CHƯƠNG 1 ĐẶT VAN ĐỀ 3 1.1 Truy vân cơ sở dữ liệu truyền thông - - 3 12 Như cầu kết hợp sỏ thích và hiện trạng công việc 3 12.1 Nhu câu về truy vẫn di ligu có hỗ trợ sở thích của người dùng, trong thực tẾ - 3 1. Hạn chế của truy van kết hợp số thích trong hiện tại 5 1.3 Yéu cầu của giải pháp truy vẫn đữ liệu kết hợp sở thích người ding 6 1. Mục tiêu vả phạm vi nghiên cứu của luận vẫn. Hồ cục của luận vẫn.
7 CHUONG 2: TÌM HIỂU MỘT SỐ KỸ THUẬT TRUY VÂN CƠ sơ DỮ LIEU QUAN HE KET HOP SG THICH NGUGI DUNG 21 Ky thuat Agrawal 9 2.1 Mô hinh sở thích - 10 2.2 Xử lý truy vẫn dựa trên sở thích. 2/2 Kỹ thuật Chomicki.1 Mô hình sở thích,. ào eeeeeeroe testes 3. Xử lý truy vẫn dựa trên sở thích.
TỔ, it Danh mục các bảng Bảng 2.1: Đối sánh các nền tâng sở thích trên cơ sở đỡ liệu quanhệ, 33 Bang 3.1: Ánh xạ giữa Input trong trang tìm kiém va Preference SOL 49 vii Danh mục sơ đề Sơ đỗ 3.1- Quy trình tìm kiểm theo số thích - 39 So dé 3. Mé hinh MVC cia website ThichChuDu Al Sơ để 3.3: Mô hình thực thể quan hệ. wd So dé 3. - - 44 ix h cae từ viết tắt BMO Resi.
Matches Orly DBMS Database Management Systom (pit instrinsic Preference formula MVC Model-View-Controller vi h cae từ viết tắt BMO Resi. Matches Orly DBMS Database Management Systom (pit instrinsic Preference formula MVC Model-View-Controller vi Daoh muc binh vẽ Hình 21: Biểudiễn sở thích người dũng A.2: Biểu diễn sở thích của người đùng B 10 Hình 2.3: Biểu diễn sở thích 1 của người đủng A đối với màu xe và mẫu xo.4: Biểu diễn sở thích 2 của người đùng A đổi với mẫu xe và chất lượng xe peste - 12 Hình25 B mn aut kal hop2 sở thích của người dùng À.6 Biêu diễn khả nẵng báo toàn tính chất của quan hệ.7: Biểu diễn đồ thị khuynh hướng của sở thích RXPLTCTT.8: Sự tích hop Preference SQL trong hé théng tmg dung.1: Giao điện tủy chọn từa kiểm nâng cao —- Hình 3.2: Giao dién trang cht website ThichChuDu 46 Hình 3,3: Giao điện trang kết quá tìm kiếm.4: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 1 - 34 Hình 3.5: Lệnh Preference SQL thực nghiệm L.6: Kết quả tìm kiểm theo sở thích thục nghiệm 1 - 56 11inh 3.7: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 2.8: Lệnh Preferenee SQL thực nghiệm 2.9: Kết qua tim kiểm theo sở thích thực nghiệm.10: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 3.sccc ỔT Hình 3.11: Larih Preference SQI, thục nghiệm 3 62 Hình 3.12: Kết quả tìm kiếm theo sở thích thực nghiệm 3.ÔÑ viii Danh mục các bảng Bảng 2.1: Đối sánh các nền tâng sở thích trên cơ sở đỡ liệu quanhệ, 33 Bang 3.1: Ánh xạ giữa Input trong trang tìm kiém va Preference SOL 49 vii Daoh muc binh vẽ Hình 21: Biểudiễn sở thích người dũng A.2: Biểu diễn sở thích của người đùng B 10 Hình 2.3: Biểu diễn sở thích 1 của người đủng A đối với màu xe và mẫu xo.4: Biểu diễn sở thích 2 của người đùng A đổi với mẫu xe và chất lượng xe peste - 12 Hình25 B mn aut kal hop2 sở thích của người dùng À.6 Biêu diễn khả nẵng báo toàn tính chất của quan hệ.7: Biểu diễn đồ thị khuynh hướng của sở thích RXPLTCTT.8: Sự tích hop Preference SQL trong hé théng tmg dung.1: Giao điện tủy chọn từa kiểm nâng cao —- Hình 3.2: Giao dién trang cht website ThichChuDu 46 Hình 3,3: Giao điện trang kết quá tìm kiếm.4: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 1 - 34 Hình 3.5: Lệnh Preference SQL thực nghiệm L.6: Kết quả tìm kiểm theo sở thích thục nghiệm 1 - 56 11inh 3.7: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 2.8: Lệnh Preferenee SQL thực nghiệm 2.9: Kết qua tim kiểm theo sở thích thực nghiệm.10: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 3.sccc ỔT Hình 3.11: Larih Preference SQI, thục nghiệm 3 62 Hình 3.12: Kết quả tìm kiếm theo sở thích thực nghiệm 3.ÔÑ viii LOL CAM GD LOI CAM DOAN.ôÔÐ MỤC LỤC.,ÔỎ Danh sách thuật ngữữ. - - - - v Định sách các từ viết tắt vi Danh tục các bằng - - - - - vil Danh mục hình vẽ. viii Danh muc so dé.
- - ix M6 PAU - 1 CHƯƠNG 1 ĐẶT VAN ĐỀ 3 1.1 Truy vân cơ sở dữ liệu truyền thông - - 3 12 Như cầu kết hợp sỏ thích và hiện trạng công việc 3 12.1 Nhu câu về truy vẫn di ligu có hỗ trợ sở thích của người dùng, trong thực tẾ - 3 1. Hạn chế của truy van kết hợp số thích trong hiện tại 5 1.3 Yéu cầu của giải pháp truy vẫn đữ liệu kết hợp sở thích người ding 6 1. Mục tiêu vả phạm vi nghiên cứu của luận vẫn. Hồ cục của luận vẫn.
7 CHUONG 2: TÌM HIỂU MỘT SỐ KỸ THUẬT TRUY VÂN CƠ sơ DỮ LIEU QUAN HE KET HOP SG THICH NGUGI DUNG 21 Ky thuat Agrawal 9 2.1 Mô hinh sở thích - 10 2.2 Xử lý truy vẫn dựa trên sở thích. 2/2 Kỹ thuật Chomicki.1 Mô hình sở thích,. ào eeeeeeroe testes 3. Xử lý truy vẫn dựa trên sở thích.
TỔ, it Danh sách thuật ngữ Access control service Dich vu kiém soát truy cập Accumulating preference constructors Tâm số thích tích ly Agaregating preference constructors TIảm sở thích kết tập Anti-chain preference Sở thích phi đây chuyên Atomic preference terms Thuật ngữ sở thích nguyên tổ Base preference constructor Ham sé thich co sé Best-Matches-Only Mô hình thỏa mần tối đa Better-than graph Đổ thị khuynh hướng Binary preference relation Quan hệ sở thích hai ngôi Cascading of preference Sự phân tằng các sở thích Chain preference Sở thích day chuyển Combining forms Cáo đạng phức Compound preference terms 'Thuật ngữ sở thích phức Database preference Sở thích trên cơ sở đữ liệu Dataset Tập dữ liệu Disjoint union preference Sở thích hợp tach biệt Dual preference Sở thịch đối ngẫu Rxtrinsic formula Công thức ngoại lại First order logic Logic bậc nhật Instrinsic preference formula Công thức sở thích nội tại Intersection preference _ Sở thích giao Linear sum preference Sở thích tổng tuyến tỉnh Numerical preference ƯA thích kiến số Pareto preference Sở thích pareto Pareto-optimal set “Tập parelo tôi ưu. Perfect matches Phân tử thỏa mãn hoàn hảo. Preference Sở thích Preference combining form Câu trúc sở thích kết hợp Preference query Truy vấn theo sở thích: Preference query with grouping Truy vẫn theo số thích với phép nhóm: Preference templates Các mẫu sở thích Prioritied preference Va thich wu hiên Qualitative approach Tiếp cận định tính: Quality notion Khải niệm dịnh tỉnh Quantitative approach Tiếp cận định lượng Ranked query model Mô hình truy vẫn có xép hạng Recard type Kiểu ban ghi Score Điểm số tru tiên Scoring function Harn tink điểm Strict Partial Order Thứ tự bộ phận chặt Subsct preference $6 thich conValuc function Tâm lượng giá h cae từ viết tắt BMO Resi. Matches Orly DBMS Database Management Systom (pit instrinsic Preference formula MVC Model-View-Controller vi Danh sách thuật ngữ Access control service Dich vu kiém soát truy cập Accumulating preference constructors Tâm số thích tích ly Agaregating preference constructors TIảm sở thích kết tập Anti-chain preference Sở thích phi đây chuyên Atomic preference terms Thuật ngữ sở thích nguyên tổ Base preference constructor Ham sé thich co sé Best-Matches-Only Mô hình thỏa mần tối đa Better-than graph Đổ thị khuynh hướng Binary preference relation Quan hệ sở thích hai ngôi Cascading of preference Sự phân tằng các sở thích Chain preference Sở thích day chuyển Combining forms Cáo đạng phức Compound preference terms 'Thuật ngữ sở thích phức Database preference Sở thích trên cơ sở đữ liệu Dataset Tập dữ liệu Disjoint union preference Sở thích hợp tach biệt Dual preference Sở thịch đối ngẫu Rxtrinsic formula Công thức ngoại lại First order logic Logic bậc nhật Instrinsic preference formula Công thức sở thích nội tại Intersection preference _ Sở thích giao Linear sum preference Sở thích tổng tuyến tỉnh Numerical preference ƯA thích kiến số Pareto preference Sở thích pareto Pareto-optimal set “Tập parelo tôi ưu.
Perfect matches Phân tử thỏa mãn hoàn hảo. Preference Sở thích Preference combining form Câu trúc sở thích kết hợp Preference query Truy vấn theo sở thích: Preference query with grouping Truy vẫn theo số thích với phép nhóm: Preference templates Các mẫu sở thích Prioritied preference Va thich wu hiên Qualitative approach Tiếp cận định tính: Quality notion Khải niệm dịnh tỉnh Quantitative approach Tiếp cận định lượng Ranked query model Mô hình truy vẫn có xép hạng Recard type Kiểu ban ghi Score Điểm số tru tiên Scoring function Harn tink điểm Strict Partial Order Thứ tự bộ phận chặt Subsct preference $6 thich conValuc function Tâm lượng giá Danh mục sơ đề Sơ đỗ 3.1- Quy trình tìm kiểm theo số thích - 39 So dé 3. Mé hinh MVC cia website ThichChuDu Al Sơ để 3.3: Mô hình thực thể quan hệ. wd So dé 3.
- - 44 ix Danh mục các bảng Bảng 2.1: Đối sánh các nền tâng sở thích trên cơ sở đỡ liệu quanhệ, 33 Bang 3.1: Ánh xạ giữa Input trong trang tìm kiém va Preference SOL 49 vii Danh mục các bảng Bảng 2.1: Đối sánh các nền tâng sở thích trên cơ sở đỡ liệu quanhệ, 33 Bang 3.1: Ánh xạ giữa Input trong trang tìm kiém va Preference SOL 49 vii Daoh muc binh vẽ Hình 21: Biểudiễn sở thích người dũng A.2: Biểu diễn sở thích của người đùng B 10 Hình 2.3: Biểu diễn sở thích 1 của người đủng A đối với màu xe và mẫu xo.4: Biểu diễn sở thích 2 của người đùng A đổi với mẫu xe và chất lượng xe peste - 12 Hình25 B mn aut kal hop2 sở thích của người dùng À.6 Biêu diễn khả nẵng báo toàn tính chất của quan hệ.7: Biểu diễn đồ thị khuynh hướng của sở thích RXPLTCTT.8: Sự tích hop Preference SQL trong hé théng tmg dung.1: Giao điện tủy chọn từa kiểm nâng cao —- Hình 3.2: Giao dién trang cht website ThichChuDu 46 Hình 3,3: Giao điện trang kết quá tìm kiếm.4: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 1 - 34 Hình 3.5: Lệnh Preference SQL thực nghiệm L.6: Kết quả tìm kiểm theo sở thích thục nghiệm 1 - 56 11inh 3.7: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 2.8: Lệnh Preferenee SQL thực nghiệm 2.9: Kết qua tim kiểm theo sở thích thực nghiệm.10: Nhập thông tin tìm kiếm thực nghiệm 3.sccc ỔT Hình 3.11: Larih Preference SQI, thục nghiệm 3 62 Hình 3.12: Kết quả tìm kiếm theo sở thích thực nghiệm 3.ÔÑ viii LOL CAM GD LOI CAM DOAN.ôÔÐ MỤC LỤC.,ÔỎ Danh sách thuật ngữữ. - - - - v Định sách các từ viết tắt vi Danh tục các bằng - - - - - vil Danh mục hình vẽ. viii Danh muc so dé. - - ix M6 PAU - 1 CHƯƠNG 1 ĐẶT VAN ĐỀ 3 1.1 Truy vân cơ sở dữ liệu truyền thông - - 3 12 Như cầu kết hợp sỏ thích và hiện trạng công việc 3 12.1 Nhu câu về truy vẫn di ligu có hỗ trợ sở thích của người dùng, trong thực tẾ - 3 1.