LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bài luận văn được chính tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của PGS. Pham Thị Ngọc Lan với dé tài “Nghiên cứu thiết kế mô hình cấp nước quy mô nhỏ cho cụm bản trung tâm xã Thén Sin, Tam Đường, Lai Chau”. Đây là đề tài nghiên cứu của tôi, không trùng lặp với các đề tài luận văn nào trước đây, do đó không có bat kì sự sao chép nào. Nội dung của luận văn được thê hiện theo đúng quy định, các nguồn tài liệu, tư liệu nghiên cứu va sử dụng trong luận văn đều được trích dẫn nguồn.
Nêu xảy ra vân đê gì với nội dung luận văn này, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định. Người viêt cam đoan LỜI CẢM ON ‘Toi xin chân thành cảm ơn các thầy cô Khoa Môi trường, Trường Đại học Thủy. Lợi đã dạy và hướng din tôi trong suốt quá trinh nghiên cứu, học tập để tôi hoàn thành chương trình cao học chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm sơn sâu sắc tới PGS. Phạm Thị Ngọc Lan - Khoa Môi trưởng, Trường Đại học Thủy lợi đã dành thời gian và tâm huyết hướng dẫn tôi nghiên cứu va hoàn thành luận văn tổt nghiệp này.
"Đồng thời, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới lãnh đạo và cán bộ của UBND xã Then Sin - huyện Tam Dường - tinh Lai Châu, Trung tâm Nước sạch và VỆ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lai Châu, các đơn vị, tổ chức khác có liên quan và nhân dân địa phương đã tạo điều kiện cho tôi tìm hiểu, điều tra, khảo sắt và nghiên cứu để có dữ liệu hoàn thành bai luận văn này. Mặc dù đã rắt cố gắng hoàn thành bài luận văn, uy nhiên không thể tránh khỏi những thiểu sot, tôi rất mong nhận được ý kiến đồng góp quý báu của Quy các bạn học viên. ‘Toi xin chân thành cảm on! “ác giả luận văn MỤC LỤC LỜI CAM DOAN i LOICAM ON. ii MUC LUC.
iti DANH MỤC HÌNH ANH. vi DANH MỤC BANG BIÊU. vi DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT ix MO DAU, 1. Tính cấp thiết của đề 2.
Mục tiêu của đề tài 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu: 32. Phạm vi nghiên cứu: Nông thôn miễn núi phia Tây bắc, Việt Nam - Cụm bản trung tâm xã Thèn Sin, huyện Tam Đường, tinh Lai Châu.
3 4, Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứ, 3 4. Cách tiếp cận 3 4. Phương pháp nghiên cứu, 3 CHƯƠNGI. TONG QUAN VỀ CAP NƯỚC.
INH HOẠT NÔNG THÔN VÀ GIỚI THIEU VE KHU VUC NGHIÊN CỨU. Tổng quan về cấp NSH nông thôn 1. Tổng quan các mô hình cắp NSH nông thôn Việt Nam. Méhình cấp nước tự chảy 1.
Mô hình cấp nước bằng bơm dẫn 1. Tổng quan các mô hình cắp NSH nông thôn ta tinh Lai Châu 1. Hiệu quả hoạt động của các công trinh cấp NSH đã xây dụng và đang hoạt động ở tỉnh Lai Châu 7 1. Các mô hình quan lý vận hành hệ thống xử ly NSH nông thôn phổb ‘Nam hiện nay.
Môhình nhân dân quản lý, vận hành " 1. Môhình tr nhân quản lý, vận hành. Mô hình hợp tác xã quản lý, vận hành 3 1. Mô hình đơn vị sự nghiệp công lập quản ly, vận hành 14 1.
Mô hình doanh nghiệp quản lý, vận hành. Tổng quan một số phương pháp xử lý NSH nông thôn. Xử lý nước bằng phương pháp cơ hoe 16 1. Xứ lý nước bằng phương pháp lý hoe.
Xứ lý nước bằng phương pháp hóa học 18 133. Keo Tụ Tạo Bông 8 1. Khử trùng bằng Clo và các hợpchất của Clo » 1. Giới thiệu khu vue nghiên cứu 1» 1.
Điều kiện địa lý tự nhiên » 14. Vị trí dia lý » 14. Hệ sinh thất 25 1. Điều kiện KT-XH 25 14.
Định hướng phát triển kinh tế = xã hội 2 CHƯƠNG II. NGHIÊN CỨU THIẾT KE MÔ HÌNH CAP NƯỚC QUY MÔ NHỎ CHO CUM BẢN TRUNG TÂM XA THEN SIN, TAM ĐƯỜNG, LAI CHAU. Khảo sit điều tra thực địa khu vực nghiên cứu. Thiết kế phigu điều ta 30 2.
Phiếu điều tra, phỏng vấn đổi với hộ gia đình 30 2.2 Phiểu điều ra, phỏng vin đổi với lãnh đạo địa phương. Thời gia và quy tinh thực hiện phigw du tra 30 2. Tổng hợp kết quả điều ta 31 2. Hiện trang cắp nước và nhu cầu sử dung nước tại khu vực, M4 2.
Hiện trang cấp nước 4 2. Nhu edu sử dụng nước 37 2. Lựa chọn nguồn nước ấp. Phương án lựa chon nguồn nước.
Đánh giá rỡ lượng nước 4 2. Đánh giá chất lượng nước.4, Tink toán, xác định quy mô va công suất hệ thông xử lý 45 2. Lựa chọn cúc thông sd thiết kế kỹ thuật 45 3. Phương án chon.
Đề xuất diy chuyên công nghệ và lựa chọn vite xây dụng mô hình xử lý nước.1, Đề xuất đây chuyển công nghệ. Lựa chọn vị trí xây đựng mô hình xử lý. Tinh toán các công trình đơn vị 48 2.1, Hệ thông thu nước 48 2.5, BE chứa nước sạch 32 2.6, Hệ thông đường ống. Hệ thông hồ van, s4 2.
Khái toán kinh phí 5s 2.1, Chỉ phí xây dựng 35 2.2 Chỉ phí vận hành 60 2. Giá thành sản xuất 60 CHUONG Ill. BE XUẤT MÔ HINH QUAN LÝ VAN HANH, BAO DUONG HE ‘THONG XU LY NSH CUM BAN TRUNG TAM XA THEN SIN. ĐỀxuất và lựa chọn mô hình quản ý vận hành hệ thống xử lý NSH 61 3.
Quy định về tổ quản lý 61 3.2, Nhiệm vụ và phạm vi quản lý của t quản ý vận hành 62 3.3, Nhân lực của tổ quản lý vận hành, bảo đưỡng, 6 3. Trích nhiệm và quyền hạn của tổ trưởng và nhân viên vận hành 62 3. Đề xuất kế hoạch duy tu, bảo dưỡng hệ thing xử lý NSH 66 3. Lập kể hoạch duy tu, bảo dưỡng 66 3.
Công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên 66 3. Công tác duy tu, bảo dưỡng định kỳ 66 3. Công tác duy tu, bảo dưỡng lớn /khẩn cắp 1 3.2, Kế hoạch quản lý, sử dung tai chính và các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trong công tác vận hành, bio dưỡng 73 3. KẾ hoạch quan lý, sử dụng tiên ” 3.
Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trong công tác vận hành, bảo đưỡng.74 KẾT LUẬN 16 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 1 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hin 1.1: Sơ đồ dy chuyễn công nghệ hệ thông cấp mước te chủy.2: Sơ đồ dây căm công nghệ hệ thẳng cấp nước bằng bom dẫn sử dụng nguén "`.3: Sơ đồ dy chuyền công nghệ hệ thông cấp nước bằng bơm dẫn sử dụng nguén rước ngâm.4: MB lình nhân dn quân lộ vận hành R Tình 1: Mồ hình te whim quảnlý: vận hành R Hình 1.6: Mô hình hợp tac xã quan lý, vận hành., Hình L7: Mồ hình đơn vị sợ nghệp công lập quản i, vận hành “ Hinh 1.8: Mô hình doanh nghiệp quản lý, vận hành. ĨẺỪỚỚậĂầgc, Hin 31: Hiện trang NSH bản Tiền Sin1 35 Hin 2.2: Hiện trang NSH bản Then Sin 2 35 Hinh 2.3: Hiện trang NSH bản Đông Phong 36 Tình 2.4: Hiện trang NSH bản Lé Thang2 37 Hình 2.5: Một phần của suỗi Nam So.ÔÒÔ) Hinh 26: Mạch nước tại thin Lở Thằng 2 41 Hình 2.7: Sơ da dây chuyền công nghệ.8: Vi tri lựa chọn mô hình nghiên cứu 4 Hinh 29: Sa họa mương dẫu 8 Hình 3.1: Sơ đỗ quân I We thing cắp nước để xuất 66 Hinh 3.2: Sơ di các cơ quan, dam vi chiutrich nhiện trong kế hoạch vận hành và bảo dưỡng, 7 DANH MỤC BANG BIEU Bing 1.1: Dinh giả tinh trang công nh cáp NSH nông thin tên dia bàn tinh Lai Châu.2: Phân biệt lọc nhanh và lọc chim 7 Bảng 1,3: Đặc trưng nhiệ độ thẳng, năm 2 Baing L4: Độ dim trơng đổi trung Bình thẳng. Baing L5: Số giờ nắng tung bình thing tại trạm Tam Đường.6; Tắc độ gió trung bình thang.7: Tắc độ gió lên nhất 2 Bang 1.8: Phân phối lượng mua tháng tại các trạm đại biểu khu vực nghiên cứu.9: Lượng mưa 1 ngày mas thế Kế 2B Bảng 1.10: Lượng bắc hơi trung bình thang và năm 3 Baing 1.11: Lượng tin thắt bắc hơi phân phối theo thông về năm.12: Tin suất đồng chảy năm tại tram.13: Tổng hợp độ che phú rừng xã Thèn Sin hết năm 2017.14: Dân số xã Then Sin, luyện Tam Đường năm 2015 2017 26 Bảng 2.1: Phát phu di tra phẳng wan dt với hộ gia dink 40 “Bằng 2.2: Tổng hop phiễu điều tra đồi với hộ gia dink a Bảng 2.3: Thu nhập bình quân khu vực didu tra.
3 Baing 34: Vị tí nguồn nước sử dung dé phục vụ nhu chu sinh hoạt của các gia din khu vực điều tra 32 "Bảng 2.5: Hình thức vận chuyển NSH khu vực điễu tra.6: SỐ lần vận chuyển nước khu vực di ta 32 Bảng 2.7: Mức tiên có thé chỉ trả của mỗi hộ gia nh ti Khu vục điu tra nấu được đầu ue NSH.8: Nhu cầu sử dung nước.9: Vj tr lẫy md nước Khu vực nghiên ef.10: Chất lượng nước khu vực nghiên cứu 4 "Bảng 2.11: Cau tạo lip cát lọc và lớp sỏi đỡ trong bể lọc chậm.12: Thông số tiết kế bể lọc chậm. Khải toàn chi phi đầu xây dựng, 56 Bing 3.1: Tổng hợp Kế hoạch và nội dung công tắc duy tu, bảo dưỡng, o “Bảng 3. Quy trình phối hợp hành động của các lực lượng bên trong: phối hợp giữa lice lượng bên trong với lục lượng bên ngoài 7L Bang 3.3: Kế hoạch quản lý, sử dụng tài chính. DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT TT | Chữ viết tắt Nội dung, gii nghĩa 1 [cop Chemical Oxygen Demand - Chi tiêu về nhu elu oxy hóa hoe 2 |TSS Total Suspended Solid - Tổng hàm lượng cặn lơ lửng.
3 [NSH Nước sinh hoạt 4 |UBND. Í Ủy bạn nhân dn 5 |KEXH | Kinhi-xa hoi 6 |AN-QP An ninh - Quốc phòng. 7 |QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 8 |TCXDVN._ |Tiềuchuẳnxây dựng Việ Nam 9 |Brer Í Bê tông cốt thép 1. Tính cấp thiết của để tài ‘Tam Đường li huyện vùng cao nằm ở phía Đông Bắc của tinh Lai Châu, có diện tích tur nhign là 68.736,97ha, cách trung tâm thành phổ Lai Châu gin 30km theo quốc lộ 4D.
Phía Bắc giáp huyện Phong Thổ - Lai Châu và huyện Bát Sát - Lio Cai, phía Đông ip huyện Sa Pa - Lio Cai, phía Nam giáp huyện Sin Hỗ và huyện Tân Uyên, phía tây giáp huyện Sin Hồ và thành phố Lai Châu. Có 13 xã và 01 Thị tắn Tam Đường với gần 50 nghìn nhân khẩu, 12 dân tộc anh em cùng chung sống. ‘Tam Đường có tiềm năng phít triển nông nghiệp là vũng trọng điểm về cây lương thực, cay công nghiệp, đặc biệt có nguồn nước sạch dồi dio từ các khe núi, độ lạnh trung bình.