CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU TÔNG QUAN VẼ MẠNG GSM. Lịch sử phát triển mạng GSM 1. Mô hình hệ thống mạng G8M.1 Trạm đi động MS 12.
Cấu hình trạm gốc BSS 122. Phân hệ chuyển mạch 88. Trung tâm chuyển mạch dii dong MMSC. Bộ định vị thường tra HER.
Bộ ghi địnhvị tạm trủ VLR 1.4, Thanh ghỉ nhận đạng thiết bi EIR „1â 1. Trung tâm nhận thực AuC. Phân hệ khai thác vả bao during OSS 14 1.1, Khai thác vả bảo duỡng mạng,.2, Quân lý đăng kí thuế bao. Quản lý chất lượng.
_ Các kênh trên giao điện vỏ tuyến. cccceeeoeeeeeee TỔ Áïmẽ. Kênh lưu lrợng TCII .ì ăằceeeeeeeeeeoeeTỂ Nguyễn Thị Bích Hạnh Can học điện tử | Luận văn tốt nghiện CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MẠNG GSM.
Cáo yếu tổ ảnh hưởng tới chất lượng vùng phủ sóng 20 2. Tên hao đường truyền sóng võ luyên 20 2.1 Tính toán lý thuyết 20 2.2 Các mô hình truyền sóng thực tế. Ảnh hướng của nhiều C/I và C/A.1 Khiều đẳng kênh C/I 27 2.2 Nhiễu kênh lân cận C/A.Đ 314 Hiện lượng phân tán Hồi gia. Cáo đại hrọng đặc trưng đánh giả chất heme m mang GSM.
Tylé thiét lap cndc goi thanh céng CSSR. Tỷ lệ rốt cuộc gọi trung Binh AVDR uence 2. Tý lệrởi mạch trên TCH TCI2R 2. Tỷ lệ nghẽn mạch trên TCH.
Tỷ lệ rót mạch trên SDCCI - 2. Tý lệ nghỡn mạch lrên S2UCH 2. TỶ lệ thành công Ilandover đến - IIIOSR. Tỷ lệ thành công Handover ra.9, Hiệu suất sử dụng tải nguyên (Traffice Usilisetion - Tu) " 2.
MêtLsố đại lượng đặc Irưng khác CHƯƠNG 3. THIET KE MG RONG MANG GSM.1 Phương an thiết kể mạng đi động, 40 3.2 Tính toán lưu lượng của mạng G8M.1 Khải niệm lưu lượng vá cấp độ phục vụ.2 Hiệu sual sử dụng kênh 45 3. Dung lượng của mạng. Quy hoạch tấn số cho cdc tram BTS ¬—-.
Lý thuyết vẻ quy hoạch cell.1 Khải niệm lễ bảo 48 3.2 Kich thước cell 49 3.3 Phương thức phủ sóng.4 Phân bê các cell theo địa hình - $1 Nguyén Thi Bich Hanh Can học điện tử | Luận văn tốt nghiện CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TÁT ACCIL Associated Control Channel Kénh diéu khién liên kết AGCH — Access Grant Channel Kénh cho phép truy nhập ARFCH Absolute Radio Frequency Channel Kênh tần số tuyệt đố: Auc Authentication Center Trung tâm nhận thực AVDR Average Drop Call Rate "Tỷ lệ rớt cuộc gọi trung binh BCCH — Broadcast Control Channel Kênh điều khiển quảng bả BCH Broadcast Channel Kênh quảng bá BSC Base Station Controller Bê điều khiển trạm gắc BSIC Base Station Identity Code Mã nhận đạng trạm gốc BSS Base Station System Hệ thông trạm gốc BTS _Base Transcaiver Station Tram thu nhát gốc JA Carrier to Adjacent Tỷ số sóng mang/nhiếu kênh lân vận CCBR SDCCHNlocking Rale Tỷ lệ nghẽn mạng lrên SDCCIT CCCH Common Control Channel Kênh điều khiển chung, CCDR — SDCCH Drop Rate Tỷ lệ rớt mạng trên SDCCH CDMA = Cade Division Multiple Access Đa truy nhập phân chúa theo ma cA Carrier to Interference Tỷ số sóng mang/nhiéu đồng kênh CR Carrier to Reflection Tỷ số sóng mang/sóng phản xạ COST — Collaborative stndies in Science Công tác nghiên cửu khoa học và and Technology công nghệ CSPPN Circuit Switched Public Packel. Mạng số kiện công cộng chuyển Data Network mạch gói CRãR Call Successful Rate Tỷ lệ thuết lập cuộc gọi thành công. DCCII Dedicated Control Channel Kênh điền khiển dành riêng, Nguyễn Thị Bích Hạnh Can học điện tử L Luận văn tốt nghiện M MS Mobile station Trạm di động MSC Mobile station Switching Center Trung tâm chuyển mạch dịch vụ di động MSIDN Mobile Station ISDN Number Số TSDN của tram đi đông N NMC Network Management Center Trang tâm quản lý mạng Oo OMC Operation and Mainienancc Trang tam vận hành và bảo dưỡng Center OMS Operation and Maintcnanee Phân hệ vận hành và bảo dường Sybsystem OSs Operation and Support Subsystem Phân hệ vận hành và hỗ trợ P PCH Paging Channel Kênh tìm gọi PLMN Public Land Mobile Network Mạng di động mặt đâi công cộng. PSPDN Public Switched Packet Dala Mạng số liệu chuyển mạch gởi Network công cộng PSTN Public Switched Telephone Mạng chuyển mạch thoại công Network công R RACH Random Access Channel Kênh truy nhập ngẫu nhiên RAND Random Số ngẫu nhiên.
S SACCH Slow Associated Control Channel Kênh điều khiển liên kết chậm SCH Synchronization Channel Kênh đồng bộ Nguyễn Thị Bich Hạnh iv Can học điện tử L Luận văn tốt nghiện 3.5 Phân chia cell 53 3.2 Quy hoạch tần số.1 Tải sử dụng lại tan s „57 3.2 Các mẫu tải sử đụng tần aố. Phương án phủ sóng tai các công trình đặc biệt.41 Nguén tin higu 64 3.1 Ngnén tin higu bang tram outdoor.2 Ngnén tin higu bang tram indoor đành riêng, 65 3. Hệ thống phân phổi tín hiệu 66 3.1 Hệ thống thụ động.2 Hệ thông chủ đông 67 3.3 Hé thong fat SHEP eee eeseseeeeeseneesnesenseeniemnseseeennanseaneen 8 3.43 Phan ti DGC XA. essences enteneesaetetast secant ian 6D 3.5 Tôi ưu mạng vỏ tuyển.ccc in nggerrirreeoe TÔ 3.1 Khải niệm công tắc tối ưu vô tuyến.2 Quy trình lỗi ưu vô tuyến - 70 CHƯƠNG 4.
QUY HOẠCH VẢ TỎI ƯU MẠNG TRUY CẬP VÔ TUYẾN KHU VỰC TÂY HÀ NỘI TẠI YIETTEL.1 Lập kế hoạch phát triển mạng 73 4. Khảo sát sơ lượcvề khu vực Tây Hà Nội. Lập kế hoạch phát Iriển mạng lưới đi động của Victtcl tại quận Hà Đông.1 Tính toàn năng lực hiện tại của hệ thông mạng tại quận Hà Dông.2 Tinh toàn năng lực của hệ thông để đáp ứng phú sóng tới năm 2020 77 4.3 Phân tân số cho các BTS †ại quận IIà Dang 82 4.2 Tôi un hóa khu vực quận Hà Đông. Chỉ tiểu kỹ thuật đễi với KPIs chính của Viettel 87 42.2 Thu thập và phân tích số liệu 88 42.4 Tối mu háa cho các trạm thuộc phường Phúc I.a 90 Nguyén Thi Bich Hanh Can học điện tử I Luận văn tốt nghiện 4.1 Tối tru cho IITY0253 20 4.2 Téi mu cho HTY3713.5 Tối ưu hóa cho các trạm thuộc phường Vạn Phúc.1 Tổi trụ cho HTY 1335 - 97 4.2 Téi wu cho HTY1343 100 4.6 - Tếi ưu hóa cho các trạm thuộc phường Quang Trung.1 Tối ưu cho HTY0234.2 Tải trụ cho TTTY3081 - 105 4.7 _ Tếi ưu hóa trạm HTY001 thuộc phường Nguyễn Trãi 107 42.
KẾT LUẬN VẢ KIÊN NGIỊ. TAI LIEU THÁM KHẢO. Nguyễn Thị Bích Hạnh Can học điện tử I Luận văn tốt nghiện SDCCI Standard Alone Dedicated Control Kênh điều khiển đứng riêng một Channel minh SIM Subseriber Identity Madule Module nhan dang thué bao ss Switching Subsystem Phản hệ chuyển mạch TCBR TCH Block Rate Tỷ lệ nghẽn mạng Irên TH TCDR TCH Drop Ratc Tỷ lệ rót mạng trên TCH TCH Traffic Channel Kênh lưu lượng TDMA Time Division Multiple Access Da truy nhập phân chia theo thời gian TMSI Temporary MS Identity Số nhận đạng MS tạm thời TRAU Transcoding and Rale Adapter Tiộ chuyển đổi má và phối hợp lắc Unit độ TRX Transcciver May thn phat TS Time Slot Khe thời gian U UMTS Universal Mobile Telephone Hé théng théng lin di déng toàn System cầu Vv VLR Visitor Location Register Thanh vi định vị tạm trú Nguyễn Thị Bích Hạnh v Can học điện tử L Luận văn tốt nghiện E EIR Equipment Identification Register Thanh ghi nan dang thiét bi ETSI European Telecommmnications Viện liên chuẩn viễn thẳng Châu Standard Institute Âu F FACCII Fast Associated Control Channel Kênh điều khiển liên kết nhanh. FCCH Frequency Correction Channel Kênh hiệu chính lẫn số FDMA Frequency Division Multiple Da truy nhập phân chia theo tần số Access G GMSC Gateway MSC Tổng đài MSC Gos Grade of Service Cấp độ phục vụ GSM Global System for Mobile Hệ thống thông tin di động toàn Communication cau H HLR Home Location Register Bộ đăng ký định vị thưởng trú I IMEI International MS Equipment Nhận đạng thiết bị trạm đi động, Identity IMS.
International Mobile Subonber Nhận đạng MS quốc tế Identity ISDN. Integrated Services Digital Mang số tỉch hợp dịch vụ Network L LA Location Area Vùng định vị LAC Location Arca Corie Mã vùng định vị LAL Location Area Identifier Số nhận đạng vùng định vị Nguyễn Thị Bích Hạnh Ti Can học điện tử L Luận văn tốt nghiện CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TÁT ACCIL Associated Control Channel Kénh diéu khién liên kết AGCH — Access Grant Channel Kénh cho phép truy nhập ARFCH Absolute Radio Frequency Channel Kênh tần số tuyệt đố: Auc Authentication Center Trung tâm nhận thực AVDR Average Drop Call Rate "Tỷ lệ rớt cuộc gọi trung binh BCCH — Broadcast Control Channel Kênh điều khiển quảng bả BCH Broadcast Channel Kênh quảng bá BSC Base Station Controller Bê điều khiển trạm gắc BSIC Base Station Identity Code Mã nhận đạng trạm gốc BSS Base Station System Hệ thông trạm gốc BTS _Base Transcaiver Station Tram thu nhát gốc JA Carrier to Adjacent Tỷ số sóng mang/nhiếu kênh lân vận CCBR SDCCHNlocking Rale Tỷ lệ nghẽn mạng lrên SDCCIT CCCH Common Control Channel Kênh điều khiển chung, CCDR — SDCCH Drop Rate Tỷ lệ rớt mạng trên SDCCH CDMA = Cade Division Multiple Access Đa truy nhập phân chúa theo ma cA Carrier to Interference Tỷ số sóng mang/nhiéu đồng kênh CR Carrier to Reflection Tỷ số sóng mang/sóng phản xạ COST — Collaborative stndies in Science Công tác nghiên cửu khoa học và and Technology công nghệ CSPPN Circuit Switched Public Packel. Mạng số kiện công cộng chuyển Data Network mạch gói CRãR Call Successful Rate Tỷ lệ thuết lập cuộc gọi thành công. DCCII Dedicated Control Channel Kênh điền khiển dành riêng, Nguyễn Thị Bích Hạnh Can học điện tử L Luận văn tốt nghiện SDCCI Standard Alone Dedicated Control Kênh điều khiển đứng riêng một Channel minh SIM Subseriber Identity Madule Module nhan dang thué bao ss Switching Subsystem Phản hệ chuyển mạch TCBR TCH Block Rate Tỷ lệ nghẽn mạng Irên TH TCDR TCH Drop Ratc Tỷ lệ rót mạng trên TCH TCH Traffic Channel Kênh lưu lượng TDMA Time Division Multiple Access Da truy nhập phân chia theo thời gian TMSI Temporary MS Identity Số nhận đạng MS tạm thời TRAU Transcoding and Rale Adapter Tiộ chuyển đổi má và phối hợp lắc Unit độ TRX Transcciver May thn phat TS Time Slot Khe thời gian U UMTS Universal Mobile Telephone Hé théng théng lin di déng toàn System cầu Vv VLR Visitor Location Register Thanh vi định vị tạm trú Nguyễn Thị Bích Hạnh v Can học điện tử L Luận văn tốt nghiện 3.5 Phân chia cell 53 3.2 Quy hoạch tần số.1 Tải sử dụng lại tan s „57 3.2 Các mẫu tải sử đụng tần aố.
Phương án phủ sóng tai các công trình đặc biệt.41 Nguén tin higu 64 3.1 Ngnén tin higu bang tram outdoor.2 Ngnén tin higu bang tram indoor đành riêng, 65 3. Hệ thống phân phổi tín hiệu 66 3.1 Hệ thống thụ động.2 Hệ thông chủ đông 67 3.3 Hé thong fat SHEP eee eeseseeeeeseneesnesenseeniemnseseeennanseaneen 8 3.43 Phan ti DGC XA. essences enteneesaetetast secant ian 6D 3.5 Tôi ưu mạng vỏ tuyển.ccc in nggerrirreeoe TÔ 3.1 Khải niệm công tắc tối ưu vô tuyến.2 Quy trình lỗi ưu vô tuyến - 70 CHƯƠNG 4. QUY HOẠCH VẢ TỎI ƯU MẠNG TRUY CẬP VÔ TUYẾN KHU VỰC TÂY HÀ NỘI TẠI YIETTEL.1 Lập kế hoạch phát triển mạng 73 4.
Khảo sát sơ lượcvề khu vực Tây Hà Nội.