BỘ T¯ PHÁP TRUONG DAI HỌC LUẬT HA NOI DE TÀI NGHIÊN CUU KHOA HOC CAP TR¯ỜNG HỘI NGHỊ LA HAY VE TU PHÁP QUỐC TE MOT SO VAN DE LY LUAN VA THUC TIEN Mã số: LH - 2015 - 416/DHL - HN CHỦ NHIỆM DE TÀI: TS. NGUYEN HONG BAC TH¯ KÝ È TÀI: GV. NGÔ THỊ NGỌC ÁNH ¡ TRUNG TÂM THONS TIN THU VIỆN i TRUONG ẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI {PHONG aoc 3219. HÀ NỘI, THANG 1/ 2016 DANH MỤC CÁC CHUYEN DE TRONG DE TÀI Chuyên ề 1: Lịch sử hình thành và phát triển của Hội nghị La Hay về T° pháp quốc tế Chuyển ề 2: Những vấn ề pháp lý clin của Hội nghị La Hay về T° pháp quốc tế Chuyên ề 3: Quá trình tham gia của VIỆUNam vàö##@†nphi1% Hay Và T° pháp quốc a Chuyên dé 4: Vấn dé bảo vệ trẻ em va hợp tac trong l)nh vực nuôi c¡n nuôi quốc tế Chuyên ề 5: Van dé công nhận ly hôn và ly thân Chuyên ề 6: Pháp luật áp dụng ối với các ngh)a vụ cấp d°ỡng Chuyên ề 7: Pháp luật áp dụng ối với hợp ồng mua bán hàng hoá quốc tế Chuyên dé 8: Vân dé công nhận thỏa thuận lựa chon tòa án trong giải quyét vụ việc dân sự có yêu tô n°ớc ngoàải Chuyên ề 9: Vấn ề bãi bỏ hợp pháp hoá tài liệu công n°ớc ngoài Chuyên dé 10: Vân dé công nhận và thi hành bản án dân sự và th°¡ng mại của n°ớc ngoài Chuyên ề 11: Van dé thu thập chứng cứ ở n°ớc ngoài trong l)nh vực dân sự và th°¡ng mại Chuyên ề 12: Vẫn ề tống ạt ra n°ớc ngoài giấy tờ t° pháp và ngoài t° pháp trong l)nh vực dân sự hoặc th°¡ng mại Chuyên ề 13: Kinh nghiệm quốc tế về gia nhập và thực hiện Công °ớc vẻ tống dat ra n°ớc ngoài giấy tờ t° pháp và ngoài t° pháp trong l)nh vực dân sự hoặc th°¡ng mai Chuyên ề 14: Kinh nghiệm về thực hiện ngh)a vụ và Công °ớc trong khuôn khổ Hội nghị La Hay về T° pháp quốc tế của Liên minh Châu Âu Chuyên ề 15: Kinh nghiệm quốc tế về gia nhập và thực hiện Công °ớc La Hay về các khía cạnh dân sự của hành vi bắt cóc trẻ em DANH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN ST j=.
HQ VA TEN DON VI CHUYEN DE T | Ẳ THAM GIA |_| PGS. Nguyễn Thị Thuan | Khoa Pháp higt'Quoc tê yw TIT 2. Nguyễn Hong Bắc Khoa Pháp We Quốc CP Ty VL, XI 3. Tran Thúy Hang | Khoa Pháp luật QuốStế b VIII 4.
Pham Hồng Hanh | Khoa Pháp luật Quốc tế XIV 5 | Th§. Nguyễn Thu Thủy Khoa Pháp luật Quốc tế | VI,VI 6. Ngô Thị Ngọc Ánh Khoa Pháp luật Th°¡ng mại Quốc tế Il, X 7.ThS Nguyễn Thái Nhạn | Học viện Chính sách và Phát triển » it 8 |. Nguyễn Tiến ạt Học viện Chính sách và Phát triển | 9.
Phạm Hồ H°¡ng Bộ T° pháp XII 10. | Cử nhân luật Tran Van Hanh | Bộ T° pháp XV DANH MỤC NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT ASEAN Hiệp hội các quốc gia ông Nam Á BLDS Bộ luật dân sự BLTTDS Bộ luật tố tụng dan sự CHXHCN Cộng hòa xã hội chủ ngh)a HDTTTP Hiép dinh tuong tro tu phap TPQT T° pháp quốc tế WTO Tổ chức Th°¡ng mại Thế giới UNCITRAL Ủy ban về Luật Th°¡ng mại quốc tế ¯NIDROIT Viện quốc tế về thống nhất Luật t° MỤC LỤC PHAN I: TONG QUAN VE È TÀI NGHIÊN CỨU. Tính cấp thiết của việc nghiên cứu ề tài. Tình hình nghiên cứu dé tài.
- án nề HT TH TT HT HH rệt 3 3. Ph°¡ng pháp nghiên cứu dé tài. Mục ích nghiên cứu của ề tài. ác cà cv S TT He nkg 4 5.
Phạm vi nghiên cứu ể tài. Nội dung nghiên CỨU. uc c S20 111912 111111 01111 11 1 1g v1 ng TH kg 5 PHAN II: BAO CAO TONG HỢP KET QUÁ NGHIÊN CỨU. Tong quan Hội nghị La Hay về T° pháp quốc tế (HecH).
Một số van ề pháp lý c¡ bản của Hội nghị. cà cece 6 Pepe Chi Ve) CITE ANG, Tìm Y0. Thành viên và c¡ cấu, tổ chức. Về chi phí hoạt ộng của Hội nghị.- - - HH Hy 13 II.
Lịch sử hình thành và phát triển của Hội nghị. Tiền ể và bối cảnh ra ời. Sự phát triển của Hội CS) lkuululfSosxtrittauEouiliggilSiSGii0i80nNỂn tröfbalgti30ngriiidïìxsmzing 15 B. Một số l)nh vực hợp tác trong khuôn khổ Hội nghị.
Hop tac giữa các n°ớc trong l)nh vực pháp luật 0. Trong l)nh vực bảo vệ trẻ em, ly hôn va ly thân. Trong l)nh vực cấp d°ỡng. cee cọ 2n sài 25 3.
Trong l)nh vực mua bán hàng hóa quốc tế. Hợp tác giữa các n°ớc trong l)nh vực tỖ tụng. Trong l)nh vực thoa thuận lựa chọn tòa án. Trong l)nh vực miễn hợp pháp hóa.
Trong l)nh vực ủy thác t° pháp quốc tẾ. Việt Nam với việc thực hiện quyền và ngh)a vụ thành viên Hội nghị.43 L Ý ngh)a của việc Việt Nam gia nhập Hội nghị. 43 II Kế hoạch thực hiện quyên và ngh)a vụ thành viên của Việt Nam. Kinh nghiệm gia nhập, thực thi quyén và ngh)a vụ theo các Công °ớc La Hay của một số n°ớc thành viên Hội nghị có giá trị tham khảo cho Việt /Ndm.
angen see cee ee ky ke ky sen key xxxsvcccc 4S 1. ối với Công °ớc La Hay nm 1965. ối với Công °ớc Apostill€. ối với Công °ớc La Hay nm 1980 về các khía cạnh dân sự của hành vi bat cóc trẻ em ee ee 49 PHAN III: CAC CHUYEN DE NGHIÊN CỨU.---5+:s5s+- s2 Chuyên dé 1: Lịch sử hình thành và phát triển của Hội nghị .- 52 Chuyên dé 2: Những van ề pháp lý c¡ bản của Hội nghị.
68 Chuyên ề 3: Quá trình tham gia của Việt Nam vào Hội nghị. 81 Chuyén dé 4: Van dé bao vé tré em va hop tac trong linh vuc nudi con nudi quôc TT 96 Chuyên dé 5: Van ề công nhận ly hôn và ly thân .---cc sec: 115 Chuyên dé 6: Pháp luật áp dụng ối với các ngh)a vụ cấp d°ỡng. 134 Chuyên ề 7: Pháp luật áp dụng ối với hợp ồng mua bán hàng hoá quốc tế Chuyên dé 8: Van dé công nhận thỏa thuận lựa chon tòa án trong giải quyết vụ việc dân sự có yêu tO n°ớc ngOàiI.--c cv 11H ng net 164 Chuyên dé 9: Van ề bãi bỏ hợp pháp hoá tài liệu công n°ớc ngoài. 182 Chuyên dé 10: Van ề công nhận và thi hành ban án dân sự và th°¡ng mại của N¯ỚC TBOÀI.
ST TH TH ng TH kg HH 30 203 Chuyên ể 1]: Vẫn ề thu thập chứng cứ ở n°ớc ngoài trong l)nh vực dân sự "G8077. 225 Chuyên dé 12: Vẫn ề tống dat ra n°ớc ngoài giấy tờ t° pháp và ngoài t° pháp trong l)nh vực dân sự hoặc th°¡ng mại Chuyên ề 13: Kinh nghiệm quốc tế về gia nhập và thực hiện Công °ớc về tống ạt ra n°ớc ngoài giấy tờ t° pháp và ngoài t° pháp trong l)nh vực dân sự eR THÍ aeet reese Tre 261 Chuyên dé 14: Kinh nghiệm về thực hiện ngh)a vụ và Công °ớc trong khuôn khổ Hội nghị La Hay về T° pháp quốc tế của Liên minh Châu Âu. 274 Chuyên ề 15: Kinh nghiệm quốc tế về gia nhập và thực hiện Công °ớc La Hay về các khía cạnh dân sự của hành vi bắt cóc trẻ em. ee v8 TT Ene Oa) ene eer OT ee eee 309 PO Dia 538 gest isis nels ốc cố.
ag 313 PHẢN I TONG QUAN VE DE TÀI NGHIÊN CUU I. Tính cip thiết của việc nghiên cứu Hội nghị La Hay về T° pháp quốc tế (Hague Conference on Private International Law) là một tổ chức quốc tế liên Chính phủ °ợc thành lập từ nm 1893, theo sáng kiến của nhà luật học T. Ngay từ khi thành lập, Hội nghị La Hay về T° pháp quốc tế (sau ây gọi là Hội nghị) ã xác ịnh tầm nhìn trong khuôn khổ hoạt ộng của mình là: hành ộng vì một thế giới trong ó các cá nhân, tổ chức thuộc các n°ớc khác nhau °ợc h°ởng mức ộ an toàn pháp lý cao; thúc ây việc giải quyết tranh chấp một cách có trật tự và hiệu quả, quản trị tốt và pháp quyền, trong khi vẫn tôn trọng sự a dạng của các truyền thống pháp luật. iểm lại 120 nm hoạt ộng, có thé thấy Hội nghị ã có những óng góp rất áng kế vàô việc xây dựng và phát triển một hệ thống iều °ớc quốc tế về T° pháp quốc tế (TPQT), mở rộng tầm ảnh h°ởng không chỉ trong phạm vi Châu Âu mà sang tat cả các khu vực khác trên thé giới.
ối vớ: Việt Nam, TPQT là l)nh vực t°¡ng ối mới mẻ. Việt Nam ch°a ký kết °ợc nhiều iều °ớc quốc tế song ph°¡ng và cing ch°a gia nhập nhiều iều °ớc quốc tế a ph°¡ng, nhất là trong l)nh vực t°¡ng trợ t° pháp quốc tế. Trên thực tiễn, các quar hệ TPQT phát sinh ngày càng nhiều khi Việt Nam hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng. Ngày 17 tháng 9 nm 2012 Chính phủ ã ban hành Nghị quyết số 58/NQ-CP về việc gia nhập Hội nghị.
Nsày 28/9/2012, Việt Nam nôp ¡n xin gia rhập Hội nghị và chính thức trở thành thành viên ầy ủ thứ 73 của Tổ chức này tế từ ngày 10/4/2013. Trở thành thành viên của Hội nghị, Việt Nam có các quyền và ngh)a vụ c¡ bản sau: về quyền: °ợc tham gia quyết ịnh chính sách, xây dựng các công °ớc hợp tác về các van dé TPQT và ph°¡ng h°ớng t°¡ng lai của Hội nghị; có quyển bỏ phiếu hang nm trong Hội ồng Th°ờng vụ và chính sách của Hội nghị; °ợc mời tham dự mọi hoạt ộng, Phiên họp ngoại giao, Ủy ban ặc biệt; °ợc nhận thông tin cập nhật về tất cả các công việc ang diễn ra tại Hội nghị; °ợc h°ởng các dich vụ hậu gia nhập bao gồm: hé trợ va xây dựng mạng l°ới quốc tế các c¡ quan trung °¡ng, h°ởng hỗ trợ kỹ thuật cho các quốc gia thành viên, h°ởng các dịch vụ ào tạo và hỗ trợ của Trung tâm quốc tế về nghiên cứu t° pháp và hỗ trợ kỹ thuật (do Hội nghị thành lập). Về ngh)a vụ: Việt Nam phải chỉ ịnh C¡ quan quốc gia làm ầu mối liên lạc với Hội nghị và Ban Th°ờng trực của Hội nghị; cử ại diện tham gia các hoạt ộng của Hội nghị; có ngh)a vụ óng góp niên liễm cho Hội nghị khoảng 6.000 Euro/nm; tự chi trả các chi phí i lại và n ở cho các ại biểu tham gia các hoạt ộng của Hội nghi’. Dé thực hiện tốt Quy chế thành viên Hội nghị sau khi chính thức trở thành viên của Hội nghị và mang lại lợi ích thiết thực cho Việt Nam, Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện quyền và ngh)a vụ thành viên Hội nghị của Việt Nam.