CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ LƯỚI ĐIỆN THÔNG MINH CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE 1. Tổng quan về lưới điện thông minh: 1.1 Khái niệm: - Lưới điện thông minh được đặc trưng bởi sự trao đổi, tương tác điện năng và thông tin theo hai chiều để tạo ra hệ thống truyền dẫn năng lượng phân tán rộng rãi, tự động và tối ưu. LĐTM tích hợp những lợi ích từ hệ thống công nghệ thông tin và viễn thông phân tán (Hình 1.1) nhằm trao đổi thông tin trong thời gian thực và có thể cân bằng cung – cầu gần như tức thời ở tất cả các cấp độ trong hệ thống điện (Bộ năng lượng Hoa Kỳ/Department of Energy). - LĐTM là mạng lưới điện có thể tích hợp các hành động thông minh của tất cả người dùng được kết nối với nó – bên phát điện, bên tiêu dùng và những bên vừa bán vừa mua - để cung cấp nguồn điện hiệu quả và bền vững, kinh tế và an toàn (Nền tảng công nghệ của liên minh Châu Âu/ EARPA).1: Mô hình của lưới điện thông minh [2] HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS.
PHAN QUỐC DŨNG 4 1.2 Nhận biết lưới điện thông minh: Hình 1.2: So sánh lưới điện truyền thống và lưới điện thông minh [2] 1.3 Sự phát triển bộ chỉ tiêu đánh giá lưới điện thông minh ở Việt Nam: 1. Giám sát và điều khiển 2. Phân tích dữ liệu 3. Cung cấp điện tin cậy 4.
Tích hợp DER 5. Năng lượng xanh 6. An ninh bảo mật 7. Trao quyền cho khách hàng và sự hài lòng của khách hàng Hình 1.3: Bộ chỉ số SGI do SPGroup đề xuất [3] HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS.
PHAN QUỐC DŨNG 5 2. Hiện trạng lưới điện của Công ty Điện lực Bến Tre - Tổng số trạm 110kV: 08 TBA. - Chiều dài đường dây 110kV: 189,418 km - Tổng số ngăn lộ trung thế: 47 ngăn lộ - Tổng số thiết bị phân đoạn: 217 thiết bị - Tổng số thiết bị phân đoạn điều khiển xa: 64 thiết bị - Số thiết bị trên mỗi xuất tuyến: 05 thiết bị - Tổng số trạm máy biến áp 22/0.117 TBA - Chiều dài đường dây 22kV: 2384,469 km Hình 1.4: Sơ đồ lưới điện tại Công ty Điện lực Bến Tre 3. Đánh giá quy mô lưới điện đến năm 2022 Đánh giá hiện trạng phát triển LĐTM dựa trên 7 công nghệ đến năm 2022: HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS.
PHAN QUỐC DŨNG 6 • Giám sát và điều khiển: hiện tại 08/08 trạm có đủ 100% tín hiệu chính xác truyền về TTĐK và A2; 23/44 xuất tuyến có thiết bị đóng cắt lưới điện 22kV được kết nối và điều khiển xa. • Phân tích dữ liệu: Tổng số công tơ điện tử đã lắp đặt có chức năng đo xa là 263.386 công tơ, đạt tỷ lệ 54,7%. Các hệ thống đo xa hiện có thể cấu hình theo khung thời gian 1, 5, 10, 15, 30, 60 phút. Hiện tại đang cấu hình 30 phút thu thập dữ liệu U, I, P, Q,… để giám sát phụ tải và vận hành lưới điện, thiết bị điện (TU, TI, MBA,…) • Cung cấp điện tin cậy: SAIDI = 216,85/279; SAIFI = 1,6/2,63; MAIFI = 0,74/2,26.
Đảm bảo 13/13 thanh cái đảm bảo điện áp duy trì điện áp trong phạm vi (+10%, -5%) (đạt 100%) • Tích hợp nguồn điện phân tán: tỷ trọng biến tần thông minh (smart inverter) có trong lưới điện còn thấp (18,23% -32,5MW/176,098MW). Chưa có hệ thống quản lý nguồn năng lượng phân tán (DERMS). Khả năng dự báo công suất nguồn năng lượng phân tán với sai số trên 10%. Chưa có hệ thống lưu trữ năng lượng có trong lưới điện.
Chưa có khả năng kích hoạt các lưới điện siêu nhỏ (microgrid) trong lưới điện. • Năng lượng xanh: Tỷ lệ sản lượng phát điện của năng lượng tái tạo 80 triệu kWh/sản lượng điện thương phẩm 1.798,0 triệu kWh còn thấp đạt 4,45%. Năm 2021 tỉnh Bến Tre chưa triển khai xe điện. • An ninh bảo mật: Chưa áp dụng ISO 27001 và hệ thống OT (ISO 27019, IEC 62443 hoặc các tiêu chuẩn ATTT của hãng sản xuất hệ thống ICS).
Chưa có hệ thống giám sát ATTT (SOC/SIEM) cho IT/OT. • Trao quyền và sự hài lòng của khách hàng: Khách hàng đầu cuối có thể theo dõi năng lượng tiêu thụ (hàng ngày) thông qua ứng dụng điện thoại hoặc giao diện mạng (258.267 khách hàng đạt tỉ lệ 54,29%). - Kết quả đánh giá điểm SGI năm 2022 của Công ty Điện lực Bến Tre đạt 65,9 điểm [4]. Trong đó: HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS.
PHAN QUỐC DŨNG 7 Bảng 1.1: Bảng tổng hợp kết quả đánh giá điểm SGI năm 2022 của Công ty Điện lực Bến Tre CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE 2022 1 Giám sát & điều khiển 73,81 2 Phân tích dữ liệu 56,25 3 Độ tin cậy cung cấp điện 100,00 4 Tích hợp nguồn phân tán 33,33 5 Năng lượng xanh 75,00 6 An ninh bảo mật 66,67 7 Trao quyền & sự hài lòng của khách hàng 56,25 SGI-PC BẾN TRE 65,90 SGI - CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE 120 100 80 60 40 20 0 Giám sát & Phân tích dữ Độ tin cậy Tích hợp Năng lượng An ninh bảo Trao quyền & Điều khiển liệu nguồn phân xanh mật sự hài lòng tán của khách hàng Điểm đánh giá Hình 1.5: Biểu đồ điểm đánh giá lưới điện thông minh HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS. PHAN QUỐC DŨNG 8 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP CẢI TIẾN CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ VỀ LƯỚI ĐIỆN THÔNG MINH CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE 1. Phân tích các chỉ tiêu đánh giá lưới điện thông minh của Công ty Điện lực Bến Tre 1. Giám sát & điều khiển Bảng 2.1: Bảng chi tiết kết quả đánh giá chỉ tiêu “Giám sát & điều khiển” Điểm STT Tiêu chí Cách thức chấm điểm Hiện trạng 73.81 I SCADA 100 Đạt 0: 0 Đạt <=70%: 25 Tỷ lệ TBA110kV Đạt trên 70 đến <=90%: 50 08/08 TBA đáp ứng tiêu chí 1 Đạt trên 90 đến < 100%: 75 100 KNT VH vận hành không Đạt 100%: 100 (đạt 100%) người trực Cách thức đánh giá: Số TBA KNT/ Tổng số TBA Đạt 0: 0 Đạt <= 35%: 25 Tỷ lệ tuyến dây Đạt trên 35 đến <=60%: 50 41/44 trung thế có lắp đặt 2 Đạt trên 60 đến <=90%: 75 100 (đạt 93,18%) thiết bị điều khiển Trên 90%: 100 từ xa Cách thức đánh giá: tổng số tuyến dây có thiết bị HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS.
PHAN QUỐC DŨNG 9 Điểm STT Tiêu chí Cách thức chấm điểm Hiện trạng 73.81 SCADA / tổng số tuyến dây quản lý II DMS/ADMS 21.43 Tỷ lệ ứng dụng Đạt 0: 0 được trang bị trong Đạt <= 35%: 25 05/11 chức hệ thống DMS so Đạt trên 35 đến <=60%: 50 năng với yêu cầu trong Đạt trên 60 đến <=90%: 75 (đạt 45,45%) QĐ 55/QĐ-ĐTĐL Trên 90%: 100 ngày 22/8/2017 do Khai thác ứng 1 50 Cục Điều tiết Điện dụng chức lực ban hành quy năng số 1, tại Cách thức đánh giá: Số ứng định yêu cầu kỹ TTĐH dụng được trang bị/11 thuật và quản lý SCADA và vận hành hệ thống OMS SCADA Sử dụng cấu hình Đạt 0: 0 kết lưới, dữ liệu vận Đạt <= 35%: 25 chưa trang bị hành thời gian thực Đạt trên 35 đến <=60%: 50 từ hệ thống Đạt trên 60 đến <=90%: 75 SCADA trung tâm Trên 90%: 100 và thông tin của 2 khách hàng để ước 0 tính điện áp, công suất tác dụng và Cách thức đánh giá: Số nút công suất phản ứng dụng/tổng số nút kháng tại các nút phụ tải trên lưới điện phân phối HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS. PHAN QUỐC DŨNG 10 Điểm STT Tiêu chí Cách thức chấm điểm Hiện trạng 73.81 Khai thác ứng dụng Đạt 0: 0 tự động phát hiện Đạt <= 35%: 25 và cô lập khu vực Đạt trên 35 đến <=60%: 50 3 sự cố, tự động khôi Đạt trên 60 đến <=90%: 75 0 chưa trang bị phục tải khu vực Trên 90%: 100 không bị sự cố < 5 Cách thức đánh giá: Số vụ phút xử lý/Tổng số vụ Đạt 0: 0 Khai thác ứng dụng Đạt <= 35%: 25 cấu trúc lại lưới Đạt trên 35 đến <=60%: 50 điện để giảm thiểu Đạt trên 60 đến <=90%: 75 4 0 chưa trang bị tổn thất và vận Trên 90%: 100 hành tối ưu lưới Cách thức đánh giá: Số xuất điện phân phối tuyến đã tính và áp dụng/Tổng số xuất tuyến Đạt 0: 0 Ứng dụng chức Đạt <= 35%: 25 năng sa thải phụ tải Đạt trên 35 đến <=60%: 50 hỗ trợ các điều độ Đạt trên 60 đến <=90%: 75 5 viên thực hiện sa 0 chưa trang bị Trên 90%: 100 thải phụ tải và khôi Cách thức đánh giá: Số xuất phục lại phụ tải trên tuyến đã tính và áp lưới điện phân phối dụng/Tổng số xuất tuyến Có: 100 Khai thác ứng dụng Không có: 0 6 Hệ thống quản lý 100 Có áp dụng Cách thức đánh giá: Có áp mất điện dụng hay không HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS. PHAN QUỐC DŨNG 11 Điểm STT Tiêu chí Cách thức chấm điểm Hiện trạng 73.81 Khai thác ứng dụng Có: 100 Chưa triển mô phỏng đào tạo Không có: 0 7 0 khai tại vận hành hệ thống Cách thức đánh giá: Có áp TTĐK điện phân phối dụng hay không III Trao đổi dữ liệu giữa đơn vị điều độ các cấp 100 Tỷ lệ dữ liệu NMĐ Đạt 0: 0 04/04 NMĐG <30MW và nguồn Đạt <= 35%: 25 kết nối hệ 1 năng lượng phân Đạt trên 35 đến <=60%: 50 100 thống tán được chia sẻ Đạt trên 60 đến <=90%: 75 SCADA của bằng ICCP Trên 90%: 100 SPC Đạt 0: 0 Tỷ lệ dữ liệu các 10/10 ngăn Đạt <= 35%: 25 ngăn 110kV được 110kV tại các 2 Đạt trên 35 đến <=60%: 50 100 chia sẻ bằng ICCP TBA220kV Đạt trên 60 đến <=90%: 75 (và/hoặc IEC104) được chia sẻ Trên 90%: 100 1. Phân tích dữ liệu Bảng 2.2: Bảng chi tiết kết quả đánh giá chỉ tiêu “Phân tích dữ liệu” Điểm STT Tiêu chí Cách thức chấm điểm Hiện trạng 56.3 I Triển khai công tơ thông minh 12.5 Tỷ lệ lắp đặt công Không lắp: 0 tơ đo đếm thông Đạt <=75%: 25 1 minh tại đơn vị Đạt đến > 75-85%: 50 0 Chưa lắp đặt Đạt t>85% -<100%: 75 Đạt đến >=100%: 100 HVTH: LÊ NHÂN GVHD: PGS.
PHAN QUỐC DŨNG 12 Điểm STT Tiêu chí Cách thức chấm điểm Hiện trạng 56.3 Tỉ lệ công tơ điện Không có AMR: 0 tử có chức năng Đạt <=75%: 25 263.