Tạo Màng Tim Vô Bào Dị Loại Làm Giá Thể Cho Tế Bào Gốc Hướng Đến Điều Trị Các Bệnh Lý Tim Mạch

Trường đại học

Ủy Ban Nhân Dân Tp.Hcm

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

báo cáo nghiệm thu

2016

172
2
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

PHẦN MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1. Thành phần và cấu tạo của xương

1.2. Vật liệu dùng cấy ghép và tái tạo xương

1.3. Biphasic calcium phosphate

1.4. Polymer sinh học

1.5. Ứng dụng của hydrogel composite trong cấy ghép và tái tạo xương

2. CHƯƠNG 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

2.1. Hóa chất, nguyên vật liệu

2.2. Thiết bị và dụng cụ

2.3. Phương pháp thực nghiệm

2.4. Xử lý thống kê số liệu thí nghiệm

3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1. Nội dung 1: Nghiên cứu tổng hợp hydrogel composite sinh học trên cơ sở biphase calcium phosphate-oxidized alginate, gelatin

3.1.1. Tổng hợp oxidized-alginate từ sodium alginate

3.1.2. Tổng hợp hạt nano biphase calcium phosphate (BCP)

3.1.3. Tổng hợp vật liệu hydrogel composite sinh học trên cơ sở biphase calcium phosphate (BCP)-oxidized-alginate, gelatin

3.2. Nội dung 2: Vô trùng vật liệu

3.3. Nội dung 3: Khảo sát khoáng hóa và sự phân hủy của vật liệu

3.4. Nội dung 4: Đánh giá sự tương hợp sinh học của vật liệu

3.5. Nội dung 5: Đánh giá sự phát triển của tế bào gốc của thỏ trên vật liệu

3.6. Nội dung 6: Thử nghiệm cấy ghép vật liệu hydrogel composite sinh học trên cơ sở biphase calcium phosphate (BCP)-oxidized alginate, gelatin trên thỏ

3.7. Nội dung 8: Đánh giá sự phát triển của xương và tế bào

3.7.1. Đánh giá sự phát triển của xương bằng phương pháp micro-CT

3.7.2. Đánh giá sự phát triển của tế bào xương trong vivo bằng các phương pháp nhuộm mô học (H&E)

Phụ lục

Phụ lục 1: Đường chuẩn của HAp

Phụ lục 2: Đường chuẩn của β-TCP

Phụ lục 3: Vô trùng vật liệu

Phụ lục 4: Xử lý số liệu % khối lượng giảm cấp của hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (77%HAp: 23% β-TCP)

Phụ lục 5: Xử lý số liệu % khối lượng giảm cấp của hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (66%HAp: 34% β-TCP)

Phụ lục 6: Xử lý số liệu % khối lượng giảm cấp của hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (21% HAp: 79% β-TCP)

Phụ lục 7: Xử lý số liệu hàm lượng ion calcium trong dung dịch SBF ngâm hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (77%HAp: 23% β-TCP)

Phụ lục 8: Xử lý số liệu hàm lượng ion calcium trong dung dịch SBF ngâm hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (66%HAp: 34% β-TCP)

Phụ lục 9: Xử lý số liệu hàm lượng ion calcium trong dung dịch SBF ngâm hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (21% HAp: 79% β-TCP)

Phụ lục 10: Xử lý số liệu hàm lượng ion phosphate trong dung dịch SBF ngâm hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (77%HAp: 23% β-TCP)

Phụ lục 11: Xử lý số liệu hàm lượng ion phosphate trong dung dịch SBF ngâm hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (66%HAp: 34% β-TCP)

Phụ lục 12: Xử lý số liệu hàm lượng ion phosphate trong dung dịch SBF ngâm hydrogel alginate oxi hóa-gelatin và hydrogel composite alginate oxi hóa-gelatin/BCP (21% HAp: 79% β-TCP)

Phụ lục 13: Xử lý số liệu tỉ lệ thể tích xương/thể tích mô xương

Phụ lục 14: Xử lý số liệu tỉ lệ diện tích bề mặt xương/thể tích xương

Tạo màng tim vô bào dị loại làm giá thể cho tế bào gốc hướng đến điều trị các bệnh lý tim mạch