CHƯƠNG 1: TONG QUAN.1 Giới thiệu về đề tài nghiên cứu.2 Tình hình sản xuất bún trong nước và ngoài NUCC .3 Tình hình nghiên cứu dé tài, thiết bị trong và ngoài nước .2 Tổng quan về qui trình công nghệ và thiết bị san xuất .1 Quy trình công nghệ sản xuất bún tươi tủ CÔNG.2 Quy trình công nghệ sản xuất bún tươi bằng máy.3 Thiết bị sản xuất bún lMƠi.4 Giới thiệu quy trình sản xuất bún của cơ sở sản xuất bún Nguyễn Bính, Thành pho Hồ Chí Minh. - c3 8883331 11111111118 1 1111111 11 re 12 CHƯƠNG 2: NGHIÊN CỨU VE NGUYEN LIEU LAM BOT .1 Cơ sở khoa học của công nghệ sản xuất bún tươi.1 Kỹ thuật tạo sợi trong công nghệ sản xuất bún tiƠï.2 Các yếu to ảnh hưởng đến quá trình tạo sợï.3 Các yếu tổ ảnh hưởng đến chất lượng sợi bún. - - --G HH ng re 19 2.3 Nguyên liệu bột khoai mì (bột nắng) .4 Nguyên liệu phụ.ÔỎ 24 CHƯƠNG 3: THIET KE, CHE TẠO THIET BỊ THÍ NGHIỆM.1 Máy thí nghiệm làm bún tươi bằng phương pháp dun ép trục vít.1 Mô hình 3D Máy thí nghiệm làm Bún tươi bằng phương pháp din ép trục vit 1.2 Bản vẽ 2D Máy thí nghiệm làm Bún tươi bằng phương pháp đùn ép trục ví 1.3 Hình ảnh thực tế sau gia công và lẮp VAP: .4 Thiết kế và chế tạo khuôn ép tạo hình sợi DUN, .2 Thiết bị thí nghiệm đo độ dai sợi bún.1 Thiết kế mô hình 3lD.-c-©cccctccthtrrtrhhtHh#HhHHHgr Hee 29 3.2 M6 hình được chế tạo thựC KẾ: .-ccccccscctsrrrrterterrrrrrrirrrrrirrrrrriea 31 CHUONG 4: KHAO NGHIEM TIM THONG SO CONG NGHE BOT THICH 1S 0) eee 32 4.1 Công việc Chuẩn Đị:.SĂc c St ST St ST S TT TH TH gen32 4.2 Tién hah thi nghiém: 0n nnnHrdaẢ.2 Thí nghiệm độ nhot của nguyên lieu.1 Các bước tiễn hành thí nghiỆHH .-- + + 5 + SE SE ‡E+E‡ESEEEEEEEEEEerkrkrkrerree 39 4.2 Xác định phương trình hôi quy của độ nhói.3 Kiểm tra tinh thích hợp của phương trình hỗi Quy .3 Thi nghiệm độ dai sợi bún.-- - - G1113 1S ng ng re49 4.1 Cơ sở thí nghiệm độ dai SỢI DUNE .2 Tiên hành thí nghÏỆIM.- +5 S2 SE SE SE 3E SE E15 1111111111111 111110 te 49 CHƯƠNG 5: CẢI TIEN MÔ HÌNH. 5 552cc 2rirrerrisrrrrrrries 58 CHƯƠNG 6: KET LUẬN VÀ HUONG DE XUẤTT.--- 5 cccccc<cscs2 60 TÀI LIEU THAM KHẢO.
- 5-5 5252522 E*E2EEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrree 6l BANG KI HIỆU N : sd mau bột thi nghiệm. n : sô lân lặp lại thí nghiệm. XI : khôi lượng gạo đã được ngâm qua đêm. X2 : khối lượng bột năng.
s“{y} : phương sai tái hiện. s,, : phương sai thích hợp. f, : số bậc tự do của phương sai tái hiện., : số bậc tự do của phương sai thích hop. bạ:b,;b,;b ¡¡:Є„;b,„: các hệ sô của phương trình hôi quy.
y, _ : giá trị trung bình ty khối dung dịch bột ở thí nghiệm thứ j. # : gid trị ty khối dung dich bột tính theo phương trình hồi quy ứng thí nghiệm thứ J. S, _ : tổng bình phương, đặc trưng thích hợp mô hình. DANH MỤC HINH VE Hình 1.3 Bún Phú Đô - Hà NỘI .4 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất bún tươi thủ công.6 Thiết bị ngâm gạo thủ công, nhỏ 16.7 Cối đá dùng dé xay bột thủ côÔng.---¿-¿- + 252cc xvEEzxekerrkrrrrkrreree 7 Hình 1.8 Lọc bột qua VI.9 Tach nước khỏi bột gạo thủ CÔng.- -- -- -s s0 ng ke 8 Hình 1.10 Nhào nặn bột băng tay.11 Ép bún thủ công bang tay.12 Qui trình sản xuất bún tươi băng máy.13 Mô hình may làm bún nhỏ øỌñn.14 Thiết bị VO gạO.15 U khô gạo trong bồn chứa .17 Rửa gạo sau Khi ngam .0 ng re 13 Hình 1.18 May xay gạo thành bột lỏng.
---- - -- << ng he 13 Hình 1.19 Bột ban được 10C DO ceceeececesescssesecesessssecscecceevevscscecsecevavscececsecaceceesevavaeees 13 Hình 1.20 Hình chiếu 2D minh hoa thiết bị hút chân không tách nước khỏi bột gạo 05 —.21 Hình chiếu 3D minh họa thiết bị hút chân không tách nước khỏi bột gạo 05 —.- - - --G G0099 0001 nọ re 15 Hình 1.23 Ép tạo hình sợi ĐÚn.24 Xối nước lạnh làm nguội bún sau khi được luộc chín.25 Hứng bún qua rõ 16 thưa.26 Bún tươi sau khi được đóng ĐÓI. SG GĂQnnnn reg 16 Hình 2.1 Cau tao hat lÚa.- se 119128 3 9 539191 1 3E 111115111 3 111111113 1g ree 19 Himh 2. c0 nọ nọ và 22 Hình 2.5 Mặt cat ngang củ khoai mì .1 Mô hình 3D May thí nghiỆệm. (<< S S9 ng vn reg 25 Hình 3.2 Hình chiếu 2D Máy thí nghiệm.3 Mô hình máy thí nghiệm thực tẾ .4 Mặt khuôn lỗ suốt hình trụ ỨngG.5 Mặt khuôn có lỗ biên dạng trụ côn đứng .----sĂssss+SS sse28 Hình 3.6 Mặt khuôn có lỗ biên dạng côn hai tang .7 Khung Inox gá cân ẨF€O.8 Cân treo điện tử, bước nhảy 5Ø.
cv re 30 Hình 3.9 Mô hình 3D thiết bị đo độ đai sợi bún .10 Khung và cân.--- - - - - cọ Họ nọ và 31 Hình 3.11 Ga treo tai trong oe. eee ceecessssneeeeeceesssseeeeeceesssseeeesceseessseeeeseeesssaaeees 31 Hình 4.1 Soi bún vat ngang. treo vào đầu CAN .3 Kẹp đồ gá tải trọng vào dau 2 sợi bún .4 Sơ đồ đứt của sợi bún Nguyễn Bính-Thủ Đức.5 Sơ đỗ đứt của sợi bún Trọng Đại .-- 5-5-5 SE + SESEeErrkrkrkrkred 35 Hình 4.6 Sơ d6 đứt của sợi bún cơ SỞ 3.7 Sơ d6 đứt của sợi bún cơ SỞ 4.8 Sơ d6 đứt của sợi bún cơ SỞ 5.9 Các vật dụng, thiết bị phục vụ thí nghiệm .11 Do độ nhớt của bột bằng que đo chuyên dùng.10 Cân định lượng 280 .12 Một mẫu thau bột sau pha CẾ.13 Máy thí nghiệm làm bún tươi thử nghiệm thực tẾ .14 Nỗi luộc búnn.-- - - + E1 E9 53911 111 8v g1 v91 ng ng ree 50 Hình 4.15 Hình chụp phía trước Công ty sản xuất bún Nguyễn Bính .16 Thao tác, chỉnh SỬa May.17 Tủ điện điều chỉnh thông số nhiệt độ hồ hóa, tốc độ quay trục vít.18 Soi bún sau khi ép — tai Công ty Bún Nguyễn Bính.19 Soi bun duoc dua lén mat day bang tai, chuẩn bi vào máy hấp — tại Công ty Bún Nguyễn Bính.20 Nhiệt độ 85-90°C — chưa hap Hình 4.22 Soi bún mẫu bột 1 sau lUGC voce sceecsseesscsecscsecssecesscscescsesscecaceeseeeens 55 Hình 4.23 Soi bún mẫu bột 2 trước LGC.24 Soi bún mẫu bột 2 sau lUỘCC .25 Soi bún mẫu bột 3 trước luộc .- -¿- ¿- + s k+sE+k +33 E£k£sE£k£sEcv sxcecea 56 Hình 4.26 Soi bún mẫu bột 3 sau LUGC .-- -- 2E 2k3 E3 E3 vs vs vs ca 56 Hinh nhu v14 02ì):i0› 05787 .2 Co cau dẫn bột ra khuôn ép sau khi được h6 hóa .3 Các mối lắp giữa các chỉ tiết, thiết bị.- ¿5-5-5 Sc2cccecxvrererxrrrrereee 59 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1 Hàm lượng amylose và amylopectin trong một số loại tinh bột .2 Hàm lượng dinh dưỡng có trong một số loại tinh bột .3 Hàm lượng dinh dưỡng có trong một số loại tinh bột .1 Chú thích minh họa một số thiết bị hình 3.1 Thông số thí nghiệm bún Nguyễn Bính-Thủ Đức .2 Thông số thí nghiệm bún Trọng Đại .3 Thông số thí nghiệm bún cơ Sở 3 .---- - ¿5-5252 52+E+S++e+Ez£ecxvxereceee 36 Bảng 4.4 Thông số thí nghiệm bún cơ Sở 41. ¿2-5 2555252 *+E+££+E+Ee£ezxexreceee 37 Bang 4.5 Thông số thí nghiệm bún cơ S05 .---- - 25-5252 52+SS£+£+Ee£ezxvxerecxee 38 Bảng 4.6 Kết luận các thí nghiệm độ dai sợi DUN .7 Kết quả thí nghiệm do tỷ khối của dung dịch bột.8 Kết quả thí nghiệm.
- ¿2-5255 S2 SE‡E9EE E23 EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrrrreee 43 Bảng 4.9 Bảng kết quả xác định giá trị yj với phương trình hồi quy bậc l.10 Ma trận thí nghiỆm.11 Két qua tinh 0 8.12 Bảng kết quả xác định giá trị yj theo phương trình hồi quy bậc 2 .13 Bảng các mẫu độ nhớt dé thử nghiệm .14 Bảng đo độ dai sợi bún, thí nghiệm tại công ty Bún Nguyễn Bính.15 Bảng thông số máy được chốt lại.16 Bảng kết luận. 57 HVTH: Tran Thanh Khánh CBHD: PGS. Tran Doãn Son CHUONG 1: TONG QUAN 1.1 Giới thiệu về đề tài nghiên cứu. Với thế mạnh là quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu trên thế giới, đồng thời cũng là một nước mạnh về nông nghiệp, Việt Nam với nguồn nguyên liệu déi dao đó đã sáng tạo ra những món ăn ngon, đặc sắc, một trong số đó là bún tươi.
Hiện nay, bún tươi đã được sản xuất rộng rãi trên khắp cả nước, đồng thời còn được xuất khẩu đi nước ngoài, đem lại giá tri lợi nhuận, kinh tế cao. Trước day, bún được sản xuất thủ công băng tay, con người phải trực tiếp tham gia vào toàn bộ quá trình sản xuất, chat lượng bún phụ thuộc trực tiếp từ người làm. Sau này với công nghệ tiên tiến, bún tươi bắt đầu được sản xuất hoàn toàn băng dây chuyên sản xuất tự động từ khâu đầu vào tới khâu thu sản phẩm, chất lượng bún đồng đều nhau. Chất lượng bún thành phẩm phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố, nhưng ảnh hưởng quan trong nhất chính là nguyên liệu bột đầu vào.
Sau đây, đề tài sẽ nghiên cứu với nội dung: “Nghiên cứu ảnh hưởng của các đặc tính nguyên liệu đến độ dai sợi bún khi sử dụng phương pháp đùn ép truc vit.1 So lược về bún tươi Trong nên âm thực Việt Nam, bún tươi được xem làm món ăn dân dã, và rất quen thuộc với người dân từ nông thôn đến thành thị. Là món ăn được chế tạo với nguyên liệu là tinh bột gạo nên bún được sử dụng làm món ăn có thé dung thay thé cho bữa ăn với com hang ngày. Bun được sử dung dé chế biến thành rat nhiều món ăn như: bún giò heo, bún bò, bún măm, bún riêu, bún đậu măm tôm. Tuy theo đặc trưng từng vùng miễn mà bún được chê biên với những đặc điêm khác nhau về nguyên liệu, mùi vi, kích thước sợi bún.
Bún được chia làm hai loại: bún tươi và bún khô. - Bún tươi: Sau khi được tạo hình và làm nguội, bún sẽ được bảo quản, đóng gói can thận dé đem đi tiêu thụ, bún có thé sử dụng ngay và thời gian bảo quan bún ngăn ( không quá 24h).--œ-Œ Luận văn tốt nghiệp Trang | Hình 1. - Bun khô: sau khi được tạo hình và làm nguội, bún sé được dem di sấy khô nhăm giảm độ âm trong sợi bún dưới 12%, sau đó được đem đi đóng gói. Do vậy thời gian bảo quản được lâu hơn so với bún tươi.
Im HOM AD eT SOI ĐỚN ví Hình 1.2 Tình hình sản xuất bún trong nước va ngoài nước San xudt trong HƯỚC Bún là món ăn thân thuộc của moi nha, bún tuoi xuất hiện khắp nơi trên khắp 3 miền Bắc, Trung, Nam. Ở đâu cũng có cơ sở hoặc làng nghề làm bún, với những kỹ thuật, “bí kiếp” gia truyền dé sản xuất riêng mang hương vị đặc trưng, phù hợp với khẩu vị từng miễn.