Chương 5: Môi Trường Thương Mại Quốc Tế và Các Rào Cản

Chuyên ngành

Kinh Tế Quốc Tế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài luận

2023

52
3
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

5. CHƯƠNG 5: MOÂI TRƯỜNG THÔNG MẠI QUỐC TẾ

5.1. Những hàng rào thông mại

5.2. Những hàng rào phi thuế quan

5.3. Những sự phát triển kinh tế khác

1. NHỮNG HÀNG RÀO THÔNG MẠI

1.1. Nguyên nhân có hàng rào thông mại

1.1.1. Những hàng rào được sử dụng phổ biến

1.1.1.1. Bảo vệ công việc địa phương
1.1.1.2. Khuyến khích sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu
1.1.1.3. Bảo vệ ngành công nghiệp non trẻ
1.1.1.4. Giảm sự tin cậy vào những nhà cung cấp nước ngoài
1.1.1.5. Khuyến khích đầu tư trực tiếp từ trong nước ra nước ngoài
1.1.1.6. Giảm bớt những vấn đề về cân cân thanh toán
1.1.1.7. Thúc đẩy xuất khẩu
1.1.1.8. Ngăn cản công ty nước ngoài bán phá giá
1.1.1.9. Thúc đẩy những mục tiêu chính trị

1.2. Những hàng rào dựa trên giá (Price-based Barriers)

1.2.1. Hàng nhập khẩu – thuế dựa trên giá trị hàng hóa

1.2.2. Thuế

1.2.3. Làm tăng nguồn thu cho Chính phủ

1.2.4. Hạn chế nhập khẩu

1.2.5. Làm hàng hóa trong nước hấp dẫn hơn

1.3. Giới hạn số lượng (Quantity Limits)

1.4. Có định giá quốc tế (International Price Fixing)

1.4.1. Nhiều công ty quốc tế liên hiệp lại để kiểm soát giá, bằng cách:

1.4.1.1. Có định giá
1.4.1.2. Có định số lượng bán
1.4.1.3. Ví dụ: OPEC (Organization of Petroleum Exporting Country), gồm Saudi Arabia, Kuwait, Iran, Irak, Venezuela, …
1.4.1.4. Kiểm soát nguồn cung cấp dầu
1.4.1.5. Kiểm soát giá và lợi nhuận

1.5. Những hàng rào phi thuế quan (Nontariff Barriers)

1.5.1. Quy định, luật lệ, sự quản liệu → giới hạn nhập khẩu, bảo vệ thị trường nội địa

1.5.2. Ví dụ

1.5.3. Tiến trình chậm chạp của việc cho phép nhập khẩu

1.5.4. Xây dựng những tiêu chuẩn chất lượng

1.5.5. Chính sách “mua ở địa phương” (buy local)

1.6. Giới hạn tài chính (Financial Limits)

1.6.1. Kiểm soát ngoại tệ (exchange controls) – hạn chế sự dịch chuyển tiền tệ

1.6.2. Giới hạn chuyển đổi những khoản tiền tệ có thể làm kiệt quệ đất nước

1.6.3. Sử dụng tỷ giá trao đổi cố định theo cách có lợi cho quốc gia

1.7. Kiểm soát đầu tư ở nước ngoài (Foreign Investment Controls)

1.7.1. Giới hạn về đầu tư trực tiếp ở nước ngoài hoặc chuyển đổi hoặc chuyển tiền

1.7.2. Yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài giữ tỷ lệ thấp trong vốn sở hữu (< 49%)

1.7.3. Giới hạn sự chuyển lợi nhuận

1.7.4. Cấm trả tiền bản quyền cho công ty mẹ

1.8. Khái niệm thuế quan

1.8.1. Vai trò của thuế quan

1.8.2. Phân loại thuế quan

1.8.3. Biểu thuế quan

1.8.4. Xu hướng phát triển thuế quan

2. NHỮNG HÀNG RÀO PHI THUẾ QUAN

2.1. Các biện pháp hạn chế về số lượng

2.2. Các biện pháp tài chính tiền tệ phi thuế quan

2.3. Nhóm biện pháp mang tính kỹ thuật

3. NHỮNG SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ KHÁC

3.1. Thương mại đối ứng (Countertrade)

3.2. Thương mại trong lĩnh vực dịch vụ (Trade in Services)

3.3. Khu thương mại tự do (Free Trade Zones)

Quan tri kinh doanh quoc te chuong 5 moi truong thuong mai quoc te