LỜI CAM DOAN “Tôi xin cam đoan đây là côngtrình nghiên cứu của bản thân. Các kết quá nghiên cứu và các kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép từ bắt kỳ một nguồn nào và cưới bat kỳ hình thức nào. Việc tham khảo các nguồn tài liệu đã được thực hiện trich cdẫn và ghi nguồn tả liệu tham khảo đúng quy định. ie giả luận văn.
Va Thị Thủy LỜI CẢM ƠN Luận văn “Nghiên cứu phân vùng môi tường nước trên lưu vực sông Vu gia -Thu in dén năm 2030 có xát ấn biến đỗi khí hậu đã hoàn thành theo đúng nội dung của 48 cương nghiên cứu, được Hội đồng Khoa học và Bio tạo khoa Thủy văn và Tai nguyên nước phê duyệt. Luận văn đánh giá chất lượng nước sông Vu gia -Thu bén đoạn chảy «qua tinh Quảng Nam, Thành phố Đã Nẵng và tinh Kon Tam, từ đó phân vũng chất lượng nước và đánh giá mức độ phủ hợp giữa chất lượng nước với mục đích sử dụng nguồn. nước cho giai đoạn năm 2016-2035. “rước hết tác gia xin chân thành cảm ơn tới Ban giám hiệu nhà trường, phòng Dao tạo Dai học và Sau đại học khoa khoa Thủy văn và Tài nguyên nước vi các Thầy giáo, Cô giáo khoa Thủy văn và Tải nguyên nước đã tận tỉnh truyền đạt kiến thức về chuyên môn và kinh nghiệm giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học va làm luận văn.
Để có kết quả như ngày hôm nay, ác giả xa gửi lồi tới TS. Nguyễn “Thanh Thủy, PGS.TS Ngô Lê An khoa Thủy văn và Tài nguyên nước, trường Dai học “Thủy Lợi đã tận tinh hướng dẫn, chi báo và đóng góp các ý kiến quý báu trong suốt quả trình thực hiện luận văn, Xin trân trọng cảm ơn Tổng cục Môi trường ~ Bộ Tài nguyên & Môi trường đã nhi tình giáp do cung cắp các thông tin cần thiết cho luận văn. “Cuối cùng tác giả xin chân thinh cảm ơn tới đồng nghiệp, tập thể lớp cao học 25V21 trường Đại học Thủy | cũng toàn thé gia đình, bạn bé đã giúp đỡ, động viên, khích lệ để tác giả hoàn thành luận văn theo đúng kế hoạch đề ra Xin trân trọng cảm ơn! MỤC LỤC CÁC TỪ VIET TAT VÀ GIẢI THÍCH THUẬN NGỮ. CHƯƠNG | TONG QUAN NGHIÊN CUU Lt Khẩiniệm LLL Chit tagng nước 1.
Phân ving môi trường nước. 113 Bid đổi khí hậu 12 Tong quan nghiên cứu vé mô phỏng chất lượng nước 10 1. Vai trò của mô hình chất lượng nước trong quản lý chất lượng nước. 10 122 - Mặtsố mô hình trên thể giới 12:3 _ Các môhình va img dung mô phỏng chất lượng nước tại Việt Nam 13 _.
Điềukiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng nghiên cứu 13.1 Điều kiện tự nhiên 13/11.2 Đặc điểm dia hình 19 13. Đặc điểm thổ nhưỡng 20 1314. Đặcdi khí tượng, 22 13.5 Đặc điểm thủy văn 4 xa hội 132 - Diễukiệnkinh 29 13.1 Điều kiện kinh tế 1322. xã hội Điễu kiện 29 14.
Hiện trạng chit rong nước của hệ thống sông Vu Gia ~ Thu Bản 30 1. Tổng hợp các nguồn thải chính trên lưu vực 30 1.1 Nhóm nguồn thi sinh hoạt 30 1.12 Nhóm nguồn thải nông nghiệp 31 1.3 Nhóm nguồn thải công nghiệp 33 li 1.4 Nhóm nguồn thi từ các ngành dịch vụ: 34 142 “Chất lượng nước của khu vực nghiên cứu 36 CHUONG 2 __ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU VA DU LIEU 4 Sơ đồ tp cận 43 211 Mô hình mô phỏng thủy lực MIKE 11 ~ HD, 46 242 Mô hình mô phỏng chất lượng nước Ecolab 48 Chi số chit lượng nước WQI Khíi niệm và ý nghĩa của WOL “Công thức tinh toán WQL Bảng tiêu chun 37 ‘Tinh tu tinh toán chỉ số chất lượng nước WOI s 23 Phân vùng chất lượng nước theo mục đích sử dụng. s 231 Chỉ tiêu phân vùng. s 2311 Tiêu chí phân đoạn sơ bộ.
Tiêu chỉ xác định mục đích sử dụng nước. 58 232 Phân vùng môi trường theo mục dích sử dụng nguồn nước 59 24 Dữ liệu va các kịch bản tính toán 39 24.1 Dũ liệu mô phông thủy văn. 39 242 Dit liệu mô phỏng thủy lực. ol 243 Điều kiện ban đầu 66 244 Dù liệu mô phòng chất lượng nước 66 245 Kịch bản BĐKH và nước dang © 2451 Biển đổi của nhiệt độ trung bình năm theo các kịch bản.2 _ Biển đổi lượng mưa trung bình năm theo các kịch bản 70 2.3 Lựa chọn kịch bản tinh toán, n CHƯƠNG 3 TÍNHTOÁN PHAN VUNG CHAT LƯỢNG NƯỚC LƯU VỰC.
SONG VU GIA-THU BON THEO CÁC KỊCH BẢN. Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình chất lượng nước, 73 3.2 Môphòng didn biến chắtlượng nước theo các kịch bản phát tiễn KTXH kết hợp với BĐKH nước biển ding 7ï 3.1 Kịch bản phat trién KTXH.2 Kịch bản phát thải thấp RCP 4.23 Kịch bản phat thải cao RCP 8. Phân vũng chất lượng nước theo cc kịch bảnính toán giải đoạn (2016- 2035) 96 3. Két qua phân vùng chất lượng môi trường nước theo chỉ số WQI giai đoạn 2016-2035 96 43.2 Phân vùng môi trường theo mục dich sử dụng nguồn nước, 98 3.
Đánh giá mức độ phù hợp/không phù hợp giữa mục đích sử dung nước và chất lượng môi trường nước. Kết quả chất lượng nước theo chi số WQI trên các đoạn sông thuộc lưu vực nghiên cứu lol 33.2 Mức độ phù hop giữa hiện trạng chất lượng nước và mục dich sử dung nước 104 KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ. 109 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 12 DANH MỤC HÌNH ANH.
1 Đường cong suy giảm oxy Streeter- Phelps: 4 2 Viti lưu vực sông Vụ ia ~ Thu Bồn. 19 3 ia hình trên lưu vực Vu Gia - Thu Bồn. 20 4 Phân bổ ú 21 5: Phân bổ lượng mưa TBNN trên lưu vực. 24 6 Phin bổ mô dun dòng chảy trung bình nhiễu năm trén lưu vực 26 1 Phân phối dòng chảy năm tai trạm thủy văn Nông Sơn và Thành My 2 8: Cơ cầu kinh tế toàn vũng năm 2017 29 9 quả đo giá tị pH của nước mặt lưu vục sông Thu Bồn 3T 10: Kết quả phân ích him lượng TSS trong nước mặt khu vực sông Thu Bồn 37 Hình 1 11: Kết qua phân tích BODS trong nước mặt tại lưu vực sông Thu Bồn.
38 Hình 1 12: Kết qua phân tích giá trị COD trong nước mặt tại lưu v sông Thu Bon 38 Hình 1 13: Kết quả phân tích Amoni trong nước mật tại lưu vực sông Thu Bồn 39 Hình 1 14: Kết quả phân tích nồng độ Nitra trong nước mặt tại lưu vực sông Thu Bản 39 Hình 1 15: KẾt quả phân tích nồng độ Nitrit rong nước mặt ti lưu vực sông Thu Bên 40 16: Kết quả phân tích nồng độ PO43- rong nước mặt tại lưu vực sông Thu Bồn 40 17: Kết qua phân tích ham lượng dẫu mỡ trong nước mặt tại lưu vực sông Thu At 1: Các bước nghiên cứu 44 2: Nhánhs ng với các điểm lưới xen kế. 47 3: Quá trình đồng chảy Nông Sơn (Hiệu chinh-Kiém định) 60 4: Quá trình dong chảy Thị ih Mỹ (Hiệu chinb-Kiém định). 61 5: Mạng lưới sông lưu vực Vu Gia Thu Bồn đưc c sử dụng trong mô hình 64 6; Sơ đồ tính toán thủy lực mạng sông Vu Gia ~ Thu Bồn 65 7: Bản đồ các vị tí lấy mẫu trên dòng chính sông Vu Gia — Thu Bồn 69 1: Kết qua hiệu chinhchat lượng nước tại trạm Hội Khách năm 2013. 15 2: Kết quả hiệu chỉnh chất lượng nước tg rạm Á ji Nghĩa năm 2013 15 Hình 3, 3: Kết quả kiểm định chất lượng nước ti trạm Hội Khách năm 2012.4: Kết qua kiểm định chất lượng nước tại trạm Ái Nghĩa năm 2012 n inh 3.
5: Bản đồ phân vùng chit lượng nước giải đoạn 2016-2035 theo kịch bản BĐKH RCP4. 6: Bản đỗ phân vùng chất lượng nước giai đoạn 2016-2035 theo kịch bản. 7: Giá trị chất lượng nước theo các kịch bản.8: So sánh phân vùng chit lượng nước thời kỹ 1986-2005 và 2016-2095. 108 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.
1: Quy định các giá trị q, By, 54 Bảng2, 2: Quy định các giá trị BPi và qi đối với DOsnio ws, 36 Bảng 2. 3: Quy định các giá tr] BP,va q đối với thôngs 56 Bảng 2. 4: Phân loại chất lượng nước theo WQL 37 Bang 2. 5: Phân nhóm mục dich sử dung nước.
6: Bộ thông số mô hình NAM. 7: Thông số quan trắc nước mặt trên lưu vực giai đoạn 2012-2017. 8: Biến đổi nhiệt độ (°C) trên lưu vực ứng các kịch bản 70 Bang 2. 9: Biển đối lượng mưa (mm) trên lưu vực ứng các kịch bản RCP 4.5 và RCP 85 thời ky 2016 ~ 2035 10 Bảng 2.
10: Thay đổi nhiệt độ trung bình năm (OC) sovới thỏi kỳ cơ sở.11: Mực nước biển dng theo thời đoạn trong thể kỹ 21 n Bảng 3. 1: Phân nhóm mục dich sử dụng nước 98 Bang 3. 2: Phân loại mục dich sử dung theo giá trị WQI.3: Phương pháp đánh giá mức độ phù hop 02 vii CÁC TỪ VIET TAT VÀ GIẢI THÍCH THUẬN NGO BoD Nhu cầu oxy sinh hoá BVMT Bảo vệ môi trường cop Nhu cầu oxy hoá hoe Do Oxy hoà tan DIM Đánh giá tác động môi trường KQPT “Kết quả phân tích Khu công nghiệp KT.XH Lys Lưu vực sông QCVN Quy chuẩn Việt Nam QHMT Quy hoạch môi trường TSS Tong chất rin lơ lừng TBVTV “Thuốc bảo vệ thực vật TCCP. Tiêu chuẩn cho phép “Tiêu chuẩn Việt Nam TN&MT “Tải nguyên và Mỗi trường VG-TB Vu Gia — Thụ Bồn vii MỞ DAU 1.
Tính cấp thiết và lý do chọn đềti "Nhận thức được tằm quan trong của việc bảo vé môi trường lưu vực sông là gắn liên với bảo vệ môi trường sống, Quốc Hội và Chính phủ đã ban hành nhiễu văn bản trong đó quy định chi tiết về việc bảo vệ môi trường lưu vực sông như: Luật Bảo vệ môi trường (2014), Luật Tài nguyên nước (2012), hệ thống các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN), tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về chất lượng môi trường nước ‘Vige quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường lưu vực sông được phân cắp từ trung. tương đến địa phương. Trên cơ sở Quyết định số 1989/QD-TTe ngày 01 thắng 11 năm 2010 về danh mục lưu vực sông liên tỉnh và Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23 thắng3 năm 2012 về Danh mục lưu vực sông nội tỉnh, việc phân cắp quản lý được thực "hiện như sau: các lưu vực sông liên tinh thì Bộ Tải nguyên và Môi trường có rách nhiệm chi đạo, điều phối, các lưu vực sông nội tinh thi các tinh chỉ đạo, điều phối. Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Diễu 55 quy định Bộ Tài nguyên và Moi trường có nhiệm vụ xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dé án bảo vệ môi.
tường lưu vục sông hiên tỉnh.