CHƯƠNG 1, TONG QUAN VE CHE ĐỘ THUY LỰC VÀ GIẢI PHÁP ÔN ĐỊNH LONG DAN KHI XA LŨ.- G5 1n HH TH HH Hà HH ngờ 3 1.1, Tổng quan chung về chế độ thuỷ lực, biến hình lòng dẫn, chỉnh trị sông.1, Về chế độ thuỷ lực.2, Về biến hình lòng dẫn.-¿--2¿- 2: ©2++2S£+EE+2EEE2EEE2EE22122212312711221211 21.3, V6 thodt nh se.4, Về chỉnh trị lòng dẫn.-- 22 2 St+SE2E2EEEEEEEE2EEE2EE71 21121127111.2, Tổng quan về các nghiên cứu .----- ¿2 ©¿+ £++E+EE£EE+EE+EEtEEtEEE+EEerkerkerrerrkrred 14 1.1, Các nghiên cứu về chuyên nước giữa các lưu Vực.2, Các nghiên cứu về lòng dẫn và chỉnh trị sông [I].3, Các nghiên cứu về lòng dẫn Khe Trí đã có .3, Van đề đặt ra và hướng nghiên cứu .--- ¿+ E E+EE+EE+E£EEEEeEEEEEEEEEEkrrkrrerrees 17 1.1, Vấn đề đặt ra.ccccc nh nh ng ưeg 17 1.2, Giải quyết vấn đề.3, Hướng nghiÊn CỨU. - - -- -- c c1 2111311 1191011 10 1991119 ng rh 18 I xi0 ¿012i 8n.5, Các thông số cơ bản của lưu vực và công trình trong tính toán [4]. 21 CHƯƠNG2, CO SỞ LÝ THUYET VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VE CHE ĐỘ THUY LUC. 2L CS St TT HE E1 E111 tr errey23 iii &t nghiên cứu chế độ thuỷ lực và biển hình lòng dẫn, nh toán ổn 2.1, Mô hình thuỷ lực Mikel HD [5] 2 2.2, Mô hình tính thủy lực Mike 21FM HD và Mike Flood [5] 27 2.3, Mô hình tính vận chuyên trim tích MIKE 21 ST |5] 29 2.4, Mô hình tính toán ôn định [6] 34 2.3, M6 hình nghiên cứu cho lòng dẫn Khe Trí 37 2.1, Thiết lip mô hình MIKE 2IEM cho miễn mô phỏng 37 2.2, Hiệu chỉnh mô hình 4 2.3, Kiểm định mô hình 4 2.4,Kết luận 4 CHƯƠNG 3, ĐÈ XUẤT GIẢI PHÁP ON DỊNH LONG DAN VA DAM BAO KHẢ NANG THOÁT LU LONG DAN KHE VANG - KHE TRÍ 48 3.
K&t quả tính toán thuỷ lực va biển hình lng dẫn wi long dẫn hiện trng.1, KẾ quả tinh toán thuỷ lục 48 3.2, Kết quả tinh tod biển hình lòng dẫn 50 3.2,Dánh gi kết qua tin toán hiệ trang và yêu cầu giải pháp ôn định lòng dẫn.1, Đánh giá kết quả tính toánhiện trạng sỉ 3.22, Yêu cầu đối với lòng dẫn Khe Trí khi công trình đi vào vận hành, 32 3.3, Các giái pháp đảm bảo ổn định lòng dẫn 52 3.1, ĐỀ xuất giải pháp và kết qua tính toán 33 3.4, Chi tiết giải pháp thiết kế va cơ sở xác định.42, Chỉ đất các giải pháp 5s 3.5, Kết quả tính toán.1, Phương in XC-05 oo 3.52, Phương án XC-03, 6 3.3, Phương án XC-02 66 35.4, Phương án XC-All 69 3.5, Phân tích khả năng xói lở lòng dẫn và giải pháp phòng chống.6,Phân tích, lựa chọn phương ấn đảm bảo ổn định lòng dẫn Khe Trí và đánh giá ổn định, TT 3.1, Phân tích, lựa chọn phương án n 1 3.7, Kết luận, 85 KET LUẬN VA KI 86 Kết luận. 86 Ton tại 87 Kiến nghị 87 TÀI LIEU THAM KHAO 88 PHU LUC TINH TOAN 89 Kết quả inh toán thuỷ lực phương án hiện tang: 89 Kết quả tinh toán thuỷ lực phương án XC-05 96 KẾt quả tính toán thuỷ lực phương án XC-03 103 Kết qua tính toán thuỷ lực phương án XC-02. 110 Kết quả inh toán thuỷ lục phương ấn XC-AlL 417 DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1.1 Một số dang kết cầu gia cổ bờ (Nguễn ~ Internet) lô Hình L2 Một số hình thức kề mái chống sat lử bờ sông (Nguồn — Internet). 10 Hình L3 Cu tạo kè mỏ han cơ bản (Net n— Internet) " Hình L4 Kỳ mô hàn chống xi lở bờ ông (Nguôn~ Internet " Hình L5 Ké hoàn lưu và c dụng phòng chống ạt lở, gây bỗi (Nguồn ~ Internet) 12 Hình 1.
Chỉnh t luỗng lạch cửa sông (Nguồn ~ Internet. Khoi thông luồng lạch, đảm bảo thoát lũ trong mùa mưa (Nguồn — Internet) Hình L8 vi nghiên cứu của để ti 1» Hình 2.1 So dé sai phân hữu hạn 6 điểm an Abbott 24 Hình 22 So đồ sai phân 6 điểm an Abbott trong mặt phẳng x-t + Hình 24 "Nhánh sông với các điễm lưới xen kế + Hình 24. trie các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu 25 Hình 25 trúc các điểm lưới trong mạng vòng. "Mô phòng dng chảy qua công tình dạng trần 26 Hình 27 "Mô phỏng dng chảy qua công tình dang cổng 26 Hình 28 "Mô phỏng cách tính đồng cháy do mưa sinh ra trên 1 ô ruộng 2ï Hình 29 Các mô hình đồng chảy tran họ MIKE m1 nh 2.10 Kết ni hai bên mồ hình Flood cho lưu vực sông 2 Hình 2.11 Kết nỗi rong MIKE 1] và MIKE 21 3B Hình 2.12 Kết nỗi giữa mô hình ID và 2D.13 So đồ tính toán ôn định mái dốc _ Hình 2.14 Sơ đồ mạng sông trong mô phỏng mô hình toán một chiều.
37 Hình 2 15 Sơ đỗ nghiên cứu trong luận văn.16 Mô hình mô phòng thuỷ lực trên MIKELL 40 Hình 2.17 XMô phỏng 2 chiều mạng thuỷ lực Khe Trí.18 So đồ lưới inh cho mô hình MIKE FLOOD. 41 Hình 219 Địa hình lưới tính cho mô hình MIKE FLOOD 2 Hình 2. Quá trình lưu lượng của biên Ngân Trươi trận lì năm 2007 43 Hình 2. Quá trinh hưu lượng của biên Khe Trí và các nhập lưu Khe Trí 1, Khe Trí 2, Khe Trí 3 trậnlũ năm 2007 44 Hình 2.
Quá trình mye nước tại biên dưới trận lũ năm 2007 trích từ MIKE I1.23, Quá trình mye nước tính toán tạ vị trí thượng lưu cầu Khe Trí 4 Hình 2. Quá trình lưu lượng nhánh sông Ngàn Truc 45 Hình 2. Qué trình lưu lượng của biên Khe Trí và các nhập lưu Khe Trí 1, 2, 3 trận lũ năm 2010 46 Hình 2.26, Quá trình mục nước tại biên dưới của nhánh sông Ngắn Trươi trận lũ 2010 46 Hình 3. Vi tí các điểm trích kết quả tên mô hình 48 Hình 3.
Kết qua bién hình lòng dẫn phương ấn hiện trang. Địa hình hiện tang khu vực co hep số 05 5s Hình 34. Địa hình sau khi mở rộ 5s Hình 3. - Mặt cắt điển hình khi mở rộng đoạn 05 55 Hình 3.
Dịa hình hiện rạng khu vực xói lở 03 Hình 37. Địa hình sau khi mổ rộng h3. Mặtcắt điển hình mỡ rộng đoạn 03 37 Hình 3. Địa hình biện trạng khu vực x6i lờ thứ 2 37 Minh 3.
Địa hình sau khi mờ rộng 58 Hình 3.11, Mặt cắt điển hình mở rộng đoạn 02 sẽ Hình 3.12, Địa hình chưa xoay trụ và mở rộng cầu (hiện trang trong nghiên cứu của ‘TS. Nguyễn Đăng Giáp) 59 Hình 313. Địa hình sau khi xoay trụ và mở rộng cầu (hiện tang trong nghiên cứu này) Hình 3.14, Kết qua biến hình lòng dẫn phương án XC đa Hình 3.15, Kết quả biến hình lòng dẫn phương án XC-03 65 Hình 3.16, Kết quả biến hình long dẫn phương án XC-02 6 Hình 3. Kết quả biến hình lòng dẫn phương án XC-All n Hình 3.18, So đồ phân bổ lưu tc trên mat bing 13 Hình 3.19, Phân bổ vận te trên lòng dẫn tho loại ình gia cổ 16 Hình 3.
theo khảo sắt vị uv co hep số 05. sĩ Hình 321 md phỏng ổn định theo phương ánthết kể mở rộng vị tí so hẹp 05 81 Hình 3. Kết qua tính toán sat trượt tại vị trí co hẹp số 5 (bờ trai) 83 Hình 3. Kết quả tính toán sat trượt tại vị trí co hẹp số 5 (bờ phải) 83 Mình 3.
Kết quả tinh toán sạt trượt tai vị trí co hẹp số 5 (bờ phải) khi mực nước đạt cao trình +15. Kết quả tinh toán sat trượt tại vị trí co hẹp số 5 (bờ Trai) khi mực nước dat cao trình #15.4m 84 DANH MỤC BẢNG BIÊU Bảng 1. ‘Thong số sử dung trong tính toán Bảng 2.1 Bảng các thông số mô hin 46 Bảng 3.1 Bảng đánh giá các vị tí x6i trên lòng dẫn Khe Trí 49 Bảng 32 Bảng đánh giá van tốc cực đại tại các vị trí xói trên lòng dẫn Khe Trí 49 Bảng 3.3 Vận tốc trung bình cho phép đổi với lớp áo. mặt gia cổ nhân tạo 4 Bảng 34.
“Các hình thức gia cổ và quy mô tương ứng 15 Bảng 35 Toa độ cúc vị trí giải pháp mở rộng lòng dẫn n Bảng 36 “Các trường hợp tinh toán T8 Bảng 37 Bảng chỉ tiêu cơ lý mô phỏng trong mô hình Geo-Slope MỞ DAU 1. Tính cấp thiết cin đề tài “rong qué trình khai thác và lợi dụng tổng hợp nguồn nước, một số công trình được xây dụng trên các ding sông. Sau khi xây đựng công trình, các điều kiện thuỷ van thuỷ lực- bin cất sẽ thay đổi so với dng chảy tự nhiên, gây nên sự biển hình lòng sông hạ lưu công trình, Quá tỉnh nghiễn cứu các quy luật vận động và phát tiỄn của dng sông dưới tác dụng tương hỗ giữa dòng nước và lòng sông thông qua yêu tổ bin gắt trong tự nhiên hay tác động của công trinh và hoạt động của con người là chủ đề uôn được các nhà khoa học quan tâm nghiên cứu. Hai yếu 6 thu lục và bản et kim lòng dẫn thayđổi ích thước, hình dạng và vị tí Lông dẫn mới được hình thành lại làm thay đổi bình thi và kết edu của dòng nước, như vay, sự tác động qua lại nảy diễn ra liên tiếp va không ngừng thay đổi, tạo nên sự vn động của dòng sông.
Trải qua nhiều năm, hình thái các dong sông đi dần vào thé "ổn định”, diễn biến có uy luật và te d làm tiền để cho sự phát hiển kinh ổ, xã hội ai bên bở sông. Hỗ Ngân Trươi với dung tích 775,70 triệu m°, diện tích lưu vực 408km, được xây dung tại sông Ngàn Trươi thuộc hy sn Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh. Là công trình đầu mỗi cấp 2 do Ban quản lý đầu tư và xây dựng Thuỷ lợi 4 là chủ đầu tư. Vain đề tháo lũ ở công trình: chuyển sang nhánh sông Khe Vang-Khe Trí với diện tích lưu vực khoảng 40km?.
Nhánh sông này có đặc điểm là b rộng bé (từ 30 + 70m) và uốn khúc liên tục, ‘Tran xả lũ Khe Trí có lưu lượng thiế én 2.00m?/s với tần suất t ế là P=0,5%, độ đốc lòng dẫn tự nhiên khoảng 4%o, khi tháo lũ qua nhánh Khe Vang — Khe Trí sẽ không đảm bảo khả năng thoát lũ tại nhi v ri co hep gây ra xói lở cục bộ và tạo nên sự biển đổi đột ngột ve chế độ thuỷ lự tạ các v trí co hẹp Đề tài “Nghiên cứu chế độ thuỷ lực và biển hình lòng dẫn Khe Trí khi xã lũ thiết 2° nhằm nghiên cứu, đánh giá chế độ huỷ Iu, biển hình lông dẫn hiện trang khi xã lũ thiết Ê và đề xuất pháp hạn chế sự in đổi đột ngột cña chế độ thuỷ lực, biễn hình lòng dẫn, đồng thời đầm bảo khả năng thoát lũ khi công trình xa lũ đi vào vận hành.