Bé gi,o déc vụ ®po tio Bé n«ng nghiOp vp ph,t triOn n«ng th«n Tr-êng ®1i hac thñy 112i PHUNG LONG HUNG LuEn vn thic sU Hà Nội - 2011 PHÙNG LONG HUNG Chuyên ngành : xây dựng công trình thủy Mã số : 60-58-40 Luin v"n thic si Người hướng dẫn khoa học: 1. La Thanh Hà 2. Hà Nội - 2011 MỤ MỠĐÀU. TÍNH CAP THIET CUA DE TAL 2.
MỤC DICH, NHIEM VỤ VA PHAM VI NGHIÊN CUU CUA DE TÀI .1, Mục dich và nhiệm vụ của đề ti " 22. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đ tài " 3. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. ƯƠNG! n TONG QUAN VE TINH HÌNH SAT LO, MAT ON ĐỊNH BOVA CÁC GIẢI PHÁP PHONG CHONG ST LO BU SONG 1.
DAC DIEM TỰ NHIÊN HE THONG SONG HONG - SONG THÁI BÌNH. Bia chất la 1. ĐẶC DIEM HỆ THONG SÔNG HONG - SÔNG THÁI BÌNH 1.1 He thông sông Hồng 1s 1. Hệ thống sông Thái Bình.
Đặc điểm thuỷ văn, thuỷ lực 16 TINH HÌNH SAT LO, MAT ON ĐỊNH BO VÀ CAC GIẢI PHÁP. PHONG CHONG SAT LO BO SONG. Thực trang sat lở bờ sông ở nước ta 21 1. Tỉnh hình sat lo bờ sông, bibiển Bắc Bộ va Bắc khu IV cũ.
Tinh hình sat lở bờ sông, bờ biển miễn Trung và Tay Nguyên. Tình hình sat lở bờs ng, bir biển Nam Bộ 24 1. Nguyên nhân gây yt 16, mit dn định bở sông. Các giải pháp công tình chống sat lở 30 CHƯƠNG?.
8 PHƯƠNG PHAP TÍNH TOÁN VÀ PHAN TÍCH CHE ĐỘ THUY VAN THỦY LỰC.1 GIỚI THIỆU MÔ HÌNH MIKE 11 TÍNH TOÁN CHO MẠNG SÔNG HONG - THÁI BÌNH. Cơ sở lý thuyết mồ hình một chiều MIKE 11 3. Hiệu chỉnh và kiểm định bộ thông số m6 hình MIKE 11 35 2.3, Nhận xét kết quả tính 48 2.2 GIỚI THIỆU MO HÌNH MIKE 21 TÍNH TOÁN THUY LI KHU VUC NGHIÊN CỨU, 2. Giới thiệu về mô hình MIKE 21 49 2.
Cơ sở lý thuyết của mô hình MIKE2I.2 KHU VỤC NGHIÊN CỨU VÀ MỤC DICH TÍNH TOÁN.1, Giới thiệu chung về khu vục nghiên cứu si 2.2, Mục dich tính toán s 2.3 ĐẶC DIEM THỦY VAN, THỦY LỰC LỰC LONG DAN VÀ MÔ HÌNH ‘TINH TOÁN THỦY LỰC DOAN SÔNG.1, Mô hình tinh toán thủy lực đoạn sông.2, Các trường hợp tính toán, 62 2. KET QUA NGHIÊN CỨU MÔ HINH THEO CAC TRƯỜNG HOP, NHAN XE" r ĐÈ XU. GIẢI PHÁP ON ĐỊNH BỜ. Kết quả tinh toán thủy lực, giải pháp én định bờ cho các trường hợp.2, Phân tích mặt cất thủy lực.3, Tính toán quá trình bồi xi n CHƯƠNG3.
76 GIẢI PHÁP CÔNG TRÌNH SỬ LÝ SẠT TRƯỢT, TÍNH TOÁN KIEM TRA ON DINH76 3. NGUYÊN NHÂN GAY SAT TRƯỢT VÀ GIẢI PHÁP ÔN ĐỊNH BO.1, Đánh giá và nhận xét các nguyên nhân ảnh hưởng tới ôn định ba. Đ suất gi pháp ôn định bở.3, Giải pháp công trình. T1 ÍNH TOÁN KIEM TRA ÔN ĐỊNH BO, 3.1, Tinh toán ổn định mái dốc.
Kết quả tinh toán 87 3. Nhận xét kết qua tinh toán 88 KẾT LUẬN VÀ KIEN GHD 1. CAC NỘI DUNG ĐẠT ĐƯỢC TRONG LUẬN VAN 3. KIÊN NGHỊ VE HƯỚNG NHIÊN CỨU TIẾP THEO.
TÀI LIỆU THAM KHAO PHYLYC. 93 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1: Quan hệ (H-t) tram Sơn Tây.2: Quan hệ (H-t) tram Ha Nội. 20 Hình L3: Quan hệ (H-1) trạm Thượng Cát 20 Hình 1.4: Hiện tượng sat sụt chân kè Thanh Am Ha Nội thượng lưu Cầu Đuống.5: Hiện tượng sat lờ bờ sông Bồi Huyện Lạc Thủy, tinh Hòa Bình 26 Hình 1.6: Hiện tượng sat lờ bờ sông Chu Huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Hình L7: Hiện tượng set lờ bờ sông Lô, cửa khẩu Thanh Thủy, tính Hà Giang.8: Sut lở do đồng cháy, sóng im mắt chân khối đắt 2 Hình 1.9: Sut lở do áp lực nước trong vết nứt (a) va dòng thắm (b).10: Các bình thức trượt ding 2 Hình L.11: Các hình thức trượt 3 Hình L.12: Trạng thải cân bằng động của lòng dẫn 29 Hình 1.13: Sat lb do dòng chảy, sóng va dòng thắm 2 Hình 1.14: Sat lở bờ do khai thác cát lòng sông.15: Sông do tau huyền tạo ra tác đụng lê lòng dẫn 30 Hình 1.16: Hệ thống kè mỏ hàn.17: Cấu tao kẻ mô hn 31 Hình 1.18: Cấu tạo kề lát mái 2 Hình 1.19: Cụm cây gây bồi 2 Hình 1.20: Mỏ hàn cọc 32 Hinh 1.21: Mai bao vệ bờ đã hoàn thảnh.22: Ké mô hẳn đã hoàn thành.1a: Sơ đồ sai phân hữu han 6 điểm an Abbott, 34 Hình 2.1b: Sơ đồ sai phân 6 điểm an Abbott rong mặt phẳng x-t.2: Sơ đồ tn toán thuỷ lực và mô phòng mặn mạng sông Hồng-Thái Bìn,.
37 Hình 23: Sơ đỗ mạng sông Hồng-Thấi Bình ong giao điện MIKE 11 38 Hình 2. Dường quá trình lưu lượng thực đo tại tram Sơn Tây tháng 1 năm 2006. Đường quá trình lưu lượng thực do tại trạm Chữ thắng | năm 2006. Đường quá trình lưu lượng thực đo tại trạm Gia Bảy (1/2006).
40 Hình 27: Đường qué tình lưu lượng thực đo ti trạm Gián Khẩu (1/2009.8, Đường quá tình lưu lượng thực đo tại trạm Hưng Thi (12006). Đường quả trình lưu lượng thực đo tại trạm Cau Sơn (1/2006). Đường quá tình mục nước tiểu của các tram thuỷ văn cửa sông thuộc hệ thống sông Hồng- Thai Binh năm 2006. Đường quả trình độ mặn tại các cửa sông thuộc hệ thống sông.42 Hồng — Thai Binh năm 2006 4 Hình 2.12, Giao điện thiết lập các thông số thủy lực 4ã Hình 2.
Quá trình lưu lượng thực đo vảtính toán trên sông Hồng (1/2006) ‘Tram Hà Nội. Quá trình lưu lượng thực đo và tính toán trên sông Duồng (1/2006) - Trạm Thượng Cát 46 Hình 2. Qué trình mye nước thực do và tinh toán trên sông Hồng (1/2006)- Tram Hà Nội. Quá trình mực nước thực đo và tinh toán trên sông Duéng (1/2006) ~ ‘Tram Thương Cát 46 Hình 2.
Quá trình mực nước thực đo và tinh toán trên sông Kinh Thầy (1/2006)- ‘Tram Bến Bình.18, Qué trình mye nước thực đo va tinh toán trên sông Thái Bình (1/2006) - ‘Tram Cát Khê, 47 Hình 2.19, Quá trình mực nước thục do vi tinh ton trên sông Văn Ue (1/2006)- “Trạm Trung Trang, 47 Hình 2.20, Quá trình mực nước thục đo và tinh toán trên sông Thái Bình (1/2006) - Trạm Phả Lại 47 Hình 2. Quá tình mye nước thực do và tinh toán trên sông Luge (1/2006) - Tram. Triều Duong, 48 Hinh 2. Quả trình mực nước thực đo va tinh toán trên sông Tra Lý (1/2006) ~ Trạm Đông Quý.
4 Hình 2-23: Khu vực thượng hạ lưu cầu Dudng (Ảnh chụp từ vệ tinh). 52 Hình 224: Hiện trạng sông Đuồng nhin từ thượng lưu bên hữu cầu Đuống. 8 Hình 2-25: Hiện trang sa lở nghiêm trọng tại bở tả đối điện kẻ Thanh Am.26: Số liệu độ sâu và bản đồ vệ tỉnh khu vue qua cầu Đuồng, 56 Hình 227: Min tính toán và trường độ sâu khu vục cầu Đuồng. 56 Miễn tính toán và trường độ sâu khu vực cầu Đuống 3 Sơ đồ vi trí tụ n khảo sit thủy văn khu vực cầu Đuống, sĩ Hình 2.30: Biến trình lưu lượng tại Thượng Cát tir 31/1/2008 đến 04/2/2008.31: Biển trình mực nước tại hạ lưu cầu uống từ 31/1/2008 - 04/2/2004.32: So sánh vtb thực đo va tính toán tại mat cắt thủy văn 2 (TV2-Hiệu chỉnh).
S9 So sinh wt bực đo à tính toán yi mặt cất hủy văn 3 (TV3-HIệu chỉnh) .59 So sinh tb thực do vàsinh toán tại mặt cất thủy văn 4 (TV4-Hiệu chỉnh). 59 So sinh vb thục đo và tah oán tại mặt cất thấy văn 5(TVS-Hiệu chỉnh). 59 So ánh vb thục đo và tinh toán tại mặt cất thy vn (TVóHiu chnh).60 So sánh vib thực đo và tinh toán tại mặt cắt thủy văn 7 (TV7-Hiệu chinh).60 So sánh tb thự đo và tính toi i một ct thy văn 2 (TV2-Thâm định).39: So sánh vtb thực đo và tính toán tại mặt cắt thủy văn 3 (TV3-Thẳm dinh).40: So sinh vib thực đo và tính toán tại mặt cấtthủy văn 4 (TV4-Thẳm định) .ớI Hình 241: So vb thực đo và tính toán tại mặt cắt thy văn 5 (TV5-Thẳm dinh).42: So sinh tb thực đo và inh toán ti mặt ct thủy văn 6 (TV6-Thim định).43: So sinh vib thực đo vatính toán ti mặt cắtthủy văn 7 (TV7-Thẳm định).44: Q(a) và H (b) mùa lũ năm 1971 tại Thượng Cát và hạ lưu cầu Duống .45: Q(a) và H (6) mùa lũ năm 1996 tại Thượng Cát và hạ lưu cầu Duéng.46: Q(a) và H (b) mùa lũ năm 1999 tại Thượng Cát và hạ lưu cầu Đuống _ó4 Hình 2.47: Q(4) và H (b) lũ 5% (dang 1996) tại Thượng Cát và hạ lưu cầu Đuồng6Š Hình 2.48: Trường vận tốc va MN lúc 12h 21/8/1971 khu vực cầu Đuống (PAL_71).49: Trường vận tốc và MN lúc 22h 22/8/1996 khu vực cầu Dudng (PA I_96).50: Trường vận the và MN lúc 16h 21/8/1999 khu vực cầu Đuống (BÀI, 99).51: Trường Vebmax khu cầu Đuồng trong trận lũ tháng 8 năm 1971 (PA1_71) 66 Hình 252: Trường Vibmax khu clu Đung trong tận lũ thing 8 năm 1996 PA 96).53: Trường Vibmax khu cầu Đuống rong trận lũ tháng 9 năm 1999 (BÀI, 99).54, Bign trình vận tốc và mực nước tại mặt cắt dọc sông đoạn qua cầu Đuống trong trận lũ thing 9 năm 1971 (PAI 7).55: Biển trình tốc độ dòng chảy và mực nước tại mặt cắt dọc sông đoạn qua su Duống trong trận li thing 9 năm 1996 (PAI_ 96) _ Hình 2.56; Biến trình tốc độ đồng chảy và mực nước tại mặt cit dọc sông đoạn qua cu Đuống trong trận li thẳng 9 năm 1999 (PA]_ 99) or Hình 2.57: Biển trình tốc độ dong chảy và độ sâu tại mặt cắt dọc sông đoạn qua cầu. Duéng TVS trong trận lũ thắng 9 năm 1971 (PAI 71) or Hình 2.58; Biển trình ốc độ đồng chảy và độ siu tại mặt cất doc sông đoạn qua cầu Dudng TVS trong trận lũ tháng 9 năm 1996 (PAI_ 96).59; Biển trình ốc độ đồng chảy vi độ sâu tại mặt cất dọc sông đoạn qua cầu "uống TVS trong trận lũ thing 9 năm 1999 (PAI - 99) 6 Hình 2.60; Địa hình mặt cắt TVS trong các phương án tỉnh toán.61 (ab): Dường TSMN và lư lượng đỉnh lũ tram TV Thượng Cát.62: Tốc độ dòng chảy cực đại dọc sông Duống trong miễn tính toán của phương án PAG_96 (li 5% dạng là 1996), 10 Hình 2.63: Tiêu chuẩn bỗi/xói đối với các hạt đồng nhất (theo Hjulstrom, 1935).64: Tương quan giữa lưu lượng Q tại Thượng Cát và mực nước tại mặt cắt ‘TVS tại cầu Đuống đối với phương in PAG.65: So sánh cao trình hai mặt cắt TVS và TV7 hiện trang, n Hình 2.66; So sinh din th hai mgt it TVS và TV hiện tang theo du ừ cao tình Ôm 72 Hình 2.67, Sự phân bố mức độ bồi (m) sau Š ngày với lũ 1996, 5%.68: Sự phân bé mức độ xói (m) sau 5 ngày với là 1996, 5% 7 Hình 2.