CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG. cv 1121 TT 1101111 11T ng ren 15 1. Tinh hình nghiên cứu trong và ngoài NUGC! «0. Mục tiêu, nội dung va phương pháp nghiÊn CỨU: .---- << << <<<<++2 18 CHUONG 2: TONG QUAN VUNG NGHIÊN CỨU.1 Tổng quan về khu vực nghiên €ỨU: wees eseseesescsessessesesesssssssseeseeeeen 20 2.2 Diễn biến xói lở khu vực nghiên cứu và mức độ ảnh hưởng: .3 Nguyên nhân và quy luật xói lở đoạn sông nghiên cứu: .1 Các nhân tô ảnh hưởng đến xói lở khu vực nghiên Cứu: .2 Đánh giá ảnh hưởng của nhân tô có thé gây đến xói lở khu vực nghiên cứu: ¬—.
26 CHUONG 3: KẾT QUA TÍNH TOÁN VÀ MO PHỎNG.1 Sơ lược về mô hình Mike 21C:.2 Tính toán biên thủy văn cho mô hình thủy lực:.1 Thiết lập sơ đồ thủy lực Mike 11 HD, ST:.2 Điều kiện DAN AGUE ceccccccccccccscsccscsscscsscscssescsscscsscscssesssscscssessssesscssssescssescseess 37 3. Kết quả khảo sát thủy văn, bùn Ot: ceecccccscssscscsescevevetstsverestssssveveveeseseeee 37 3.4 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm định mô hình thủy lực 1D: .5 Các kịnh bản tinh fOIH-. Thiết lập, hiệu chỉnh và kiểm định mô hình thủy lực 2D (HD, ST): .1 Xây dựng lưới 2 chiều Mike 2 C-.2 Thiết lập điều kiện cho mô hình THUY lực 2Ì:. Kiểm định mô hình:.
Thiết lập tham số mô hình dé mô phỏng độ X6i: .4 Kết quả mô hình thủy động lực mô hình Mike 21C HD, ST theo tần suất:. Mô phỏng KỊCh ĐẠH:. EEE EEE EEE 63 3.2 Kết quả mô phỏng thủy lực HD? veccecccccscscsssssesescscevevsvsvsveetsssesssevevseseeceee 63 3. Kết quả mô phỏng thủy luc ST eccccccccccscsescssssssescsesvevscsvsvsveeussssssveveveeseseeee 78 3.5 Mô phỏng diễn biến xói lở lòng dẫn trong 5 năm, 10 năm, 15 năm, 20 năm: 83 3.2 Ket QUaXOi DO? nnnố',d.6 Đánh giá kết quả mô phỏng: .1 Kết quai thủy văn, thay ÏC:.2 Kết qua vận chuyển bùn cát, biến đổi đường bờ: veececccsesessseseseseseeveeeee 95 KẾT LUẬN VA KIÊN NGHỊ.
100 Trang I] DANH SÁCH HINH Hình 1.1: Sơ đô sử dụng mô hình MIKE 21 vicccecccccccscsssssscsvsvssssvssscevsusssscsvsvsvsvsususacsvavsvavsvevsneneas 19 Hình 2.1: So đô các hồ chứa trên hệ thong sông Đồng Ni .- tt sEEEtkrrkekersrererered 20 Hình 2.2: Sơ đô sông Dong Nai đoạn qua xã Nui Tượng — Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú .3: Cơ chế xói lở bờ sông tại đoạn khảo SAticccccceccccssscssssssssssvstsvssessssevsvsvesnsasavevsvsvevsnenees 22 Hình 2.4: Vi trí sat lở bờ sông đoạn qua xã Núi Tượng-Nam Cát TIÊH.5: Mặt bằng đoạn sông cong sát đường 200 trong phạm vi nghiên Cứ" .1: Lưới tính toản được sứ dung trong mô hình MIKE 2ÏC,.2: Minh hoa lý thuyết dòng chảy vòng (dòng thứ cấp) tại đoạn sông cong.3: Ung suất tiếp đáy của phần tet bùn CAt cicccecsscscscsssesssssesvesssevevenssssvesasseseensavsvenensevave 33 Hình 3.4: Tốc độ xói phụ thuộc vào sự thay đổi cao trình đáy sông, vận chuyển bùn cát, và độ sâu sát† 10 SH nu TC C96 34 Hình 3.5: Mạng sông được mô hình hóa bằng mô hình MIKE 1 ].6: Vi trí khảo sát thuy văn, bùn cát trên đoạn sông nghiÊH CUU .7: Đường quá trình mựC nO TẠI tr VTÏÌ,. G0 S01 31v vn ven 39 Hình 3.8: Đường quá trình mựC HHHƯỚC TẠI tr VT. E1 3v kg ven 39 Hình 3.9: Đường qua trình lưu lượng gid tram VT .10: Đường quá trình lưu lượng giờ tr VÏT2. c cv vkkseeeeeseesse 40 Hình 3.11: Phân bố lưu tốc trên mặt cắt ngang tại trạm VT1 - 13h ngày 8/9/2017.12: Phân bố lưu tốc trên mặt cắt ngang tại trạm VT2 - 13h ngày 8/9/2017.13: Nông độ bùn cát lơ lửng tại tram VT1 vccccccscsscscsssssssssssevsvevssesssvevsvsveusnsasavevsvseneneneas 43 Hình 3.14: Nông độ bùn cát lơ lửng tại tram VT 2.
- - set E‡cEk*kekEEEEEEEEEEkEkEkekerrkrkrkerred 44 Hình 3.15: Đường quá trình mực nước tính toán và thực đo tại vị tri sat lở (VT2).16: Đường quá trình lưu lượng tính toán và thực đo tai vị trí sat lở (VT2).17: Phạm vi xây dựng lưới mô hình nghiÊH CU. cv ve cei 49 Hình 3.18: Lưới mô hình Mike 21C cho đoạn sông nghién CỨM. c5 Sc 5S + vvvvxsssss 50 Hình 3.19: Dia hình vùng nghiên cứu trong mô hình Mike 2 ÏC_.«ccssS++sveessssss 51 Hình 3.20: Lượng bùn cát tại mặt cắt tại mặt cắt km 1,055 (biên ST) .21: Hệ số nhắm vùng nghiên cứu hiỆn trang.22: Hệ số nhớt Eddy trong mô hình Mike 2 C.- «5c Stk*kềéEEEEEEEEEkEkEkerekerkrrkerred 54 Hình 3.23: Kiểm định mực nước tại tram V2 cccccccccccccsccsssssccscsesscsssecsesecssssvscsecscsecassevacsecsesevacsevaes 55 Hình 3.24: Kiểm định lưu lượng tại CHAM ÌÏ2. cv S9 1v ven rrt 57 Hình 3.25: Trường vận tốc tại đoạn cong nghiên cứu thời điểm 1h 10/09/2017.26: Đường vận tốc trung bình tại mặt cắt trạm VT2 thời điểm 1h ngày 10/9/2017.27- Lượng bùn cát tại mặt cắt trạm VT2 tính toán và thiựC ỔO.cc te te sseksesesa 59 Hình 3.28: Đường bo sông tại đoạn cong nghiên cứu từ năm 2015, 2016, 2017.29: Trường bề rộng xói bờ tại đoạn cong nghiên cứu năm 2015 và năm 2017.30: Trường cao độ đáy tại đoạn cong nghiên cứu năm 2015 và năm 20] 7.31: Sơ đô vị trí mặt cắt xuất kết quả trong mô hình.32: Trường cao độ mực nước điển hình tại khu vực sạt lở ứng với tan suất P=5%.33: Trường cao độ mực nước điển hình tại khu vực sạt lở ứng với tan suất P=2%.34: Trường cao độ muc nước điển hình tại khu vực sạt lở ứng với tan suất P= 1%.35: Truong cao độ muc nước điển hình tại khu vực sạt lở ứng với lũ PMF.36: Đường cao độ mực nước lớn nhất tai | số vị tri bờ trái ung VỚI các tân suất.37: Đường cao độ mực nước lớn nhất tại 1 số vị trí giữa sông ứng với các tan suất.36: Đường cao độ mực nước lớn nhất tại 1 số vị trí bờ phải ứng voi các tân suất.39: Trường độ sâu mực nước điển hình tại khu vực sạt lở ứng với P=5%.40: Trường độ sâu mực nước điển hình tại khu vực sạt lở ứng với P=2%.41: Trường độ sâu mực nước điển hình tại khu vực sạt lở ứng với P=1I%.42: Trường độ sâu mực nước điển hình tại khu vực sạt lở UNG PMIH.43: Đường độ sâu mực nước lớn nhất tai | số vị tri bờ trái ung VỚI các tân suất.44: Đường độ sâu mực nước lớn nhất tai 1 số vị tri giữa sông ứng với các tân sudt.45: Đường độ sâu mực nước lớn nhất tai | số vị tri bờ phải ung với các tân suất.46: Đường lưu lượng lớn nhất tại đoạn cong nghiên cứu ứng với các tan suất.47: Truong vận toc tai khu vực sat lở ung voi tân suất PH=S%Vo.46: Truong vận toc tai khu vực sat lở ung voi tân suất P=Q%o.49: Truong vận toc tai khu vuc sat lo ung VỚI tân suất PH1%0cccccccscsccscscsecsesvscsevscsecseseees Z6 Hình 3.50: Truong vận tốc tại khu vực sạt lở vào ung với tân suất PMF.
se cctctersetseseea Z6 Hình 3.51: Đường vận tốc lớn nhất tại 1 số vị trí bờ trải ung với các tân suất.52: Đường vận tốc lớn nhất tại 1 số vị trí giữa sông ứng với các tân suất.53: Đường vận tốc lớn nhát tại 1 số vị trí bờ phải ứng với các tân suất.54: Địa hình đáy sông thay đổi ứng với tân suất P= 5.55: Địa hình đáy sông thay đổi ứng với tân suất P=2%. - tt ctttcreteketerrreeo 79 Hình 3.56: Địa hình đáy sông thay đổi ứng với tân suất P= l #%.57: Địa hình đáy sông thay đổi ứng với lũ cực hạn PÌMI.56: Thay đổi đường bờ ứng với tân suất P— 5%.-c-cckctctềt TT TT ng re gu 8] Hình 3.59: Thay đổi đường bờ ứng với tân suất PH=2%o.60: Thay đổi đường bờ ứng với tân suất P— I%. tk TT re ưu 82 Hình 3.61: Thay đổi đường bờ ứng với lũi PMP ciecececcccccseccssssstessscsvsvsvsescsssvsvsvsusveseaesvavevesvensneneas 83 Hình 3.62: Trường cao độ đáy tại đoạn nghiên cứu năm HIỆH trang voccccccccccccsscccccsessceceeeeessasseees 84 Hình 3.63: Trường cao độ đáy tại đoạn nghiÊH CUU SAU 2 NGM .ằẶ S3 vvvssssss 85 Hình 3.64: Trường cao độ đáy tại doan nghiên cứu sau 10 NGM. 5-5 cv vvxsssss 85 Hình 3.65: Trường cao độ đáy tại đoạn nghiên cứu SAU 1S NGM vieccccccccecccccceeseccecceesnceeceesensaseeees 56 Hình 3.66: Trường cao độ đáy tại đoạn nghiên cứu sau 20 NGM .- 5c cv vvxsssss 56 Hình 3.67: Trường thay đôi độ cao đáy tại đoạn nghiên cứu năm hiện trang .66: Trường thay đổi độ cao đáy tại đoạn nghiên CỨM SAU Š NGM vevcecsceescessvessssssevsseseseeees 87 Hình 3.69: Trường thay đổi độ cao đáy tại đoạn nghiên cứu sau 10 HẶN.70: Trường thay đổi độ cao đáy tại đoạn nghiên cứu sau 15 HĂN.7]: Trường thay đổi độ cao đáy tại đoạn nghiên cứu sau 20 NGM.72: Đường cao độ đáy bờ trải tại các mặt cắt theo chuỗi thời @iam.73: Đường cao độ đáy bờ phải tại các mặt cắt theo chuỗi thời giaH.---c- se cscsc: 90 Hình 3.74: Trường thay đôi đường bờ tại đoạn nghiên cứu trong sau Š nĂI.75: Trường thay đôi đường bờ tại đoạn nghiên cứu trong sau 10 nŠm.76: Trường thay đổi đường bờ tại đoạn nghiên cứu trong sau 15 nẮM.77: Trường thay đôi đường bo tại đoạn nghiên cứu trong sau 20 nĂM.78: Đường xói bờ tại đoạn nghiên cứu theo chuôi thỜi gÌ4H.79: Đường bờ tại đoạn nghiên cứu theo chuôi thời gian MO DphHỎNG.
cccs s3 9⁄4 DANH SÁCH BANG Bang 3.1: Tọa độ vị trí khảo sát thuy văn trên đoạn sông nghẲiÊH CỨN.2: Kết quả lưu tốc thực do tại VII và VT22.3: Kết qua thực do lượng bùn cát tại 2 vị trí VTÏ và VT7.4: Tiêu chuẩn đánh giá độ chính xác của mô hình theo các chỉ số NSE.5: Kết qua do lưu lượng tại trạm Tà Lài và VT1 từ 8-15/09/2017.6: Lưu lượng đỉnh lũ theo các tan suất trạm Tà Lai và ngã Ba Nam Cat Tiên .7: Mực nước giờ lớn nhất (m) trạm thủy văn Tà Lài. «se cecesesrerereeered 486 Bang 3.8: Các thông số thông kê và mực nước lớn nhất ứng với các tân suất.9: Muc nước tính toán và thực đo tại vị trí Sat lở VÏT72.10: Lưu lượng tính toán và thực do tại vi tri sat lở VÏT2.11; Chênh lệch van toc tinh toán va thực do tại VT2 (Lh ngày 10/9/2017).12: Kết quả kiểm định hệ số twong quan các thông số trong mô hình.13: Kết quả thử dân các hệ số a, B, y trong mô hình Mike 21C.14: Cao độ mực nước lớn nhất (m) tai các mặt cốt theo các kịch bản.15: Độ sâu mực nước lớn nhất (m) tai các mặt cat theo các kịch bản .16: Luu lượng lớn nhất (m/s) tại các mặt cat theo các kịch bảm.17: Kết quả tính toán vận toc (m/s) theo các kịch bản tân suất.18: Kết quả xói sâu tại đoạn nghiên cứu theo chuỗi thời giaH.19: Kết qua bê rộng xói bờ tại đoạn nghiên cứu theo chuỗi thời gian. 91 Trang 14 Chuong1: GIỚI THIEU CHUNG 1.1 Đặt van đề: Hàng năm, các loại thiên tai như bão, lũ lụt, han hán, trượt lở đất, sạt lở bờ sông đã gây ton that lớn về người và của. Nhận thức rõ tính bức xúc và tầm quan trọng của van dé biến động lòng dẫn sông, trong những năm qua Nhà nước đã đầu tư các công trình chỉnh trị sông nhằm giảm nhẹ thiên tai xói lở, góp phan giúp nhân dân trong vùng từng bước 6n định đời sống sản xuất, thoát khỏi đói nghèo và đảm bảo bền vững của môi trường.