BỘ CÔNG THƢƠNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI KHOA HỌC KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƢỜNG PHẦN II. BÁO CÁO CHI TIẾT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Tên đề tài: Chế tạo máy khoan mạch in tự động Mã số đề tài: I82.Đ05 Chủ nhiệm đề tài: Trần Văn Hƣng Đơn vị thực hiện: Khoa Điện trƣờng Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh, Tháng 09 năm 2018 PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI KHOA HỌC 1. Họ và tên sinh viên: Trần Văn Hƣng MSSV: 14063551 2.
Tên đề tài: Chế tạo máy khoan mạch in tự động 3. Nội dung: Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy khoan mạch in tự động cho phòng thực hành X14. Kết quả: Hoàn thành báo cáo và máy khoan mạch in tự động Hội đồng nghiệm thu TP.HCM, ngày tháng năm Sinh viên 1 Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng NỘI DUNG GÓP Ý CỦA HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU ….……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… i Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng MỤC LỤC PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP .1 NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪNError! Bookmark not defined. ii DANH SÁCH HÌNH VẼ .v DANH SÁCH CÁC BẢNG.
vii CHƢƠNG 1 TÌM HIỂU VỀ ĐỘNG CƠ BƢỚC. Khái niệm về động cơ bƣớc. Phân loại động cơ bƣớc. Động cơ bƣớc từ trở biến thiên.
Động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu. Động cơ bƣớc lai. Động cơ bƣớc lƣỡng cực. Động cơ bƣớc đơn cực.
Những ƣu và nhƣợc điểm của động cơ bƣớc. Các nhƣợc điểm. So sánh động cơ bƣớc với các động cơ khác. So sánh với động cơ DC.
So sánh với động cơ Servo. Sử dụng động cơ bƣớc. Thủ tục lựa chọn động cơ bƣớc. Nhận dạng động cơ bƣớc.
Xác đinh đầu dây ra của động cơ bƣớc 6 dây.14 ii Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng 1. Điều khiển động cơ bƣớc. Nguyên lý điều khiển.15 CHƢƠNG 2 TÌM HIỂU VỀ PLC MITSUBISHI. Lịch sử phát triển.
Nguyên lý hoạt động. Plc và các hệ thống điều khiển khác. Plc và điều khiển máy tính. Plc và máy tính.
Phân loại plc. Theo hãng sãn xuất. Theo số lƣợng đầu vào ra. Tập lệnh plc họ melsec fx series của mitsubishi [7].
Các thiết bị của PLC họ FX. Tập lệnh cơ bản của PLC series. Tập lệnh nâng cao của FX series .38 CHƢƠNG 3 MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƢỚC. Cấu trúc module điều khiển đọng cơ bƣớc TB6560.
Chức năng các khối. Sơ đồ ghép nối với các mạch điều khiển. Hƣớng dẫn sử dụng module TB6560 .45 iii Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng 3. Hƣớng dẫn sử dụng.46 CHƢƠNG 4 GIỚI THIỆU MÔ HÌNH.
Giới thiệu mô hình. Mục đích của mô hình. Sơ đồ khối hoạt động của mô hình. Lƣu đồ chƣơng trình PLC.
Lệnh viết chƣơng trình cho động cơ bƣớc. Một số lệnh viết chƣơng trình .54 TÀI LIỆU THAM KHẢO .62 iv Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1. 1: Một số mẫu động cơ bƣớc trong thực tế. 2: các bộ phận cấu thành nên động cơ bƣớc.
3: Động cơ bƣớc từ trở. 4: Động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu. 5 Động cơ bƣớc lai. 6: Sơ đồ quấn dây lƣỡng cực.
7: Ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý. 8: Sơ đồ quấn dây đơn cực. 9: Ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý. 10: Ký hiệu động cơ bƣớc đa năng trên sơ đồ nguyên lý.
11: Một mẫu nhãn của hãng Vexta. 12: Mô phỏng cách đấu dây bên trong các động cơ bƣớc. 13: động cơ bƣớc 6 dây. 14: Xác đinh dây chung.
15: Trình tự kích thích cho các kiểu lái khác nhau. 1: Sơ đồ ứng dụng PLC. 2: Sơ đồ nguyên lý hoạt động. 3: PLC S7 – 200 của hãng Seamens.
4: PLC S7 – 300 của hãng Seamens. 5: PLC S7 – 1200 của hãng Seamens. 6: PLC FX3S – 14MT của hãng Mitsubishi. 7: PLC Mitsubishi FX 3U 34MT/ESS.
8 PLC dòng Alpha. 9 PLX dòng FX0S. 10: PLC dòng FX0N. 13: Lệnh Load và Load Inverse.
15: Lệnh AND và ANI .33 v Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng Hình 2. 16: Lệnh OR và ORI. 17: Lệnh LDP và LDF. 18: Lệnh ANP và ANF.
19: Lệnh ORP và ORF. 20: Lệnh SET và RST. 21: Chƣơng trình ví dụ. 22: Lệnh TIMER, COUNTER.
23: Hoạt động của bộ định thì và bộ đếm. 27: Lệnh so sánh. 28: Lệnh so sánh vùng. 1: Driver step motor TB6560 V2.
2: sơ đồ khối module TB6560. 3: Sơ đồ ghép nối với module TB6560. 4: sơ đồ điều khiển module TB6560. 3: Lƣu đồ chƣơng trình PLC .54 vi Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng DANH SÁCH CÁC BẢNG Bảng 1.
1: Các góc bƣớc tiêu biểu của các loại động cơ bƣớc. 2: So sánh giữa động cơ bƣớc và động cơ Servo. 3: Thủ tục chọn động cơ bƣớc. 4: Quan hệ giữa số đầu dây ra và loại động cơ.
1: điều chỉnh dòng ra module TB6560. 2: điều khiển nữa bƣớc, vi bƣớc module TB6560 .47 vii Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng CHƢƠNG 1 TÌM HIỂU VỀ ĐỘNG CƠ BƢỚC 1. Khái niệm về động cơ bƣớc Động cơ bƣớc là một thiết bị cơ điện chuyển đổi các xung điện thành những chuyển động cơ học rời rạc. Trục của động cơ bƣớc quay những bƣớc tăng rời rạc khi các xung điện điều khiển đƣợc áp đến nó theo một trình tự hợp lí.
Sự quay của các động cơ liên hệ trực tiếp với các xung đƣợc áp vào. Trình tự của các xung áp vào quan hệ trực tiếp với hƣớng quay của trục động cơ. Tốc độ quay của trục động cơ quan hệ trực tiếp với tần số các xung vào và chiều dài vòng quay thì liên hệ trực tiếp với số lƣợng các xung đƣợc áp vào. Động Bộ lái cơ bƣớc Dây ra từ động cơ Hình 1.
1: Một số mẫu động cơ bước trong thực tế Ứng dụng đầu tiên của động cơ bƣớc là vào năm 1935. Các mô hình động cơ bƣớc trƣớc đây có hiệu suất kém và không hiệu quả lắm. Các động cơ bƣớc ngày nay đã đƣợc cải tiến rất nhiều và có thể đƣợc tìm thấy trong các thiết bị ngoại vi máy tính, các robot, các máy ghi biểu đồ, các máy vẽ x-y, các máy bơm, các đồng hồ, các bàn vẽ, các van, các máy công cụ, các thiết bị y khoa, các thiết bị ôtô, các máy bán hàng nhỏ, và các máy quét, … 1 Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng 1. Phân loại động cơ bƣớc Động cơ bƣớc có thể đƣợc phân loại dựa theo cấu trúc hoặc cách quấn các cuộn dây trên stator.
Dựa theo Cấu trúc rotor, động cơ bƣớc đƣợc chia thành 3 loại: - Động cơ bƣớc từ trở biến thiên - Động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu - Động cơ bƣớc lai. Dựa theo cách quấn dây trên stator, động cơ bƣớc đƣợc chia thành 2 loại: - Động cơ bƣớc đơn cực. - Động cơ bƣớc lƣỡng cực. 2: các bộ phận cấu thành nên động cơ bước.
Động cơ bƣớc từ trở biến thiên Các động cơ bƣớc từ trở biến thiên có rotor bằng thép mềm, rotor quay khi các răng trên rotor bị hút bởi các răng điện từ trên stator. Các rotor bằng thép có quán tính nhỏ hơn các loại khác. Điều này cho phép nó đáp ứng nhanh hơn. Tuy nhiên, vì rotor không có từ tính nên không có lực từ dƣ khi động cơ không còn đƣợc cấp điện và rotor 2 Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng có thể quay tự do.
Thông thƣờng, các góc bƣớc của các động cơ bƣớc từ trở biến thiên là 7,5o hoặc 15o. 3: Động cơ bước từ trở. Động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu Các động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu chứa rotor nam châm vĩnh cửu có mô men duy trì khi động cơ không còn đƣợc cấp điện. Mỗi răng nam châm vĩnh cửu đƣợc định hƣớng theo trục với các cực nam và bắc thay đổi.
3 Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng Hình 1. 4: Động cơ bước nam châm vĩnh cửu. Một số động cơ bƣớc có các nam châm đƣợc chèn vào stator để cải thiện trƣờng điện từ và cung cấp mô men cao hơn. Các nam châm đƣợc làm bằng hợp kim (gồm nhôm, nickel, và cobalt) hoặc các chất thuộc đất hiếm (samarium-cobalt).
Các động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu đòi hỏi công suất vận hành nhỏ hơn các loại khác. Chúng cũng có đặc tính chống rung đáp ứng tốt hơn. Các góc bƣớc có thể đƣợc tìm thấy trên toàn phạm vi các góc chuẩn, bao gồm 1,8o; 7,5o, 30o; 45o; và 90o. Động cơ bƣớc lai Các động cơ bƣớc lai kết hợp các đặc điểm rotor của động cơ bƣớc từ trở biến thiên và động cơ nam châm vĩnh cửu.
Một nam châm vĩnh cửu nhỏ hơn đƣợc bọc xung quanh trục động cơ. Nó khác với động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu ở chổ có một đầu rotor là cực bắc còn đầu rotor đối diện là cực nam. Răng rotor đƣợc cắt thành hai chén lõi thép đƣợc gắn chặt trên mỗi đầu. Động cơ bƣớc lai chỉ sử dụng phƣơng pháp cấu tạo thứ hai.
Các động cơ bƣớc lai có nhiều răng hơn và có mô men lớn hơn. Các góc bƣớc tiêu biểu là 0,9o và 1,8o. 4 Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng Hình 1. 5 Động cơ bước lai Ngày nay, các động cơ bƣớc đƣợc sử dụng rộng rãi là động cơ bƣớc nam châm vĩnh cửu và động cơ bƣớc lai, với góc bƣớc 1,8o.
Độ chính xác của hầu hết các động cơ bƣớc là 3% góc bƣớc (bất chấp số bƣớc trên vòng); thế thì, độ chính xác đƣợc cải thiện nhờ vào các góc bƣớc nhỏ hơn. Loại động cơ bƣớc Góc bƣớc tiêu biểu Từ trở biến thiên 7,5o; 15o Nam châm vĩnh cửu 1,8o; 7,5o; 15o; 30o; 45o; 90o Lai 0,9o; 1,8o Bảng 1. 1: Các góc bước tiêu biểu của các loại động cơ bước 1. Động cơ bƣớc lƣỡng cực Mỗi pha chứa một cuộn dây duy nhất.
Bằng cách đảo dòng điện trong các cuộn dây, cực tính điện từ cũng bị đảo. 5 Báo cáo chi tiết đề tài khoa học Trần Văn Hƣng Hình 1.