ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NGUYEN TRAM KHA VI GÓI SACCHAROMYCES BOULARDII BẰNG KY THUẬT SAY PHUN VÀ THU NGHIỆM TẠO VIÊN NANG SYNBIOTIC Chuyên ngành: CÔNG NGHỆ SINH HỌC Mã so:. LUẬN VÁN THẠC SĨ HƯỚNG DAN KHOA HOC PGS. NGUYEN THUY HƯƠNG TP.
HO CHI MINH, thang. CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐHQG - HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học: PGS. NGUYEN THUY HUONG Cán bộ chấm nhận xét 1: TS. NGUYEN HỮU PHÚC Cán bộ chấm nhận xét 2: TS.
PHAN NGỌC HÒA Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Dai học Bách Khoa, DHQG Tp. HCM ngày 8 tháng | năm 2016 Thanh phan Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vi của Hội đồng cham bảo vệ luận văn thạc sĩ) 1. Chủ tịch: PGS. NGUYEN TIEN THANG 3.
Phan bién 1: TS. NGUYEN HUU PHUC 4. Phan bién 2: TS. PHAN NGOC HOA 5.Uy vién: PGS.
NGUYEN THI THUY TIEN 2. Thu ky: TS. VO DINH LE TAM Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV va Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRƯỞNG KHOA.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CONG HOA XÃ HOI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIEM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: NGUYEN TRAM KHA.-5s s52 MSHV: 13310301 Ngày, thang, năm sinh: 23/09/1988.ẶẶẶẶẶẶcSS se Nơi sinh: Lâm đồng Chuyên ngành: Công nghệ Sinh học. TÊN DE TÀI: Vi gói Saccharomyces boulardii bằng kỹ thuật sấy phun và thử nghiệm tạo viên nang synbiOfIC. NHIEM VỤ VÀ NOI DUNG: Tạo viên nang probiotic có khả năng bao quản sinh khối và hoạt tính nam men Saccharomyces boulardii từ ché pham say phun vi gói với chất mang là protein đậu nành tinh khiết (Soy Protein Isolate) HI. NGÀY GIAO NHIỆM VU: 19/01/2015.
NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VU: 04/12/15. CAN BO HUONG DAN: PGS.NGUYEN THUY HƯƠNG. CAN BO HUONG DAN CHU NHIEM BO MON DAO TAO (Ho tén va chit ky) (Họ tên va chữ ky) il LOI CAM ON Tôi xin bay tỏ lòng biết on sâu sắc tới: PGS. Nguyễn Thúy Hương, đã tận tình hướng dan, giúp đỡ và cho tôi nhiều kiến thức quý báu để tôi hoàn thành luận văn.
Cô Ly Tao, đã cung cấp dụng cụ trong thời gian tôi làm việc trên phòng thí nghiệm trường Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh. Các thầy cô và các bạn cao học khóa 2013 Trường Đại học Bách khoa TP.HCM đã giúp đỡ tôi trong quá trình học tập tại trường. Và cuối cùng, con xin cảm ơn gia đình đã luôn ở bên và ủng hộ con để con có được thành công như ngày hôm nay.
Trân trọng Nguyễn Trầm Kha ill TOM TAT Đề tai thực hiện khảo sát các đặc điểm probiotic của nắm men Saccharomyces boulardii va toi ưu hóa sinh khối giàu hoạt tinh probiotic trên môi trường YPD bang phương pháp quy hoạch thực nghiệm Plackett-Burman kết hợp với phương pháp đáp ứng bề mặt RSM-CCD, kết quả thu nhận được sinh khối tối ưu 7,86x10° CFU/ml tế bảo. Đồng thời tạo sản phẩm viên nang synbiotic từ chế phẩm say phun với chat mang protein đậu nành tinh khiết (Soy protein isolate) và prebiotic là inulin. Sản phẩm viên nang được khảo sát khả năng bảo quản ở các điều kiện nhiệt độ khác nhau bao gồm nhiệt độ phòng, 4-10°C và 37°C. Kết quả thí nghiệm đã cho thấy trong điều kiện sấy phun với nhiệt độ đầu vào 100°C, áp suất 3 bar, nồng độ SPI 6%, prebiotic inulin 1%.
Chế phẩm synbiotic thu được có mật độ sinh khối 1,32 x 108 CFU/g, độ âm 6,12% và bảo toan được hoạt tinh probiotic. Chế phẩm synbiotic có khả năng bảo vệ sinh khối trong môi trường dạ dày nhân tạo 78% so với 32% tế bào tự do sau 60 phút thử nghiệm. Đồng thời viên nang cũng cho thấy khả năng bảo quản 85,54% mật độ sinh khối trong điều kiện thông thường sau 8 tuần thử nghiệm. IV ABSTRACT The purpose of this study is probiotic characterization of Saccharomyces boulardii and optimization of biomass that is rich in probiotic activity on YPD medium by Plackett- Burman screening design and Response surface methodology- Central composite design (RSM-CCD) methods, resulted in optimal biomass density by 7,86x10? CFU/ml cell.
Also make capsule synbiotic products from spray-dried products with soy protein isolate as the carrier and inulin as the prebiotic. Capsule products were subjected to the evaluation of storage capability at different temperatures namely room temperature, 4- 10°C and 37°C. Experimental results showed that in the spray drying condition with 100°C inlet temperature, 3 bar pressure, 6% SPI, 1% prebiotic inulin, the obtained synbiotic product had cell density by 1,32 x 108 CFU/g, 6,12% humidity and retains probiotic activity. Symbiotic products have the capability of protecting 78% biomass in the artificial stomach environment versus 32% free cells after 60 minutes of testing.
Additionally, capsules also showed the ability to preserve 85,54% biomass density in normal conditions after 8 weeks of the experiment. LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan day là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các sô liệu, kêt quả nêu trong luận văn là trung thực. Tôi xin chịu trách nhiệm vê nghiên cứu của minh.
Nguyễn Trầm Kha VI MỤC LỤC LOI CAM 090. iv [Von hievong::tattt'tttdddddddiddd'Ÿ. Vv LOI CAM DOAN 000.9 2 xi DANH MỤC HINH ANH. TONG QUAN TAI LLIỆU.
- G2 + SE SE E$EE£E2E£EEeEsEeEeE+E£eEsEeesecee 3 1.1 Khái niệm probiotic, prebiotic, chất mang và synbiotiC .1 Probiotic, preblotIC và SYNDIOLIC .2 Chất mang protein và protein đậu nành (SP ]).---- - 2 2 2 2+s+s+Ez£z£zze+ezesree 5 1.2 Nắm men Saccharomyces DouÏardii. «+ c5 sec St E211 1111111111 xe 6 1.1 Lich sử phát hiện và đặc điểm sinh hỌC.2 Một số đặc tính probiotic ưu thé của ,Š.3 Tong quan về kỹ thuật vi gói và sấy phun .1 Kỹ thuật VI gỐI.2 Kỹ thuật vi gói sấy phunn. ¿6-6-5256 SE922 SE E93 123931112111 11 2121112111111 re.3 Tác động của quá trình sấy phun đối với sản phẩm probiotic .4 Phương pháp quy hoạch thực nghiệm Plackett — Burman và thiết kế tối ưu hóa môi trường nuôi cay theo RSM — CCTÌD.5 Các nghiên cứu trong nước, ngoài nước về hướng nghiên cứu dé tài. VAT LIEU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Thời gian và địa điểm thực hiện.1 Đối tượng nghiên CỨU.2 Vật liệu và hóa chat thí nghiệm .---- ¿+ 5252292 SE+E+EE£E£EvEEEEErEererrrrees 20 2.1 Thiết bị và dụng CỤ.2 Hóa chat và môi trường.3 Phương pháp va nội dung thực hiỆn.1 Sơ đồ tổng quát nội dung nghiên cứu .2 Thí nghiệm tiên dé về đặc điểm sinh trưởng và hoạt tính probiotic S.1 Hình thái và đường cong sinh trưởng của S.boulardii trên môi trường YPD.2 Phương pháp kiểm tra kha năng sống của probiotic trong môi trường dạ dày ¡i8 3.3Phương pháp kiểm tra khả năng sống của probiotic trong môi trường muối mật nhân CAO.4 Phương pháp thử nghiệm đối kháng với vi khuẩn E.coli và Salmonella sp bang phương pháp đục lỗ thach.---- ¿+ - 656562228 S* S2 EE SE 2E2EEE2EEE1E1 31111111111 ce.5 Phương pháp xác định khả năng giảm cholesterol của nam men S.3 Quy hoạch thực nghiệm các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển sinh khối SACCHAVOMYCES ĐOHQFHII.1 Khao sát nồng độ chất dinh dưỡng ảnh hưởng đến sự phát triển sinh khối nam men làm tiền dé cho thiết kế Plackett-Burman .2 Thiết kế sàng lọc yếu tô thí nghiệm theo Plackett — Burman .3 Thiết kế tối ưu hóa môi trường nuôi cây theo RSM - CCD.4 Thí nghiệm sấy phun, tạo viên nang và khảo sát điều kiện bảo quản của viên nang 4101001115.1 Bồ trí thí nghiệm khảo sát nhiệt độ đầu vào quá trình sấy phun.2 Bồ trí thí nghiệm khảo sát nồng độ SPI ảnh hưởng đến mật độ sinh khối và độ âm chế phẩm sấy phunn.--- ¿6-5-5222 9S2SE2E9EESEEE9EE2123911 2321112111111 1112111111 ce0.3 Bồ trí thí nghiệm khảo sát nông độ inuline kết hợp với SPI ảnh hưởng đến chat lượng sản phẩm synbiOtiC .44 Tạo viên nang synbiotic và theo dõi thời gian bao quan cua viên nang trong điều kiện nhiệt độ môi trường khác nhaU.5 Các phương pháp phân tÍch.
KET QUA VA BIEN LUẬN .1 Các thí nghiệm tiền đỀ.1 Hình thái và đường cong sinh trưởng nam men S.2 Các hoạt tính probiotic của chủng giống .1 Khả năng chồng chịu môi trường dạ dày nhân tạo .2 Khả năng chồng chịu môi trường muối MAL .3 Khả năng đối kháng vi khuẩn gây bệnh.4 Khả năng giảm cholestesrol .2 Tối ưu hóa môi trường nuôi cay nam men bang phương pháp quy hoạch thực nghiệm đê thu nhận sinh khôi Saccharomyces boulardii giàu hoạt tinh probiotic .1 Các thí nghiệm khảo sát dinh dưỡng tiên dé trên môi trường nuôi cay YPD.2 Kết quả thiết kế sàng lọc theo thiết kế Plackett — Burman .3 Thiết kế tối ưu hóa môi trường nuôi cây theo RSM — CCD.3 Vi gói say phun va bước đầu tạo chế phẩm synbiotiC.1 Kết quả khảo sát nhiệt độ đầu vào ảnh hưởng đến mật độ sinh khối chế phẩm sấy PUN 0 .2 Anh hưởng nồng độ SPI đến mật độ sinh khối chế phẩm sấy phun.3 Ảnh hưởng của nông độ inulin đến mật độ sinh khối chế phẩm say phun.4 Tái kiểm tra họat tính của chế phẩm say sây phun .5 Kết qua theo dõi thời gian bảo quản viên nang. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHI.ccccccsccccesssccsscscecessecesecsceceseevevacsceceeveees 59 TAI LIEU THAM KHẢO. G7 IX DANH MỤC CAC CHỮ VIET TAT BSH: Bacterial bile salt hydrolase HPK: Histidine Protein Kinase PB: Plackett— Burman RSM-CCD: Response surface methodology- Central composite design SGJ: Simulated gastric juice SIF: Simulated intestinal fluid SPI: Soy protein isolate Y PD: Yeast extract peptone dextrose DANH MỤC BANG Bang l1.I Các vi sinh vật được sử dụng như probiotic .2 Thanh phan các acid amin trong soy protein isolate.3 Hệ thong phân loại nam mem Saccharomyces boulardii.4 Hiệu quả của Saccharomyces boulardii trong điều trị hội chứng bệnh tiêu CHAY PP .5 Giá trị các điểm sao ơ trong thiết kế CCT.1 Bồ trí các nghiệm thức khảo sát mức độ ảnh hưởng chat của co chat đến sinh KhOi /227/77A8086.2 Bảng ma trận theo thiết kế Plackett — Burman.3 Các yếu tô sử dụng trong Plackett — Burman .4 Các yếu tô sử dụng trong RSM — CCTD. ¿552cc vc2x2tErxcrerrrrreee 28 Bảng 2.5 Các thí nghiệm được bồ trí theo giao thức RSM-CCD.1: Kết quả thử nghiệm đối kháng vi khuẩn E.coli va Samonella sp.2 Tỷ lệ sống sót của S.boulardii trong môi trường cholesterol .3 Khả năng hap thu cholesterol của ,Š.----5- +55 5scc+cscsccse 40 Bang 3.4 Kết quả thực nghiệm theo giao thức Plackettt-Burman.5 Kết quả phân tích mức anh hưởng của các yếu t6 thí nghiệm đến chỉ tiêu theo dõi theo Plackettt-BUrman.
- -- << << + 1 190000 nọ re 46 Bang 3.6 Kết quả thực nghiệm các nghiệm thức theo giao thức RSM-CCD.7 Kết quả phân tích anova kết quả thực nghiệm RSM-CCD.8 Phân tích thí nghiệm ở tâm phương ắn.9 So sánh tính ý nghĩa của các hằng số hồi quy theo tiêu chuẩn Student .10 Điều kiện đáp ứng tối ưu sinh khối theo phương pháp RSM-CCD .11 Mật độ sinh khối và độ 4m chế phẩm sấy phun trong điều kiện say với nhiệt độ đầu vào khác nhaU.