BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI NGUYEN VĂN CHON PHAN TICH ON DINH VA DO BEN TUONG KE BAO VE BO SONG DUNG BAN COC BE TONG COT THÉP UNG SUAT TRUOC Thanh Phố Hồ Chi Minh — 2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRUONG ĐẠI HỌC THUY LỢI NGUYÊN VĂN CHƠN PHAN TÍCH ON ĐỊNH VA ĐỘ BEN TƯỜNG KE BAO VE BO SONG DUNG BAN COC BÊ TẾ UNG SUÁT TRƯỚC LUẬN VAN THẠC SĨ "Người hưởng dẫn khoa học: PGS.TS: PHAM VAN QUOC Thành Phố Hồ Chi Minh - 2015 LỜI CÁM ƠN “rong thời gian thực hiện Luận văn, học viê lä nhận dope sự trợ giúp. quý bản của rit nhiều tổ chức và cá nhân. Học viên muốn dope bày tỏ lòng cám ơn chân thành tới các Phòng, Ban cùng tập thể Quy thay cô của trường Đại học Thủ lợi, đặc biệt là các thầy cô tại cơ sở 2 đã trang bị những kiến thức mới về khoa học kỹ thuật xây dựng công trình thủy Đặc biệt, tôi xin gửi lời cám ơn chân thành tới thay giáo hoyéng dẫn Phó Giáo sơi- Tiến sĩ Phạm Văn Quốc - ngơi đã trực tiếp hoping din cho tôi những kiến thức khoa học trong suốt thời gian thực hiện Luận văn. Một lần nữa tôi xin gửi lời cám ơn chân thành sâu sắc và lời chúc sức khỏe, hạnh phúc, thành công trong cuộc sống tới Quý thay cô của trơờng Dai học Thủy lợi, Phó Giáo sơI- Tiền sĩ Phạm Văn Quốc.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập— Tự đo — Hạnh phúc. BANG CAM KET Tôi xin cam kết tat cả các nghiên cứu trong luận văn này là kết quả nghiên cứu của chính bản thân tôi thực hiện trong khoá học cao học tại Trường Đại học Thuy lợi doợi sự hoớng dẫn nghiên cứu khoa học của PGS. Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn về lời cam kết của mình, Tp. Hồ Chi Minh ngày thang năm 2015 Nguyễn Văn Chơn MỤC LUC LCL) | 000101.
TINH CAP THIET CUA ĐÈ TÀI ' ses mm.MỤC ĐÍCH CUA ĐÈ TÀI 1 3. CÁCH TIẾP CAN VA PHƠỊƠNGPHÁP NGHIÊN CUU. KET QUÁ DAT DỢỢC 4 CHGIONG 1 TONG QUAN. THÀNH TỰU XÂY DUNG CÔNG TRINH BẢO VE BO SONG 6 ĐBSCL VA TPHCM, ` 1.
TINH HÌNH XÓI LO BO SÔNG VA GIẢI PHÁP PHÒNG CHONG Ở THANH PHO HO CHÍ MINH VA ĐỒNG BANG SÔNG CUU LONG. Tinh hình chung về áp dụng thành tựu KHICN bảo vệ bờ sông. Một số công trình xây dung bảo vệ ba sông tiêu biểu. Sử dụng bản cọc bê tông cốt thép dự ứng lực dé xây dựng kè bảo vệ đô.
thị ở thành phố Hỗ Chí Minh và Đồng bằng sông Cửu Long. PHOJONG PHÁP TÍNH TOÁN TGJÖNGKÈ VAN CỌC BTCT DOL. Một số sơ đồ mô tả hơthỏng, sự cổ toying kè bản cọc bê tông cốt thép. Chuyển vi ngang của toờng bản cọc.
Phopng pháp đơn giản tinh toán topng kè bản cọc BTCT DOLL. KET LUẬN CHONG 1 2s CHGJONG 2: PHG|ŒNG PHÁP MÔ HÌNH SO PHAN TỬ HỮU HAN TÍNH TOÁN THẤM, ON ĐỊNH TRONG GEOSLOPE - STUDIO 2007 VÀ TÍNH TOÁN ĐỘ BEN CÔNG TRÌNH TRONG PLAXIS 8S. KHALNIEM CHUNG VỀ MÔ HÌNH SỐ PTHH. MO HÌNH SỐ PTHH TÍNH THÁM TRONG GEOSLOPE - STUDIO.
Phượng trình vi phân chủ đạo. Thuộc tính của đắt 29 2.4, Các bước tính toán, 32 2. Trình xuất kết quả tin toán 33 2. Nhận xét, vs -.
MÔ HINH TÍNH TOÁN ON ĐỊNH MAI DOC TRONG GEOSLOPE - sTupio a4 2. Khii niệm áp lực ngợc lỗ rng và ứng suit hiệu quả 1 2. Một số phượng pháp tính toán dn định mái dốc trong Slope[W. Phương pháp Bishop.
Các phương pháp tinh toán én định mái đốc khác trong Geo-slope36 2. MÔ HÌNH SO PTHH TÍNH TOÁN ĐỘ BEN CÔNG TRÌNH TRONG. Phopng trình vi phân chủ đạo để tinh tn ứng suất biển đạng. Các thành phần ứng suất 36 24.
Các thành phần biến dong 39 24. Quan hệ giữa ing suất và biến dạng — định luật Hooke: 4 2. Điều kiện biên giới 4 2.43, Tải trong tính toán 43 2. Thuộc tinh vật liệu 4a 244.1, Đặc trưng vật liệu.
Mé hình quan hệ đắt 45 24.3, Dữ liệu cho dt vi lớp phan giới 4s 3. Quan hệ view 46 244. Các thông số trong mé hình vật liệu 4 3. Các bơớc tinh toán si 2.46, Trinh xuất kết qua tính tn 5s 2.
Nhận xét, - - He —` 2. KET LUẬN CHOJONG 2 55 CHG|ƠN 3: DIEU KIỆN XÂY DỰNG VÀ GIẢI PHÁP CHONG XÓI LỠ BO TẢ DOẠN SÔNG THỊ XÃ NGÃ BẢY HẬU GIANG 31 3. GIỚI THIỆU DOAN SÔNG THỊ XA NGA BAY CUA KÊNH QUAN LỘ - PHUNG HIỆP. Giới thiệu chung 37 3.
Điều kiện dia hình 6L 3. Điều kiện địa chất công trình “ 3.4, Điều kiện thủy van thủy lực của đoạn sông 6s 3.5, Diễn biến và dự báo xói lở bờ tả của đoạn sông. Yêu cầu giao thông và cảnh quan đô thị của Thi xã Ngã Bay 66 3. CÁC PHO]ONGAN CONG TRINH CHONG XƠI LƠ BƠ TA DOAN SÔNG ‘THI XANGA BAY 61 3.
Ké mo hàn (op nhope điểm, 61 3.3, Toờng kẻ bê tông cốt thép (topmg trọng lực, toờng bản gốc) 7 3.4, Tường kẻ ding bản cọc bê tông cốt thép ứng suất tropic. CHON PHGJONG AN CÔNG TRINH CHONG XƠI LƠ BO TA BOAN. KET LUẬN CHG|ƠNG3. T8 {GONG 4: TÍNH TOÁN ON ĐỊNH VÀ ĐỘ BEN TOỜNG KÈ BẢN COC BÊ TONG COT THÉP DỰ UNG LỰC BO TẢ DOAN SÔNG THỊ XÃ NGA BẢY HẬU GIANG.TÀI LIỆU ĐẦU VÀO ĐỀ TINH TOÁN 19 4.1, Mặt cắt điển hình détinh toán.
Chế độ mực ngực tính toán 19 4. Thuộc tinh của các lớp tính toán 19 4. Thuộc tinh của bể tông cốt thép của bản cọc 80 4. hoping tin toán si 42.
KET QUA TÍNH TOÁN THẤM VA ON ĐỊNH PHOJONG AN 1 (THEO DỰ BAO XOILG) 82 4.1, Loới phan tử của mặt cắt tính toán. os se o BD 4. Số liệu tính toán, 82 4. Kết quả tính toán thắm bằng Seep/W: Dogg bão hòa, lo lượng thắm và Gradient thắm .4, Kết quả tính toán ôn định mái đốc theo phopng pháp Bishop 84 4.5, Sơ bộ chọn cao trình dy bản cọc theo điều kiện dy báo xối TB 8A 43.
KET QUÁ TÍNH TOÁN UNG SUAT VA BIEN DẠNG PHGJƠNG AN 2A 84 43. Logi phần tr của mặt cit tinh toán 84 4. Số liệu tính toán. Kết quả tính toần ứng suất 87 4.
Kết quả tính toán biển dạng, 87 43.5, So sinh với ác chi tiêu cho phép vé copng độ và biến dạng 88 4. So sánh với các chỉ tiêu cho pháp vẻ cường độ 48 4. So sánh với các chỉ tiêu cho phép về biển dang 88 4. So sinh với các chi tiêu dn định tng thể ss 4.
Kết qua kiểm tra các phopng án chiều dai cử cho phopng án 2A. KET QUÁ TÍNH TOÁN UNG SUÁT VÀ BIEN DANG PHGJƠNG AN 28.1, Loới phần tử của mặt cắt tính toán. SỐ LIEU TÍNH TOÁN, 90 4.3, Kết qua tính toán ứng suắt. Kết quả tinh toán biến dạng.
So sinh với cc chỉtiêu cho phép về cơờng độ và biển dang. So sánh với các chi tiêu cho phép về cường độ. So sinh với các ch tiêu cho phép về biển dang 93 44. So sánh với các ch tien ổn định ng thể 93 4.
KET QUA TINH TOÁN UNG SUÁT VA BIEN DẠNG PHGIONG ÁN 3 .1 Logi phần tử của mặt cit tinh toán 93 4.8 liệu tính toán.3, Kết quả tinh toần ứng suất 94 4. Kết quả tính toán biển dạng. So sinh với các chi tu cho phép về coping độ và biển dang. So sánh với các chỉ iêu cho pháp vẻ cường độ % 4.
So sánh với các củ tiêu cho pháp vé biến dạng 95 4. So sánh với các chi tiéw ổn định ting thể % 4.6, Kết quả kiểm tra các phong án chiều dài cử cho phong án 3. PHAN TÍCH HIỆU QUÁ KỸ THUẬT CUA PHƠƠNG ÁN2A, 2B VÀ 3.KẾT LUẬN CHOIONG 4 % KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ TÀI LIEU THAM KHẢO.TU3 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình L.1:Bờ kẻ kênh xing Xã No HG ___ Hình 1.2: Bở kề Maspero Sóc Trăng Hình 1.3: Bờ kề kênh Thanh Da, quận Bình Thạnh, tpTICM 7 Mini 1.4: Bờ kề sông Hậu, quận Ninh Kiều, tp Cần Thơ.5: Bờ kệ khu vực thị trấn Tân Châu — Dồng Tháp.6: Bờ kể kênh Nhigu Lộc = Thị Nghề.7: Kẻ Bao Dinh, thi xã Tân An, Long An.8: Kẻ An Phú, Thi Bite, tp.9: Kè Mỹ ‘Tho, (hành phố Mỹ Tho, tỉnhTiền Giang 9 Hình 1.10: Kế tường cừ BTCT có neo tại Kiên Giang : sod Hình 1.11: Cit ngang tường eit BTCT có neo tại Kiến Giang, 9 Hình 1.12: Ảnh tường cử BTCT ứng suất trước không neo tại Kiên Giang cI Hình 1.13: Mặt cắt ngang trờng cử BTCT ứng suất trước không neo Kiên Giang .14: Kết sấu kẻ Long Bình, đoạn tường đúng, phía bở tả, tình Trà Vinh.15: Ảnh kề Long Binh, đoạn tường đứng, phía bở tả, tỉnh Trả Vĩnh.16: Ke BTCT tường đứng kết hợp mái nghiên tại UBND xã Tam Thôn Hiệp, huyện Clin Giỡ, tpIICM. se se soon Hình 1.17: Ke bờ kết cấu tuimg đứng bằng đá xây trên nền cọc, khu vực nhà thời Fatima, Thủ Đức, ,HCM.18: Kè khu A, Tan Hơng, Long An " Minh 1.19 Kè sông lIậu, tinh An Giang " Hình 1.20: Ke bằng đá hộc lát khan và trét mạch ở Cả Mau.21: Ke mãi nghiên xây dé ở tinh Kiên Giang.22: Bờ kè đá xây tại UBND xã Thời An Hội.
huyện Kế Sách, Sóc Trăng.23: Bở kề đá xây tại thành phố Cần Thơ, tinh Cần Thơ " Hình 1.24: Bở kề chống sot lở tp, Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai 15 Hình 1.25: Bở ke chống sat lở thi trấn Tân Thạnh - tinh Long An.26: Bở kề cảng Holeim - tinh Ba Rịa Vũng Tàu 16 Hình 1.27: Bờ kẻ Thủ Dẫu Một tỉnh Binh Dopg.28: Tropt ving cung sâu bên doy chân trồng, Hình 1.29: Sựcổ tường bị xoay.30: Sự cổ gly bản cọc do ứng suất vopt quá cog độ của vt liệu Hình 1.31: Sự cố nhỗ neo và đứt cáp neo.32: Sự cổ phá vỡ kết cấu tại điểm neo cấp Hình 1.33: Sơ đồ chuyển vị của tng bản cọc không có neo.34: Sơ đồ chuyển vị của tường bản cọc có neo.35: Sơ đồ cân bằng các lự lêntơờng vần cọc thẳng đứng, Hình 1.36; Sơ đồ dim của bản tơờng.37: Biểu đồ phân bổ ngoại lực Q, lực cắt V và M6 men M trên tưởng Hình 2.1 Cửa số khai báo hàm thắm Hình 2.2: Dạng đồ thị của hàm thắm Hình 23: Lựa chọn hàm thắm.4: Nhập số liệu tính toán.5: Đơờng cong biễu thị hàm thắm. Hình 26: Cửa sổ khai thác kết qua Hình 27: Sơ nh lực thắm từ áp lực ngợc lỗ ring tác dung lên cũng trượt Hình 2.8: Sơ đồ tính lự thắm từ áp lục neyic lỗ rổng của PP, Bishop dom giản Hình 3.9: Hướng các thành phần ứng suất Hình 3.