BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH LAI THỊ DIEM PHÚC PHIA NAM KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC NGANH SU PHAM KHOA HỌC TỰ NHIÊN THÀNH PHO HO CHÍ MINH - 2023 LAI THỊ DIEM PHÚC ĐỊNH DANH VA TẠO BO TIỂU BẢN HIẾN VI MOT SO LOÀI VI TAO LUC Ở KHU VỰC PHÍA NAM KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC NGANH SU PHAM KHOA HOC TU NHIEN NGUOI HUONG DAN KHOA HOC ThS. Đỗ Thanh Tri THÀNH PHO HO CHÍ MINH - 2023 LỜI CẢM ƠN Em xin chân thành cảm ơn thay Đồ Thành Trí - người đã tận tình giúp đỡ và hướng din, động viên em trong qua trình học tập, nghiên cứu và hoàn thiện khóa luận nay. Em xin chan thành cảm ơn Trường, Phòng Dao tạo, các thay có trong Khoa Sinh học - Trưởng Đại học Sư phạm TP. Hỗ Chi Minh đã tạo điều kiện thuận lợi cho em thực hiện khỏa luận nay.
Em cũng xin bày tỏ lòng biết ơn đến PGS. Trần Hoàng Dũng, ThS. Nguyễn Thành Công đã tạo điều kiện, giúp đã để em có thể thực hiện được những bước quan trong trong quả trình nghiên cứu. Qua đây, em cũng xin gửi lời cảm ơn đến bạn Bùi Thị Mỹ Ngọc, Võ Thị Thanh Xuan, Nguyễn Phan Hoàng Anh, Nguyễn Thị Yén, Nguyên Ngọc Hạnh, em Trần Thị Ngọc Anh, em Huựnh Hai My đã giúp đỡ và góp ¥ kiến cho em trong quá trình hoàn thành kháa luận.
Nếu không có sự giúp đỡ của các bạn và các em, em đã không thé hoàn thành được khóa luận nay. Cudi cùng em bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến gia đình đã tạo mọi điều kiện, động viên khích lệ em trong suốt thời gian thực hiện khóa luận. Tuy có nhiều có gắng, nhưng trong khóa luận này không tránh khỏi những thiểu sót. Em kính mong quý thây cô, các chuyên gia, những người quan tâm đến đẻ tài, đồng nghiệp và bạn bè tiếp tục có những ¥ kiến đóng góp, giúp đỡ dé dé tài được hoàn thiện hơn.
Một lần nữa, xin gửi đến tat cả mọi người lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất. Hỗ Chí Minh, ngày 28 tháng 04 năm 2023 SINH VIÊN Lại Thị Diễm Phúc MỤC LỤC RU GG nh ch cư ri cv 0 r0 v07 011 71. 00/7 TT cỰỢiii DANH MUC CÁC HÌNH esssessssscssssssssscsssscsscascsssosassssasscssssascsssssasasssasisasssssasssassasesasssssanueiseas v DANH MỤC BẰNG bisscsssssssscsssssscsssssssacsssssscsssnsscacssssssascssssscsssssssasssssssassssssssossssnssosasssasesens viii DANH MỤC KÍ HIỆU CÁC CHỮ VIET TAT ‹ccccccccccccccccooccecoccoococooooccococooooocooooooroccooooocoe ix OE). TINH CAP THIET CUA DE TAI.
MỤC DICH NGHIÊN CỨU. 22-5 2S E211 E11 5111712211111 11171121511 1x x ye 2 Mi, ĐồITƯGNGNGHIENEDDUHseuuonouonioaoaoooaooanoaooanoooaoooaaoooaẳŸyay 2 ý. FHAMVINGHIENGUeaaouoanoinooonnounnoi-ỷ-aoouunsananuantnnoann 2 HƯỚNG. TÔNG QUẦN ceieeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeooiereetieootoiiitereoooiororosgosossse 3 1.
TONG QUAN VE NGHIÊN CỨU VI TAO. Tông quan về vị tảo NC. Tình hình nghiên cứu vi tảo ở Việt Nam. Tình hình nghiên cứu vi tảo trên thé giới.
TONG QUAN VE CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH DANH PHAN TỬ. Phương pháp chỉ thị hình thát. các t2 SH HH net 7 1. Phương pháp chi thị phân tử.
HH HH HH HH HH 7 1. Chi thị mã vạch DNA (DNA barcode). 4 111 n2 gg ve 8 lời HT. Vùng đệm trong được sao mã (Internal Transcribed Spacer - ITS).
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. THỜI GIAN, DIA DIEM VA DOI TƯỢNG NGHIÊN CỨU.-- 22525552 12 2:1 A SRAM 8EHHTÔP COW sacs: cccccessssecocssacscocsesaccaceseseccezasesacesaasasseceassscesasaszcccserazecocsass 12 SF FE ta pean NOON UN soi: 7t2s:11:0121210111221115315531051123213141322164362235340313384183744663i 12 2. Đối tượng nghiên cứu. Vật liệu nghiên cứu.
-- ST HH TH HH Hàn Hit 12 2. QUY TRÌNH THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU.2- 2522 ©£SE22Sc£EEcczzcExrzzcvzee 14 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỬU.-- 22 S22 S42SE2S2£EEEEEECEEEEEEE22223222222xecrecrree 14 2. Phương pháp xác định đặc điểm hình thái.iEhương pháp muGiiehy don Abe sesisissiscssisessessessssesssssseassssssssssisinevasssssovssnssvenesesis 14 2:3:3: (Pierre pilibip ticki CHIU NIA.
Phương pháp điện di trên gel agarose Ï?⁄Á,. Phương pháp PCR trinh tự 18S và I'T§. Phương pháp giải trình tu vùng ITS vả vùng 18S vả hiệu chỉnh trình tự của các m5. Ÿaäašằ 20 iii 2:3:8; Phong php lai thu bats cssisisssssissssssssssvessasssvessasssvessasasieveassavesssaasssssacaaassasaaiass 21 19 11.
IIiIắñäẳada 21 b) Thực hiện tiêu bản cỗ định. 21 11221111 xe 22 CHƯƠNG 3: KET QUA VÀ THẢO LUẬN .1, KET QUA NUÔI CAY VI TẢO DON DÒNG. Kes quả Cy trải vì tảo trên đĩa NACh sescssssvssessvsssvasssssvvevsssvsessssssvevssssasseseassveenseses 24 3. Các chúng tao đã nuôi cay đơn dong thattth GÔN.
S25 c5<<<<<cce=eeees 25 Siit2!1,/GH-ng dN DI ¿:isasáiai6e2cc102122100211201110222210110222716)23232101371252108396101210326187 25 3.Chủng viitảo CHỦ ssisssscssissccnstssssccssscscocsrsvsssccssvsecnnssasnacssaiseosaraviacesssveconnntin 26 3.3, Chủng vi tảo CHÔ3. Chúng vi tảo CH04. Chúng vi tảo CHÚS. 27 ki an ta CHO6 n73›››¿ý4.
Định danh bằng hình thái, so sảnh với các nghiên cứu khác. 28 3:2: KET QUA TÁCH CHIET DNA escsissssesssassosscssssoacsssvooasssasscuscssssoocassssencscssicoascassenoesies 31 3.3, KET QUA PCR VUNG TRINH TỰ 18S VÀ ITS CAC MAU TẢO. Kết quả hiệu chính quy trình và PCR vùng trình tự ITS. KET QUA GIẢI TRÌNH TỰ VÀ HIỆU CHÍNH TRÌNH TỰ VUNG 18S VA VUNG La cố (00/0 ïïì T0 TT TẤT NT TỰ Tin 700 0000 0 35 3.
Kết quả giải trình tự vùng 18S và vùng ITS ccccccssecessssssesosssessesvesseesesseesesnssseenvecsens 35 3. Kết quả hiệu chính trình tự vùng [8S và vùng lTŠ. KET QUA BLAST TRÌNH TU GENE TREN CƠ SO DỮ LIEU NCBI. Ket qudi blast mitt CHL .Năhgul\Man:mẫu CHOD ss scscasssosssosssssssosscosssosssssssosseonsonssssnsessscanscssasonsossscasscoaees 40 8I0:3)/KienigiilitBiisiiiini Ho: se canngss2:ity102221105702201130223131016161181012131133182163183232181146123187 41 3.
Két quad blast n9 n e e<e. Kết quả blast mẫu CHUỔ. KET QUA XÂY DỰNG CAY PHÁT SINH CHUNG LOẠI DUA TREN TRINH TỰ ISSICUA CAC MAU VI TẠO uunggngggỹõnggghaggg thành HHI40100000140110146140186036810104338088 46 3. SO SANH KET QUÁ ĐỊNH DANH HÌNH THÁI VÀ ĐỊNH DANH PHAN TU.
KET QUA LAM TIỂU BẢN. Kết quả điều chính quy trình làm tiêu ban để phù hợp với đổi tượng vi tao. - 5-5 St S SE TS SH H1 HT T111 111117111511 1121 1 11c 111g 50 Ši0:Ì:2u/ách:Gỗ đÌnh THẤN sang nang ng 020000000120101461311601230106336131083443801389236304 51 3. 0 0n ng g1 1c H1 111101 111012111101 n0 111101012, 51 BIE15' (Ie Gii0il0ni ER DỊP ND I‹cci01t2125110116221230152931300512118014435037102221101815210331824047095165103312225537 53 3.
Tiêu bản Chlorococcum Sp. Tiêu ban Mesastrum @racillis. Tiêu ban Desmodesmus .11 seed WEIN )0CTGESHIHSISHN:.2:::222422::222522322222221221224211301533332331243635138222361122321355 56 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.411114141411EEEEEEEEEE11111211112222226ee 57 RE 00 00 ốớớớớớcccớớớớẶẢẶớẢớA CC CC ng 57 2. 57 FEHUUHE sacccccsccezcsscscccesssscnececsssszcsscssscesnscsssssenccczssscs sevszssssstonesatsssssovesssssssvesssseesessssssssbevsssss a v DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.
Vang 18S ở sinh vật nhân chuẩn.Vùng ITS ở sinh vật nhân chuẩn [20].---2- 22 +ztcEzZExerrrezrxrrrrrcrvree H Pitesti: See đồ guy tính nghiên BỮN: caaosannoaaaniriorirdgiobddtiiiittlttibBEEG00100 0888100 14 Hình:2:2-Tiêu¡bânihoàn chỉnh,. Hình ảnh cay trải các mẫu tảo trên đĩa thạch. Hình ảnh bình nuôi tảo sau | tháng nuôi cấy tăng sinh. Hình ảnh chủng tảo CH01 chụp dưới kính hiển vi x100.Hinh ảnh chúng tảo CH02 chụp dưới kính hiển vi x100.Hinh anh chúng tảo CH03 chụp đưới kính hiển vi x100.Hình anh chúng tảo CH04 chụp đưới kính hiển vi x100.Hình anh chúng tao CH05 chụp đưới kính hiển vi x100.Hinh ảnh chủng tảo CH06 chụp dưới kính hiển vi xLØ0.
Hình anh so sánh hình thái chủng táo CH01 với nghiên cứu khác. Hình anh so sánh hình thai chủng tảo CHÓ2 với nghiên cứu khác. Hình ảnh so sánh hình thai chúng tảo CHO3 với nghiên cứu khác. Hình anh so sánh hình thai chủng tảo CH04 với nghiên cứu khác.
Hình anh so sánh hình thai chang tao CHOS với nghiên cứu khác. Hình ảnh so sánh hình thai chung tảo CH06 với nghiên cứu khác. Kết quả điện di DNA tổng $6. Kết qua PCR vùng trình tự 18S.
RGt cad POR: vũng trình tự ITS sisscssssssesssasiseosssvsassosnasucascsasasossscasavoasevsoesosanss 34 Hình 3. Kết qua giải trình tự vùng 18S mdi xuôi và mỗi ngược của mẫu CHOI. Kết quả giải trình tự vùng ITS môi xuôi của mẫu CH04. Kết qua hợp nhất trình tự môi xuôi và môi ngược vùng 1§S.
Kết qua so sánh trình tự vùng 18S của mẫu vi tao CHO! trên ngân hang GEHDRRIÌItisssntosssii01610540101066515101656131811656111355380141498398199568588858538885855356588883838583895886595385393538589888 38 Hình 3. Vùng trình tự bị gián đoạn của CHO! so với mẫu trình tự trên ngân hang (ERDNDĂ: tiinsiiioisstiiiitssiitiis6i11011151811113151011181213311333953368558183858335803359558188685585956853888598868595988853588 38 Hình 3. Hình ảnh so sánh hình thai của chủng tảo CHƠI và mẫu tảo Scenedesmus sp. Cây phat sinh chủng loại của mẫu tảo CH0I xây dựng dựa trên các trình tự trên ñEÂñ!RAngiGefibanK:ocooooiooioooaiioiitiiiii1010442111310331113103581183635551585355555560858835E8381853583856 39 vị Hình 3.
Kết quả so sánh trình tự vùng 18S của mẫu vi tảo CHO2 trên ngân hang (GEHUATi tissstiiasttiititst3111111135111110353161131351313538535631885858858828585858385858353858085885589886885898588ã3888588855588 40 Hình 3. Cây phát sinh chủng loại của mẫu tảo CH02 xây dựng dựa trên trình tự 18S và các trình tự trên ngân hang Genbank.- nen net 40 Hình 3. Hình ảnh so sánh hình thái của chủng tao CH02 và mẫu tảo Tetranephris DBSIÍIGIISÌỗ :iitiiiiiiititii3i1114113411131388301813585818138883181835881818888835388888653538856531188561353885818535888ã82538883538 40 Hình 3. Kết qua so sánh trình tự vùng 18S của mẫu vi tảo CHÓ3 trên ngân hàng MG OMAN ciccsessececonssssscsctcssccnessassavaesssvessstsssaussusscuccsssivevesssaisscsesssvecssisssiuvsisisiatassissecassaseessaiiss 41 Hình 3.
Kết qua so sánh trình tự vùng 18S của mau vi tảo CH04 trên ngân hàng GERiDARE: si.iiccsinniagiiiiiiiitiiie44112141644110181383146148451818835331884548488888843881548488185882855883044335135ag5888 42 Hình 3. Cây phát sinh chúng loại của mẫu táo CH04 xây dựng dựa trên trình tự 18S và cae trinh ier tren ngan hang Genbanf:.::::s:s:::::-:::::icciiiiittiiii1itit11110231311113331516233351553 5581387 42 Hinh 3. Kết quả so sánh trình tự ving ITS của mau vi tảo CH04 trên ngân hàng Hình 3. Cây phát sinh chủng loại của mẫu tảo CH04 xây dựng dựa trên trình tự ITS các trình tự trên ngân hàng Genbank.
St ri 43 Hình 3. Kết quả so sánh trình tự vùng 18S của mau vi tảo CHOS trên ngân hang Hình 3. Cây phát sinh chủng loại của mẫu tao CHOS xây dung dựa trên trình tự 18S và các trình tự trên ngân hang Genbank.-- nh Han 44 Hình 3. Kết qua so sánh trình tự vùng ITS của mẫu vi tảo CHOS trên ngân hàng OOM AIG: ciccssicescsascscacesssscsacsesecscscascussransasaivansuserscanasarouanaiavarssavararanssatannesisiassesssiaseusstissesaniss 45 Hình 3.
Hình ảnh so sánh hình thai của chủng tảo CH02 và mẫu tảo Diplosphaera. Xử lý các đoạn trình tự bang phan mềm seaview trước khi xây dựng cây phát sinh chủng loại. - HH HH ng TH HT TH TH HT Tàn HH 47 Hình 3. Cây phát sinh chủng loại của năm mẫu vi tảo xây dựng dựa trên trình tự 18S.
Tế bào loài vi táo Senalastrum sau khi xử lý formol 5% và nhuộm xanh ineihyIEnei00 PHOS ải KA) scscsscscsscssesasazvscsassnscaccsaseccscsavarssasavaracaussauaesasaasaeaasassasastesseaansias $1 Hình 3. Mẫu tảo trước và sau khi dán có định bằng keo Canada Balsam. Mau tảo trước và sau khi dán keo Mounting Medium. Tiêu ban Ch/orococum chụp dưới camera kính hiển vi x40.
Tiêu bản Mesastrum gracilis chụp đưới camera kính hiển vi x40.Tiêu bản Desmodesmus chụp dưới camera kính hiên vi x40. Tiêu bản Coelastrum sp. chụp đưới camera kính hién vi x40.Tiêu ban Scenedesmus sp. chụp dưới camera kính hiển vi x40.
56 vi DANH MỤC BANG Bảng 1.1, Tong quan về các dòng chính của tao lục (Chlorophytes) [§]./Thành phần môi trường BGIL. Thanh phan bộ kit Plan DNA extraction .Cặp moi sử dụng dé khuếch đại phan ứng PCR các mẫu chủng tảo. Thanh phần của phan ứng PCR.Chu trình nhiệt khuếch đại vùng ITS của phan ứng PCR.Chu trình nhiệt khuếch đại vùng 18S của phản ứng PCR. Lượng Butanol va ethanol tuyệt đối dé pha các dung dịch Butanol có nồng độ GHI EHHSBG.Thời gian khử Butanol va ethanol ở các nồng độ khác nhau.Kết quả giải trình tự vùng ITS môi xuôi và mỗi ngược của mẫu CH05.Bang tóm tắt kết quả giải trình tự ITS sau khi hiệu chinh trình tự.Bang so sánh giữa kết quả định danh hình thái và kết qua định danh phân tử kết hợp với định danh Bình thấi,.Số lượng tiêu bản mỗi loại tảo.