Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 1 LOI CAM ON Luận văn thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng công trình thủy với đề tài: “Nghiên cứu ứng dụng ban mặt bê tông cốt thép dé chống thâm cho đập đất” được hoàn thành với sự giúp đỡ tận tình của các Thầy giáo, Cô giáo trong Khoa Công trình, Phòng đào tạo đại học và sau đại học, Bộ môn thủy công Trường đại học Thủy lợi cùng các bạn bè và đồng nghiệp. Tac giả xin chân thành cảm ơn các Thầy giáo, Cô giáo, Gia đình, Bạn bè & Cơ quan đã tạo điều kiện cho tác giả trong suốt quá trình hoc tập va thực hiện luận văn tốt nghiệp. Đặc biệt tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn đến GS.TS Nguyễn Chiến đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi để tác giả hoàn thành luận văn tốt nghiệp. Tuy đã có những cố gắng nhất định, nhưng do thời gian và trình độ còn nhiều hạn chế, vì vậy cuốn luận văn này chắc chắn còn nhiều thiếu sót.
Tác giả kính mong Thay giáo, Cô giáo, Bạn bè và Đồng nghiệp góp ý dé tác giả có thể tiếp tục học tập và nghiên cứu hoàn thiện đề tải. Xin chân thành cảm on ! Hà nội, ngày 2 tháng 12 năm 2010 Tác giả Luyện Thành Thắng Luyện Thành Thắng Luận vẫn thạc sĩ kỹ thuật MỤC LỤC MỤC LỤC CÁC BANG BIE 2 MỤC LỤC CÁC HINH VE s MỞ DAU 8 |. TINH CAP THIET VA TINH KHOA HỌC CUA BE TAL 9 2, MUC ĐÍCH NGHIÊN CỨU CUA BE TAL 9 3, NOI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 0 CHƯƠNG | " TONG QUAN VE DAP BAT " VÀ CÁC BIEN PHÁP CHONG THẤM CHO THAN DAP. Tinh bình xây đựng đập dit ở trong và ngoài nước.
" 1-2, Ting quan về cc biện pip chẳng thm cho thân đập 1s 1.3, Nhu cầu và khả năng áp dung bản mặt bể tông chẳng thm cho dip đit.21 1-4, Giới hạn phạm vỉ nghiên cứ 2 CHƯƠNG2 a NGHIÊN CỨU THÂM VA ON ĐỊNH CUA DAP DAT CÓ BAN MAT ” BÊ TONG CHONG THÁM. 2 1, Sơ đồ bổ tr bản mặt bé tông cốt thp, a 2-2. Nghiên cứu về thẳm qua đạp dit có bản mặt bê tông chống thắm ” 2.4, Nghiên cứu ôn định của bản mật b tông trên mái nghiêng ” CHƯƠNG 3 36 NGHIÊN CỨU UNG SUAT ~ BIẾN DANG THAN DAP VA ĐỘ BEN KET CAU BẢN MAT BE TONG COT THÉP 36 3-1, Nguyên lý phân tích ứng suit— bin dang thân đập 36 3+3. Tink toán cho các mô hình đập có chiều cao khác nhau.
40 3:3, Phan tch kết qua tin tod 4 3-4, Tinh toán kế cấu bản mặt 39 J4-1- Mục dich tính toán 9 4-2: Các di hig ính oán 0 Luygn Thành Thing Luận vẫn thạc sĩ kỹ thuật 3 F4-2-1- Bản mặt bê lông 6 4-2-2: Kích thước đập si 3-4-3: Phương pháp tính toi sĩ 3-4-4: Kế quả tink ton cho các trường hợp điễn hình cy F4-4-1- Xúc định My, (cho dim có b=Im) _ $-4-4-2- Xúc định M (cho dim có « 3--8- Phân tích ket quả tinh toán 64 CHƯƠNG4 66 ỨNG DUNG CHO DAP NƯỚC NGỌT (NINH THUAN) 66 4-1, Giới thiệu công trình hỗ chứa Nước Ngọt. Bồ trí mặt cắt đập và bản mặt bể tong chống thắm, 10 4-3. Phân tích ứng suit bị n dang thân dap (cho các trường hợp làm việc điển hình) 7 4-4, Kiểm tra điều kiện bên và ôn định của bản mat bê tông cốt thép, 16 4-5. Một số edu tạo chỉ tết 78 CHƯƠNG 5 81 KET LUẬN - KIÊN NGHỊ 81 5.
Các kết luận chính của luận văn. Những tin tại và han chế. 82 53, Kiến nghị 83 “TÀI LIỆU THAM KHAO 84 PHY LUC 1 86 KET QUA TINH TOAN DAP CAO 20M 86 PHY LUC 2. 93 KET QUA TÍNH TOÁN DAP CAO 30M 93 PHY LUC 3.
100 KET QUÁ TÍNH TOÁN DAP CAO 40M 100 PHU LỤC 4 10T KET QUA TÍNH TOÁN DAP NƯỚC NGỌT 10T Luygn Thành Thắng. Luận vẫn thạc sĩ kỹ thuật 4 MỤC LỤC CÁC BANG BIEU -1: Thông kế một số đập đất, đá lớn ở Việt Nam R "Bảng 1-2: Thống ke mot số dap đất, đá lớn rên th giới. 15 Bing 2-1 Chi tiêu cơ lý của đất dip dip và nên đập.2 Tổng hợp các giá tr lưu lượng thắm đơn vi & gradient trong các sơ đỗ không có tường bé tông chống thắm thượng lưu 30 Bing 2.3 Tổng hợp các giá trị lưu lượng thắm đơn vị & gradient trong các sơ đổ có tưởng bê ông chống thắm thượng lưu: 30 Băng 3-1, MNDBT ứng với các chiều cao đặp khác nhau 41 Bảng 3-2. chi tiêu cơ lý của vật liệu và nền đập.
Ứng suất ø-„, trong bản mặt bê tong (KN/mi 46 Bảng 3-4, Ung suit oom trong bản mặt bê tông (KNim2), 46 Bảng 3-5. Ứng suất , lớn nhất trong thân đập tìm (KN/m2) 48 Băng 36, Ứng suit ony lớn nhất trong bản mật bê ông (KINim2) 2 Bảng 3-7, Ứng sut cum nhất trong bản mặt bê tông (KN/m2) 32 Bảng 3-8, Ứng suit rong thân đập ta tim (KNim2) 3 ‘Bang 39. Chuyển vi S lớn nhất ti tim đập %6 Bảng 3-10, Chuyển vị S,lớn nhất ti tìm đập 39 Bang 3-11, KẾt quả tinh Mis cho các phương én 6 Bảng 3-12, Kết quả tih M cho các phương én, « Bảng 4-1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của cụm công tình đầu mỗi 6 Bảng 42, Thông sốcơ bản mặt cắt dp + Bảng 43. Chỉ iêu cơ lý của ậtiệu va nên đập n Bảng 4-4, Kết qu tính Mạc cho đập Nước Ngọt n Bảng 45, Kết qui tinh Mạ cho dip Nước Ngọt (Tm) n Luygn Thành Thing Luận vẫn thạc sĩ kỹ thuật MỤC LỤC CÁC HÌNH VE Hình 1-1: Đập có tường li mềm.
„ Hình 1-2: Kết cầu đập tưởng nghiêng mm. 1s 3: Kết cấu đập dat có tường nghiêng va sân phủ trước mềm. 9 Dap đất có tường nghiêng và chân răng mm. 20 Đập có màng chống thắm bằng khoan phụt vữa ximäng-Bentonie 20 p có tưởngchẳng thắm cứng 2i Sơ đồ bổ trí đập có bản mặt bê tông trên nền đá Sơ đồ tinh thắm qua đập có tường nghiêng 23 Mit cắt tính toán theo sơ đồ 1 2s Mặt cắt tính toán theo sơ đỗ 2.
2s Mit cắt tính toán theo sơ đồ 3. 25 Mặt cất tính toán theo sơ đồ 4. 26 & quả tính toán theo sơ đỗ 1 29 Kết quả th toán theo sơ đồ 2. 29 Hình 2-9: Kết qua tính toán theo sơ đỗ 3.
29 fh 2-10: Kết quả tính toán theo sơ đồ4 30 finh 2-11; Sơ đồ tính ôn định trượt mái 32 Hinh 2-12: Sơ đồ tính toán én định của bản mặt bê tông trên mái nghiêng Hình 3-1: Mặt cắt tính toán không xét đến ảnh hưởng của nền, Al Hình 3-2: À fat cắt tính toán có x: dn ảnh hưởng của nỀn Al Hình 3.3: Các vịt cin phân tích trạng thi ứng suất ~ biển dạng Hình 3-4: Đường ding ơ, ~ Thi công xong. 4B inh 3-5: Đường đẳng o, ~ Thi công xong. B Hình 3-6: Đường đẳng ø, — Hồ tích nước. Luygn Thành Thing Luận vẫn thạc sĩ kỹ thuật 6 Hình 3.7: Đường đẳng ơ, ~ Hồ tích nước.
44 Hình 3-8: ƯSmax bản mặt BT-Thi công xong không xót ảnh hưởng nền, 45 Hình 3-9: USmin bản mặt BY-Thi công xong không xét ảnh hưởng nền 45 Hình 3-10: USmax bin mặt BT-H6 tích nước không xét ảnh hưởng nên. 45 Hình 3-11: USmin bản mặt BT- Hồ ích nước không xét anh hưởng nền. 4s Hình 3-12: US thân đập theo phương Y -Thi công xong không xét ảnh hưởng 45 Hình 3-13: US thân đập theo phương Y -Hồ tích nước không xét ảnh hưởng 4 Hình 3-14: Đường đẳng ơ, — Thì công xong 48 Hình 3-15: Đường đẳng 6, — Thì công xong. Đường ding 6, HỖ tích nước 49 Hình 3-17: Đường đẳng 6, - H tích nước 4g Hình 3-18: USmax bản mặt BT-Thi công xong xét nh hưởng nền.
so Hình 3-19: USmin bản mặt BT-Thí công xong xét nh hưởng nn 50 "Hình 3-20: USmax bản mặt BT-Thi công xong xét ảnh hưởng nén. 50 Hình 3-21: USmin bản mặt BT- Hồ tích nước xét ảnh hưởng nền so Hình 3-22: US thân đập theo phương Y-Thi công xong xét ánh hướng nén. sỉ Hình 3-23: US thân đập theo phương Y-HỖ tích nước xét ảnh hưởng nền, st Mình 3-24: Biển dạng 8, — Thị công xong. st Hình 3-25: Biến dạng S, ~ Thi công xong.
s4 Hình 3-26: Biển dang S, - Hồ tích nước. ss Hình 3-27: Biển dạng S,~ Hồ.28: Chuyển vi theo phương Y- Thi công xong không xét ảnh hưởng nên 5 Hình 3-29: Chuyển vị theo phương Y- HỖ tích nước không xét ảnh hưởng Luygn Thành Thắng. Luận vẫn thạc sĩ kỹ thuật 7 Hình 3-30: Biển dạng S, ~ Thi công xong 37 Minh 3-31: Biến dang , ~Thi công xong 37 Hình 3-32: Biển dang S, ~ Hồ tích nước 37 Hình 3-33; Biến dang $,- Hồ tích nước. 38 Hình 3-34: Chuyén vi theo phương ¥-Thi cng xong-xé ảnh hướng nền .S Hình 3-35: Chuyển v theo phương Y- Hồ tích nước-xét ảnh hưởng nỀn.S8 Hình 4-1 : Bố trí mặt cắt đập-MC B16, T0 Hình 4-2 : Chỉ tiết bé trí chân mái đập-MC ĐI6.
10 Hinh 4-3 : Bồ tí mặt eit đập-MC D20 10 Hình 4-4 : Chỉ ết bd bí chân mãi độp-MC B20 m Hình 4-5 : Cắt dọc tuyển dip hồ subi Nước Ngọt n Hình 4-6 : Đường đẳng ứng suất ơ, ~ Thi công xong 73 Hình 4-7 + Dưỡng ding ứng suất o, ~ Thỉ công xong T3 Hình 4-8 : Đường đẳng ứng suất ơ, = Hỗ ích nước 14 Hinh 4-9 + Đường ding ứng suất 6, — HỖ tích nước 4 Hình 4-10; USmax bản mặt BT-Thi công xong. 75 Hình 4-11: ƯSmin bản mat BT-Thi công xong. 15 Hình 4-12: ƯSmax bản mat BT-H6 tích nước. T5 Hình 4-13: USmin bản mặt BT- Hồ tích nước.
7 Hình 4-14: USmax thân đập theo phương Y ~ Thi công xong 15 Hình 4-15: USmin than đập theo phương ¥ ~ Thi công xong 7 Hình 4-16: USmax thân đập theo phương Y ~ tích nước 76 Hình 4-17: USmin thân đập theo phương Y ~ Hồ tích nước 16 Hình 4-18: Một số cấu tao chỉ tiết đập, 78 Hình 4-21: Một số hình ảnh đập Nước Ngọt 7 Luygn Thành Thắng. Luận vẫn thạc sĩ kỹ thuật 8 MO ĐẦU Dap dit loại công trình được xây dựng bằng các loại dit hiện có ở ving xây dụng. Bap đất có cầu tạo đơn giản, vũng chắc, có khả năng cơ giới hóa cao khi thị công và trong đa số trường hợp có giá thành hạ n là loại đập được ứng dụng rộng.