BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRẦN THANH AN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ***** TRẦN THANH AN KỸ THUẬT Ô TÔ NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA TỌA ĐỘ TRỌNG TÂM TỚI QUÁ TRÌNH PHANH Ô TÔ TẢI LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC KHÓA 2015B Hà Nội – Năm 2017 17083300223301467be66-f796-4afb-a5ac-787c5c84baa2 1708330022330dd9b3a07-3e85-4d4d-bb15-5d66e4453fb0 1708330022330fe3d143e-3de8-4cb7-9380-8b32f969ea24 l BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ***** TRẦN THANH AN NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA TỌA ĐỘ TRỌNG TÂM TỚI QUÁ TRÌNH PHANH Ô TÔ TẢI Chuyên ngành: KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS ĐÀM HOÀNG PHÚC Hà Nội – Năm 2017 LỜI CAM ĐOAN TS. Đàm Hoàng Phúc. Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2017 Tác giả 1 LỜI CẢM ƠN TS. Đàm Hoàng Phúc Tác giả 2 MỤC LỤC .
An toàn chuyển động. Tai nạn giao thông. Các h thng phanh trên ô tô hin nay. Hệ thống phanh trang bị ABS .2 ABS loại cơ-thuỷ lực.
ABS điều khiển điện cho xe con (BOSCH). Lực và mô men tác dụng lên bánh xe khi phanh. Hiện tượng trượt lết của bánh xe khi phanh. Đặc tính trượt khi phanh.
Nguyên tắc điều khiển của ABS. Các phương án dẫn động hệ thống phanh ABS khí nén. Sơ đồ cấu tạo và hoạt động của các phần tử hệ thống ABS khí nén. Mô hình không gian của ôtô.
Các thành phần lực và mômen trong mô hình bao gồm:. Sự thay đổi tải trọng thẳng đứng khi phanh. 53 4: KHO SÁT NG CA T TRNG TÂM TI HIU QU PHANH. 63 4 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Ý nghĩa (Tên gọi) Đơn vị a m b m B xe m L m M Kg m Kg hg m G Kg g m/s2 Fz N Mk Mô men kéo N.m Mp Mô men phanh N.m P1 kg/cm2 P2 kg/cm2 Fx1 N Fx2 N Góc quay thân xe rad b Fms N µ J Mômen quán tính kgm2 5 z,z,z l m, m/s, m/s2 ABS System) 6 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU VÀ ĐỒ THỊ Ký hiệu Tên gọi Trang Hình 1.5 Nguyên lý ABS 19 Hình 1.8 ABS cho xe ôtô 22 Hình 1.4 S phân b ti trng thng 53 Hình 3.2 tâm 57 không có ABS Hình 4.4 59 8 LỜI NÓI ĐẦU Khi ng p p ng trong treo, do h tiêu hao do tr tr và tính quay vòng ô tô khi phanh.
Tín 9 h và tính nh nên ng Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng trọng tâm tới quá trình phanh ô tô tải 10 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 1. Tổng quan về an toàn giao thông đƣờng bộ Việt Nam 1. An toàn chuyển động nay và ô tô lên v Ngày nay trên bìn km/h. mv 2 Ô tô m Lv có 2 hàng hóa, gây th tích ng sông, .
gây nên khôn l ô tô còn có các ph thông khác nh 11 giao thông, ph giao thông và an toàn môi tr ph ôtô. Tai nạn giao thông - hành vi - - - - ng ph giao thông khi di trên quy an toàn giao thông không phòng tránh, gây nên ng và tài - 12 th liên quan ng tham gia giao thông. Ngày nay nh nhân nh bà Bridget Driscoll. thì có 1,2 ng vì tai giao nhân gây ng 2006, có 89.455 ng vì tai giao thông 13 2.186 ng và ng th 6,2 lên 31.000 ng nhng ý ng tham gia giao thông nh giao thông, c .1: 10 Tuy gia giao thông không nâng lên thì tình hình tai giao thông ta còn 14 Trong các tai trên tai trên do ô tô Nam Hình 1.2: quan Ng lái - - Xe ng nhân kh quan tâm là 15 phanh.
Đánh giá ảnh hƣởng của tọa độ trọng tâm để điều chỉnh phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống phanh. Nh ra tai anh ô tô. Nh F = mj làm xe ta ra xe. này l bánh xe.2) 2 - ra ng ô tô; - Tiêu tán l xe.
Ff Gf Fms G Nh là Mp phanh. có giá và do có dùng phanh xe. Mp phanhp F sau: Fp (1.3) p p p p p ng F p p tr Giá phanh lúc này và bám. 17 Fp max F Fz (1.4) - tác lên bánh xe hay l lên bánh xe Hình 1.3: - bám bánh xe và trình phanh.
Các hệ thống phanh trên ô tô hiện nay 1. Hệ thống phanh trang bị ABS Hình 1.4: Đặc tính phanh 18 Hình 1.5: Nguyên lý ABS Trên thc t, nhiu khi bánh xe b p ng mà xe vn chuy ng hc phanh gim nhanh và lc bám ngang b trit tiêu nh khi phanh.4) ch ra rng, lc phanh cc trong h s t l ngay c t khi vùng ta lc bám mà vãn không b i ta thit k u chng hãm cng bánh xe ABS (Antilocking Brake System) 1.5 u khin lc phanh t ng (trit tiêu áp sut phanh).2 ABS loại cơ-thuỷ lực Hình 1.6: Bố trí ABS 19 b trí h -thu l 1.6) gm tn lc (3) và c ABS gm c u kiu piston truyng bng cam và các van áp sut. C gia t nh giá tnh m c gim áp sut. Nu t lu s t giá tr ci tr li.
H thng này có th m áp sut 5 l ch bánh xe hãm cng, nâng cao hiu qu phanh.7: Cơ cấu chống hãm cứng cho cầu trước chủ động 1. quả văng quán tính; 2. bi mở ly hợp; 4. cần mở van điều khiển; 5.
van điều khiển; 7. ra bánh sau; 9. từ xi lanh chính; 10,11. van một chiều; 12.
bơm piston Khi phanh bình thường (hình 1.7 a): u king, van ct m, du t t p xúc vi cam lch tâm (13 Khi giảm lực phanh (hình 1.7 b): Khi gia tc gim, tc trc ch ng (14), các bánh xe b u hãm cng, to quán tính cho qu i vi ly hp (2), bi ly hn khy qu cho cn m (4) m u khin (5). Áp sut trong h thng phanh sau khá cao mà van (5) li m nên piston (6) b y lên trên, van c y piston (12) lên trên tip xúc v u khin (5). Do van c u t xy lanh chính phía h thng phanh sau b t du trong xy lanh bánh x nhanh. Khi tăng lực phanh (hình 1.7c): Do vic gim lc phanh ng hp va c nh 21 gim tc.
Khi trc ch ng và qu nó, qu ch chuyn sang phi, cho phép lò xo hi v c u khin (5). Cùng tho áp su van mt chiu (10,11). Áp suc khôi phc k m ngt khi cam (13), áp su áp sut tng phanh. ABS điều khiển điện cho xe con (BOSCH) Hình 1.8: ABS cho xe ôtô 1.
cảm biến tốc độ; 2. piston van điều khiển; 3. van điện từ; 4.