CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC THẾ HỆ THÔNG TIN DI ĐỘNG Chương này trình bày tổng quan về các thế hệ thông tin di động trong đó trình bày chủ yếu 2 công nghệ 3G đang được triển khai tại Việt Nam và công nghệ 4G đang trong giai đoạn thử nghiệm của các nhà mạng và sẽ được triển khai tại Việt Nam.Giới thiệu 4 - - Hình 1.Số lượng thuê bao di động và cố định [3] 3 Bảng 1.Số thuê bao băng thông rộng tăng trưởng ở Việt Nam đến quý 4 2013 [9] Vùng 5.18 2013 350 300 Việt Nam 250 Mỹ 200 Châu Á 150 Châu Âu 100 Trung đông và Châu Phi Châu Đại Dương 50 0 Thuê bao ( triệu) Tăng trưởng(%) Hình 1. Số thuê bao băng thông rộng tăng trưởng ở Việt Nam đến quý 4 2013 4 Hình 1.3 trình bày th phn ISP ca Vi Hình 1.Thị phần ISP của Việt Nam trong quý 4 năm 2013[9] urth- 5 1.Các thế hệ thông tin di động a.1G - Thế hệ thứ nhất h b.2G - Thế hệ thứ hai 6 c.3G - Thế hệ thứ ba - Hình 1.Tổng quan về 3G IMT-2000 [4] Các vấn đề của 3G - 7 - - - tài chính - - net d.4G - Thế hệ thứ 4 100Mbps Bảng 1.Công nghệ từ 1G đến 4G Công 1G 2G 2.5G 3G 4G 1970 1980 1985 1990 2000 N 1984 1991 1999 2002 2010 khai - - - Dung - Dung - Dung - - - - - Hoàn toàn 8 9,6kbps - 2Mbps megabit Tiêu AMPS TDMA GPRS WCDMA TACS CDMA EDGE CDMA2000 NMT GSM 1xRTT. PDC 1,9 kbps 14,4 kbps 384 kbps 2 Mbps 200 Mbps Ghép FDMA TDMA TDMA CDMA CDMA kênh CDMA CDMA PSTN PSTN PSTN Internet e.5G - Thế hệ thứ 5 -CDMA, LAS-CDMA, 9 Bảng 1.So sánh công nghệ 4G và công nghệ 5G Đặc điểm 4G 5G kỹ thuật 2 - 8 GHz 3 - 300 GHz Tiêu CDMA và BDMA OFDM, MC- Công WLAN / PAN / WLAN và công trong 5G CDMA CDMA,BDMA f.6G - Thế hệ thứ 6 10 - GPS (USA) - - Galileo (EU) - GLONASS (Nga) 1.Đặc điểm của 4G - g tác video, Internet, và các - H IP - cao và chi phí - T - Ch - L - Ad-hoc và Multihop - - hoàn toàn Bluetooth, và Hyper LAN).So sánh tốc độ 3G và 4G .Tốc độ tải về Hình 1.5 minh ha t ti v lý thuyt và thc t mng 3G và 4G (Mbps) Hình 1.Tốc độ tải về lý thuyết và thực tế mạng 3G và 4G (Mbps) [7] lý th Mb/giây. P, 3G HSPA+ Mb/giây.
3G theo trong 14 Mb/giây. 4G LTE-Advanced ,m a 4G trong trong TLE- MB/giây.6 minh ha thi gian ti v ca mng 3G và 4G các loi file (giây) 12 Hình 1.Thời gian tải về của mạng 3G và 4G các loại file ( giây )[5] 3- 038 12 giây 1.Tốc độ tải lên t Trong 13 u.Tốc độ tải lên lý thuyết và thực tế mạng 3G và 4G (Mbps) [7] trung bình 8 Mb/giây trong khi - - A là 150 Mb/giây.Độ trễ và 4 LTE 75 135 14 3G 4G 0 50 100 150 Hình 1. Độ trễ của 4G LTE và 3G ( mili giây ) 1.Kết luận chương mô hình cu trúc và các công ngh s dng trong mng 4G 15 CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH CẤU TRÚC VÀ CÁC CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG TRONG MẠNG 4G Chương này trình bày về mô hình cấu trúc, đặc điểm của công nghệ 4G và các ứng dụng được dùng trong mạng 4G. Các ứng dụng đó là các ứng dụng quan trọng mà tương lai sẽ được ứng dụng trong đời sống của người dùng.Và công nghệ 4G là công nghệ thúc đẩy các ứng dụng đó phát triển.Cấu trúc và đặc điểm công nghệ 4G Cc phát tri cung cp mt m u sut phù hp vi yêu cu cc bi-System Architecture Evolution, Cu trúc 4G cung cp nhiu li th so vi c thunh tuyn mi, gii pháp hiu qu chia s n chuyên dng và dung c thc hin bn ca các phn t mng h thng gói phát trinh trong phiên bn 8 cu trúc ca h thng LTE.
Các cu trúc LTE bao gm các mng truy cp vô tuyn mt toàn cu phát trin (E-UTRAN) và mng lõi gói phát trin (EPC). Cu trúc mng 4G bao gm: - eNodeB - MME: Thc th qung ( Mobility Management Entity ) - S-GW : Cng dch v (Serving Gateway ) - P-GW : Cng d liu gói ( Packet Data Network Gateway) - HSS : Máy ch thuê bao lân cn (Home Subscriber Server ) HSS s kt hp cnh v ng trú HLR và trung tâm nhn thc Thanh nh v ng trú có ch và cp nht khi cn thi s d liu cha tt c i dùng gm các thông tin nhn da ch i dùng. 16 Trung tâm nhn thc có cho nhng thông tin bo mt t chui nhn di dùng. Thông tin bo mt này cung cnh v ng trú n các thc th khác ca mng.
Thông tin bo mt có ch + Xác minh qua li các thit b mng ng truyn dn vô tuyn m bo rng d liu và tín hiu báo hic truyn trên mi dùng không b nghe lén hay truy cp trái phép. - PCRF : chch v ( Policy and Charging Rules Function) Qun lý các chính sách dch v và gi thông tin v QoS cho mi dùng và các thông tin v cách tính toán. PCRF là s kt hp ca 2 ch + PDF (The Policy Decision Function) thc th mng có nhim v nhng chính sách dch v + CRF (The Charging Rules Function) cung cp các cách tính phí áp dng cho tng dòng d liu phc v. CRF chn nhng cách tính phí chun da trên thông tin cung cp t P-CSCF, t d liu, loi tín hi 17 Hình 2.Cấu trúc mạng 4G 2.Giới thiệu E-UTRAN là mt mng truy cp vô tuyn ca 3GPP LTE.
Nó là h thng giao din mi, cung cp t d liu cao, tr thc t liu gói. Nó s dng truy cp vô tuyng xung và SC-FDMA cho ng lên. Mng E- i t d liu cao và truyy vi hiu sut ng các yêu cu h thng nhiu u vào nhi u ra (MIMO - Multiple input multiple- c s dng trong nhi dng c hai b truyn và b nhn bn anten có th c s dng bi mt t 18 Bảng 2.Đặc điểm giao diện vô tuyến E-UTRAN Thông s Giá tr T d li nh ca giao din vô ng xung ( 20 MHz ) tuyn ng lên ( 20 MHz ) Hiu sut ph ng xung ) và 2.5 ng lên ) Lou ch QPSK,16QAM,64QAM (C ng lên ng xung) BW (MHz) 1.