MỞ ĐẦU .22EEHreerrrrrrrrrrrrrrerrree 1 CHUONG1 TONG QUAN.1 Vat liệu gốm y sinh và gốm nha Khoa «.1 Vật liệu gốm y sỉnh.2 Vật liệu gốm nha khoa.-2¿¿22VV+++222EE22+22EEEE2t2222E22EEEEerrrrrrvee 3 1. Các hệ vật liệu gốm Hi 84.14 Tính chất của gốm nha kha v.2 Sự kết tỉnh của thủy tinh và vật liệu gốm thủy tinh lithium disilicate.1 Vật liệu thủy tỉnh và cấu trúc của thủy tinh silicafe.2 Sự kết tinh thủy tỉnh.3 Vật liệu gốm thủy tỉnh.4 Giới thiệu các hệ GTT nha khoa.5 GTT lithium disilicafe.6 Tình hình nghiên cứu về GIT LS¿.3 Vai trò của các nguyên tố hiếm trong vật liệu ceramic.1 Tính chất hóa học và ứng dụng của các NTH. -- + + HT HH HH rưy38 1. Tình hình nghiên cứu NTH trong vật liệu gốm.
Mục tiêu, ý nghĩa và tính mới của đề tài.------©222z+2222+zzrrvrrverrrrrkscee 44 CHƯƠNG 2. THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP.1 Vật liệu và quy trình chế S00 0 .1 Hóa chất và vật liệu NHN CỨU.2 Quy trình nghiên cứu.2 Phương pháp phân tích và đánh giá.---- - + St Sx*kEetEEEekekEkrrrkekrree 52 2. Phân tích nhiệt vi sai DTA các mẫu thủy tinh với thành phần khác nhau 52 2.2 _ Phân tích kính hiền vi nhiệt (Heating microscope).3 Phân tích nhiễu xạ tia X- XRD.4 Phân tích phé tán sắc năng lượng tia X (EDX (EDS) - Energy-dispersive X-TAY SD€CTTOSCODY). HH Hà HH HH HH HH0 0010101 1v.5 Phân tích phổ UV-VIS (UV-Vis spectroscopy).6 Phân tích phổ biến đổi hồng ngoại Fourier (FTIR: Fourier Transform Infrared SpeCfrOIN€T).-- - th TH TH HH HT HH 5S 2.7 Phân tích phổ quang điện tử tia X (XPS: X-ray photoelectron spectrosc 2.8 Phân tích kính hién vi điện tử quét (SEM) 2.9 Phân tích phổ huỳnh quang (Photoluminescence spectroscopy).15 Khối lượng thể tích.16 Độ bền sốc nhiệt (ISO 9693:2019).17 Hệ số giãn nở nhiệt (HSGNN) (ISO 6872:2015).18 Hoạt độ phóng xạ (ISO 6872:2015).19 Đánh giá khả năng hoạt tinh sinh học trong dung dịch SBF (ISO 23317:2007).
KET QUA VA BAN LUẬN. Hệ thủy tinh cơ sở LiaO-SiOs-KạO-AlzOs-PzOs (hệ không chứa nguyên tố 3.1 Xác định thành phần hệ thủy tinh cơ sở và phương pháp chế tao .1 Xác định thành phan thủy tỉnh cơ s6.2 Động học kết tỉnh và cơ chế kết tinh của hệ thủy tinh cơ sở Li2O-SiOa- K¿O-AlzOs-PzOs (hệ NC). Xác lập chế độ nhiệt chế tạo GTT LS2 ép nóng. Đánh giá hoạt tính sinh học của vật liệu GTT LS2 bằng dung dich SBF .2 Ảnh hưởng của CeOa, Nd›O› đến chế độ nhiệt chế tạo GTT LS? ép nong.1 Ảnh hưởng của CeOa, NdạO; đến chế độ nhiệt tạo phôi GTT LS§¿.2 Ảnh hưởng của CeOa, Nd2O3 đến chế độ ép nóng tạo hình sản phẩm GTT.
trúc của GTT.1 Phân tích thành phan pha các mẫu có chứa CeO> dựa trên phổ XRD.2 Phân tích cấu trúc các mẫu có chứa CeO, Nd2Os ở các trang thái dựa trên D780:. Phân tích cấu trúc mẫu NC và C200 ở các trạng thái dựa trên phô XPS 119 3. Phân tích vi cấu trúc các mẫu GTT tp bằng kính hiền vi điện tử quét 20. Đánh giá ảnh hưởng của CeOa, Nd2O3 đến các tinh chất của GTT.1 Khả năng hấp thụ phổ UV-VIS.
Sự phát huỳnh quang.5 Khối lượng thể tích.6 Độ bền uốn, độ cứng Vicker, độ hòa tan hóa học, HSGNN của GTT tp142 3.7 Hoạt độ phóng Xạ.-- HH Hy 144 KÉT LUẬN DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BÓ.2--©22222222222c2EEEEerrrrrrrcree 147 TÀI LIEU THAM KHẢO.-----22222222£2222EE22222+222EEEEE22EttEEEEEEErrrrrrrrrrrrrrree 149 PHỤ LỤC _.òc22 2S a DANH MỤC HÌNH ANH Hin! h 1-1 Cấu tạo răng tự nhiên (trái) va răng nhân tạo (phải).-----:-2 4 Hin h 1-2 Vật liệu cấy ghép và vật liệu gốm nha khoa phục hồi .---- 4 Hinl h 1-3 Mô tả hình dang phức tạp của răng và ứng suất dư ở một vị trí trong lớp phủ (veneer) khi HSGNN của lớp này lớn hơn lớp trong có thể dẫn đến nứt gãy .7 Hin! h 1-4 Các không gian màu khác nhau và không gian màu CIE L”a”b” 9 Hin! h 1-5 Biểu đồ Jablonski: mô tả sự phát huỳnh quang khi các electron chuyên mức và giải phóng năng lượng kích thích.-- ¿- - - 5xx s+£vxsxexexeeeererervee 1 Hin h 1-6 Sự khác biệt giữa răng giả không phát huỳnh quang va răng tự nhiên dưới 000010110177. 2 Hin h 1-7 Mô hình cấu trúc 2D của thủy tinh SiOs-NazO.-- 2¿2222zccccczee 6 Hin h 1-8 Đường cong tốc độ tạo mầm đồng thé và phát triển tinh thể trong chất lỏng l0 iu. 6 Hinl h 1-9 Biến đổi năng lượng trong quá trình kết tỉnh.---- z22+zz+czzse 8 Hin! h 1-10 Minh hoa sự kết tinh bề mat và kết tinh thé tích của thủy tỉnh. 21 Hin h 1-11 Sự tạo thành GTT từ thủy tinh theo cơ chế kết tinh thé tích.
22 Hin h 1-12 Sự kết tinh bề mặt của thủy tỉnh. 2¿:2222++++222+2ztrtEEkzrrrrrkrrrrrrree 22 Hin h 1-13 Các loại GTT tạo thành từ bột thủy tinh .--- - + <5++++x+xexererexexee 23 Hin 1-14 Đường cong DTA điển hình của thủy tinh vô cơ và các điểm nhiệt độ đặc trưng của thủy tnÏh. -- tk k*E SE E111 HH it 24 Hinl h 1-15 Dé thị biểu diễn mức kết tinh x theo phương trình Avrami. Hinl h 1- Hin h 1- Hin h 1-18 Toàn bộ quá trình gia công nhiệt từ phối liệu dé tạo GTT theo phương pháp 821082 0n.
27 Hin! h 1-19 Minh họa cấu trúc lớp của tinh thể lithium disilicate (LizaSiaOs hay IB952509000107 7. 29 Hìn h 1-20 Cấu trúc gốm thủy tỉnh LS2.cccccsccsssssseesssssseessssseesesssseesssssiessessteeeessseeeeeese 32 Hin h 1-21 Khả năng ứng dụng linh hoạt của GTT LŠ2.--¿---55-5c55+5<>++c<> 32 Hin! h 2-1 Quy trình gia công nhiệt và chế tạo mẫu GTT tạo hình ép nóng. Hin h 2-2 Lưu đồ tổng quát quy trình nghiên cứu.-----2--¿2222+zz+2222+zz+zrxss 49 Hin! h 2-3 Mẫu viên thủy tinh và mẫu phôi GTT sau khi xử lý nhiệt.- 50 Hin! h 2-4 Thiết bị Programat EP 3000 (hãng Ivoclar Vivadent) và nguyên lý cấu tạo lò NUN 389010 0. 51 Hin h 2-5 Các điểm nhiệt độ đặc trưng trong kết quả kính hiển vi nhiệt.
53 Hin! h 3-1 Kết quả phân tích nhiệt vi sai DTA của các mẫu thủy tinh TL, TL_5P va NC Hin h 3-2 Phé XRD của các mẫu TL, TL_5P, NC và NC. khối ở trạng thái phôi, trạng thái GTT thành phẩm và các pha tinh thể chuẩn.---- 66 Hin! h 3-3 Ảnh SEM mặt gay của các mẫu GTT TL, TL 5P,NC và NC khối ở độ phóng đại x5.--2¿¿2222++222ES2222221122222111222111222211 re 69 Hinl h 3-4 Kết quả phân tích DTA bột thủy tỉnh NC với các tốc độ gia nhiệt khác nhau —.Ô 73 Hin 3-5 Phổ XRD của các mẫu thủy tinh NC sau các giai đoạn xử ly nhiệt. 74 Hinl h 3-6 Đồ thị In[(TP)2a] theo 10.-:¿--222222222crseccvcvvvvrrrrrrrrrr 75 Hin h 3-7 Đồ thị In[(Tg)2a] theo 10.0007 goccccccccsscssssssssssssssssesseesssssssssssesiessnsvevessen 78 Hinl h 3-8 Anh SEM mặt gãy của các mau NC đã được xử lý nhiệt.- 78 Hin h 3-9 Sơ dé biểu diễn toàn bộ quá trình gia công nhiệt chế tạo GTT LS2 ép nóng và kí hiệu các thông số của chế độ nhiệt.-----¿©z+22s+zz 80 Hin! h 3-10 Đường DTA mẫu bột thủy tinh NC-5K/min.-22:555cc2csxcsccsez 80 Hin! h 3-11 Các mẫu NC-GTT tp sau ép nóng ở các nhiệt độ khác nhau (lưu nhiệt 30 phut true khi €p) 0. 83 Hin! h 3-12 Phổ XRD của các mẫu NC ở trạng thai phôi và GTT thành phẩm với các chế độ xử lý nhiệt khác nhau.
Hìn h 3-13 Biểu đồ tỷ lệ pha tinh thể các mau NCở trạng thái phôi và GTT thành pham và độ bên uốn, độ hòa tan hóa học của các mẫu GTT thành phẩm với các chế độ xử lý nhiệt khác nhau.2-- 2¿2222+2222222++tt2EEEzrrrrrseccre §6 Hin h 3-14 Phổ XRD của mẫu GTT NC-không ngâm và NC-SBF-14 ngày. 87 Hin! h 3-15 Anh SEM của mẫu các mẫu NC-không ngâm, NC-SBF-14 ngày, NC-SBF- 5. 88 Hin! h 3-16 Kết quả phân tích DTA các bột thủy tinh chứa CeO2 với các hàm lượng khác nhau.--¿- 5+ S52 E9E# 2 S219 9231171712 1217111101111 2121 1 111gr rrêt91 Hin h 3-17 Kết quả phân tích DTA các bột thủy tinh chứa Nd2O3 với các hàm lượng 21000 8. 91 Hin! h 3-18 Tổng hợp các điểm nhiệt độ đặc trưng trên kết qua phân tích DTA.
bột thủy tinh chứa CeO2, N24. 93 Hin h 3-19 Hệ số Hruby Ky của mẫu chứa CeO2, NdạO.--------c:c+52ccvc++ 94 Hin! h 3-20 Biểu đồ diện tích hình bóng mau theo nhiệt độ của các mẫu NC-phôi, C100-phéi, C200-phôi, N075-phôi, N100-phôi khi phân tích kính hiển vi TDG ce. 95 Hin! h 3-21 Sơ đồ minh họa quy trình ép nóng mẫu răng.------+ 97 Hin! h 3-22 Các mẫu chỉ tiết răng GTT được tạo hình bằng phương pháp ép nóng. 97 Hin Hin! Hin Hinl h 3-26 Đồ thị dạng đường cong “chữ S” biểu diễn tỷ lệ kết tỉnh X dựa trên tỉ lệ diện tích các đỉnh tỏa nhiệt của đường phân tích DTA theo nhiệt độ.
104 Hin! h 3-27 Thông số mạng a, b, c của tinh thé LS; trong các mẫu GTT thành phẩm biểu diễn theo hàm lượng CeOa, NdzO; và so sánh với thông số mạng của tỉnh thể LS2 (ICSD 01-5414) .ccccccccccccvccttttttrtrrrrrrrrrrrrres 107 Hin h 3-28 Phổ FTIR của mau NC ở ba trạng thái TT, phôi GTT và GTT tp. 108 xii Hìn h 3-29 Phổ FTIR của mau NC ở ba trạng thái TT, phôi GTT va GTT tp và ba phổ thủy tinh LS: tỷ lượng, tinh thé LS, tinh thê LS2 của Fuss và cộng sự. 1I Hinl h 3-30 Phổ FTIR của ba mẫu thủy tinh NC, C200, N100.-------: 112 Hinl h 3-31 Phổ FTIR của các mẫu GTT thành phẩm hệ chứa CeOz. 113 Hin h 3-32 Phổ FTIR của các mẫu GTT thành phẩm hệ chứa NdạO:.
114 Hin h 3-33 Kết quả xử lý và phân tách đỉnh phổ FTIR của mẫu NC-GTT tp bằng phan mềm Origin. xe 115 Hinl h 3-34 Tương quan giữa hàm lượng tinh thé LS2 (tính theo XRD) với diện tích đỉnh hấp thụ ở số sóng 1022 cm! đặc trưng cho dao động giãn vas. Si-O-Si và [NBO] (Q3) của LS2 và đỉnh 757cm! đặc trưng cho dao động giãn 1⁄4 Si- O-Si của LS2 trong các mẫu GTT-tp Hình 3-35 Tương quan giữa hàm lượng tỉnh thê LS (tính theo XRD) với diện tích đỉnh hấp thụ ở số sóng 850cm đặc trưng cho dao động giãn vSi-O va [2NBO] (Q2) của LS và đỉnh 526czr đặc trưng cho dao động biến dang ổO-Si-O của LS trong các mẫu GTT-tp Hin! h 3-36 Tương quan giữa hàm lượng pha thủy tinh (tinh theo XRD) với diện tích đỉnh hap thụ ở số sóng 1066 cm’! đặc trưng cho dao động giãn Vas Si-O-Si [BO] của /hủy tinh trong các mẫu G'TT-{p.---cc¿c22cvccsccrvversrrrr 119 Hin! h 3-37 XPS phỏ rộng của hai mau NC và C200 ở hai trạng thái thủy tinh và GTT thành phẩm.x 120 Hinl h 3-38 Phé XPS độ phân giải cao Si 2p của hai mau NC và C200 ở hai trang thái thủy tinh và GTT thành phẩm .2¿--2222222++++222S+z+etvvvvrrrrrrvee 121 Hin!