ISO 105-E04, AATCC 15-09, DIN 53160-2-02 -02, JIS L 0848-A-78, ISO 105 E04-13 , BS 1006 E04-90, NF EN ISO 105-E04, AATCC 15-09 p: TCVN 1756-75 (FOX, MOVISTAR.) 18 Khóa 2016 - 2018 Công ngh [4]: 7. Kết cấu các lớp vật liệu - - ráp: + S 0.5cm + Lai tay 1.5cm + 2cm 6cm 1.
Đặc điểm các đƣờng liên kết * Kết cấu các đƣờng liên kết au 1.2 19 Khóa 2016 - 2018 Công ngh Hình 1.