Luận văn: Thiết kế và mô phỏng hệ thống đo lường WirelessHART (IEC 62591)

Luận văn trình bày chi tiết quy trình thiết kế và mô phỏng hệ thống đo lường điều khiển không dây sử dụng công nghệ WirelessHART (IEC 62591).

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ khoa học

2018

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Công nghệ WirelessHART trong Hệ thống Đo lường

WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) là một công nghệ truyền thông không dây tiên tiến dành cho các hệ thống đo lường điều khiển trong công nghiệp. Công nghệ này kết hợp ưu điểm của giao thức HART truyền thống với khả năng truyền thông không dây, mang lại tính linh hoạt cao trong các ứng dụng công nghiệp. Hệ thống đo lường WirelessHART cho phép các thiết bị cảm biến như cảm biến áp suất, cảm biến nhiệt độbộ giám sát vị trí kết nối với nhau mà không cần dây dẫn phức tạp. Điều này giúp giảm chi phí lắp đặt, bảo trì và nâng cao hiệu suất hoạt động của các nhà máy, xí nghiệp.

1.1. Lịch sử phát triển của Giao thức HART và WirelessHART

Giao thức HART (Highway Addressable Remote Transducer) được phát triển từ những năm 1980 và trở thành tiêu chuẩn quốc tế cho truyền thông trong công nghiệp. Sự ra đời của WirelessHART vào năm 2007 đánh dấu một bước tiến lớn, cho phép các thiết bị đo lường điều khiển hoạt động mà không cần kết nối dây dẫn. Công nghệ này kế thừa độ tin cậy của HART nhưng bổ sung thêm các tính năng bảo mật tốt hơn.

1.2. Ứng dụng Thực tiễn của WirelessHART trong Công nghiệp

Hệ thống đo lường WirelessHART được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, nước và năng lượng. Các thiết bị như Emerson Wireless Gateway, Rosemount Wireless TransmitterFisher Position Monitor là những công cụ chính trong thiết kế hệ thống đo lường hiện đại. Những ứng dụng này giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và nâng cao tính an toàn.

II. Kiến trúc và Thiết kế Hệ thống Đo lường WirelessHART

Thiết kế hệ thống đo lường WirelessHART dựa trên kiến trúc mạng phức tạp bao gồm nhiều thành phần chính. Gateway WirelessHART đóng vai trò trung tâm điều phối, nhận và xử lý dữ liệu từ các thiết bị truyền dẫn không dây. Các cảm biến như cảm biến áp suất Rosemount 3051S, cảm biến nhiệt độ Rosemount 648 được kết nối thông qua mạng mesh, đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy cao. Quy trình thiết kế hệ thống bao gồm các bước: lựa chọn công nghệ, triển khai thực hiện, thiết lập bảo mật, lắp đặt thiết bị và kiểm tra kết nối toàn bộ mạng không dây.

2.1. Các Thành phần Chính trong Hệ thống

Hệ thống đo lường WirelessHART bao gồm Gateway, bộ chuyển đổi không dây, cảm biến đo lườngphần mềm quản lý. Emerson Wireless 1420 Gateway là cổng chính kết nối hệ thống với mạng dây truyền thống. Wireless 773 THUM Adapter hỗ trợ kết nối các thiết bị cũ. Các cảm biến được trang bị chip xử lýantenna để gửi/nhận dữ liệu theo chuẩn IEEE 802.4.

2.2. Quy trình Thiết kế và Triển khai Thực tiễn

Quy trình thiết kế hệ thống bắt đầu với phân tích yêu cầu và lựa chọn thiết bị phù hợp. Tiếp theo là thiết lập bảo mật mạng sử dụng các thuật toán mã hóa. Sau đó tiến hành lắp đặt thiết bị tại các vị trí quan trọng và kiểm tra kết nối không dây để đảm bảo chất lượng tín hiệu. Bước cuối cùng là sử dụng phần mềm AMS SNAP-ON để giám sát và điều chỉnh hệ thống.

III. Các Tính năng Bảo mật trong Hệ thống WirelessHART

Bảo mật trong mạng WirelessHART là yếu tố quan trọng để bảo vệ dữ liệu truyền thông giữa các thiết bị. Hệ thống sử dụng thuật toán CCM (Counter with CBC-MAC) kết hợp với tiêu chuẩn AES (Advanced Encryption Standard) để mã hóa dữ liệu. Các loại khóa mạng bao gồm Network Key, Join Key, và Device Key, mỗi loại có chức năng bảo vệ khác nhau. Lớp bảo vệ dữ liệu đảm bảo tính toàn vẹn thông tin, trong khi lớp bảo vệ mạng ngăn chặn các truy cập trái phép. Việc triển khai bảo mật WirelessHART đúng cách là yêu cầu bắt buộc cho bất kỳ hệ thống đo lường điều khiển trong môi trường công nghiệp.

3.1. Cơ chế Mã hóa và Xác thực

WirelessHART sử dụng thuật toán CCM để đảm bảo cả bảo mật lẫn xác thực tin nhắn. Message Integrity Code (MIC) được thêm vào mỗi gói dữ liệu để phát hiện sửa đổi trái phép. Tiêu chuẩn AES với độ dài khóa 128-bit cung cấp mức bảo mật cao. Các khóa mã hóa được cấp phát và quản lý tập trung bởi Coordinator của mạng.

3.2. Quản lý Quyền truy cập và Kiểm soát Mạng

Access Control List (ACL) được sử dụng để kiểm soát quyền truy cập vào các thiết bị trong hệ thống WirelessHART. Mỗi thiết bị có địa chỉ duy nhất và phải thông qua quá trình Join (gia nhập mạng) được xác thực trước khi hoạt động. Thuật toán bảo mật đảm bảo rằng chỉ các thiết bị được phép mới có thể tham gia vào mạng và nhận dữ liệu.

IV. Mô phỏng và Kiểm tra Hệ thống WirelessHART

Mô phỏng hệ thống WirelessHART là bước quan trọng để xác minh tính đúng đắn của thiết kế hệ thống đo lường trước khi triển khai thực tế. Sử dụng phần mềm mô phỏng NS-2 (Network Simulator 2), kỹ sư có thể mô phỏng hành vi của toàn bộ mạng WirelessHART với các điều kiện khác nhau. Quy trình kiểm tra bao gồm kiểm tra các kết nối riêng lẻ và kiểm tra toàn bộ mạng không dây để đảm bảo hiệu suất. Các công cụ mô phỏng như Network Animator cho phép quan sát trực quan sự hoạt động của mạng. Phần mềm AMS SNAP-ON từ Emerson được sử dụng để kiểm tra và tối ưu hóa hiệu suất thực tế của hệ thống đo lường WirelessHART sau khi lắp đặt.

4.1. Công cụ và Phương pháp Mô phỏng

NS-2 là một trình mô phỏng mạng mạnh mẽ hỗ trợ mô phỏng các giao thức không dây như IEEE 802.4. Ngôn ngữ C++OTcl được sử dụng để lập trình các kịch bản mô phỏng. Network Animator cho phép hiển thị hình ảnh động về sự truyền dữ liệu giữa các nút mạng. Kỹ sư có thể tùy chỉnh các tham số mạng như tốc độ truyền, tỉ lệ lỗi gói tin để kiểm tra hiệu suất hệ thống.

4.2. Kết quả Kiểm tra và Xác thực Hệ thống

Kết quả mô phỏng giúp xác định các vấn đề tiềm ẩn và tối ưu hóa thiết kế trước triển khai. Quy trình kiểm tra toàn bộ mạng đo lường Received Signal Strength Indication (RSSI), độ trễ truyềntỉ lệ mất gói. Phần mềm AMS SNAP-ON cung cấp giao diện để giám sát hiệu suất thực tế và điều chỉnh các thông số hoạt động của hệ thống WirelessHART.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAT HOC BACH KHOA HA NOT HNYHĐ 2ÖÐN OVO CAO NGOC KHANH LVfIIL 3 VOH ĐNÓ( 1, THIET KE VA MO PHONG HE THONG DO LUONG DIEU KIIÊN SỬ DỤNG WIREI,ESSHART VÀ NIIDI 1G (EC 62591, IEEE 802.4) LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC VLLOZ YOHN TRì Nội - Năm 2018 BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG HOC BACH KHOA HA NOI CAO NGỌC KHANH THIET KE VA MO PHONG HE THONG BO LUONG DIEU KHIEN SỬ DỤNG WIRELESSHART (IRC 62591, TREE 802.4) Chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiến và tự động hóa LUAN VAN THAC Sf KHOA HOC NGƯỜI IƯỚNG DẪN KIIOA HỌC: PGS. BUI DANG TILANII Ha N6i - Nam 2018 Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) LOT CAM DOAN Tôi xin cam đoạn bên luận vẫn lối nghiệp “Thiết kế và mô phông hệ thang do hrong điều khiển sử dụng WtrelessHART IEC 62591, IHEH 802.4)” do tôi tự thiết kế đưới sự hưởng din cia PGS TS. Bai Dang Thănh. Các số liện và kết quả là hoàn toan ding với thực tê Để hoàn thành luận văn này tôi chỉ sử dụng những tải liệu được ghi trong đanh mục tài liệu tiươn khảo và không sao chếp hay sử dụng bất kỳ tải liệu nào khác.

Nếu phái hiện có sự sao chép tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm Hà Nội, ngày 15 tháng 05 năm 2018 1Học viên cao học AL. Cao Ngọc Khánh Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802. CHƯƠNG II: XÂY DỰNG QUY TRÌNH TIIẾT KẾ HỆ THÓNG DO LUONG DIEU KHIEN SUDUNG WIRELESSHART.1 Thiết bị và gi ¡ nháp công nghệ.1 Emerson Wireless 1420 Gateway.2 Emerson Wireless 773 THUM Adapier.1,3 Rosemount 30518 Wireless In-Line Pressure Transmitter .4 Rosemount 648 Wireless Temperature Transmitte 2.5 Fisher 4320 Wireless Position Monitor.2 Thiết kế hệ thông đo lường điều khiển sử dụng WirelcssHA TL.1 Durdn sir dung cing nghé WirelessHART.2 Cách tiếp cận mạng có dây truyền thống.3 Cách tiếp cận WirelesslLAT.4 Lua chon cong ngh? WirelessHART.5 Trién khai tec hién .6 Xúc lập bảo một.7 Lắp đặt thiết bj.8 Củi đại mạng.9 Quy trình kiểm tra các kết nỗi không đây 2.10 Quy trình kiểm tra toàn bộ mạng không đây.11 Phén mém AMS SNAP-ON. CHUONG I: MO PHONG TRUYEN THONG MANG WIRELESSIIART BANG PHAN MEM MO PHONG NS-2.1 Các công cụ mô phúng WirelessHART.

Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) MIC Message Integrity Code NAM Network Animator NEMA National Ulectrical Manufacturers Association NS Network Simulator PUY Physical Layer P&ID Piping & Instrument Diagram Proportional Integral Derivative Programmable Logic Controller Offset Quadrature Phase Shift Keying Object Command Tool Command Language Reduced Function Device RSSL Received Signal Strength Indication TDMA ‘Time Division Multiple Access ‘TCP/P ‘Transmission Control Protocol/Intemnet Protocol UDP User Datagram Protocol WPAN Wireless Personal Area Networks Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) C LỤC LOI CAM DOAN. LOT CAM ON. DANH MỤC TỪ VIẾT TÁT. DANH MỤC HÌNH VẼ DANH MỤC BẰNG BIẾU.

_ CHUONG E: CO SG LY THUYET CUA CONG NGIIE WIRELESSHART.1 Giới thiệu chung. Kiến trúc hệ thống mạng WirelessHART: 1.1 Công nghệ lứtrelessdLUU 1.2 Kiến trúc mạng WirelessiLAUT.3 Kiến trúc hệ thẳng Ấo lường diéu khién co sit dụng WirelessHART.3 Truyền thng trung mạng WirelessHART.1 Lép Vat iy.3 Lap Liên kết đữ liệu.4 Lop VGn tai.5 Lớp Ứng dụng.4 Bảo mật trong mang WirclessHART.7 Thudt todn CCM".2 Các loại khóa mạng.4,3 Bảo vệ dữ liệu.4 Bảo vệ mạng.5 Các công nghệ không đây khác. Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) DANA MUC TU VIET TAT ACK Acknowledgement ACL Access Control List ARS Advanced Rneryption Standard ARQ Automatic Repeal. Request CCA Clear Channel Assessment CCM Counter with CBC-MAC CSMA/CA Carrier Sense Multiple Access DCs Distributed Control System DSSS Direct Sequence Spread Spectrum FEED Front End Engincering Design FFD Full Function Deviec FHSS Frequency-Hopping Spread Spectrum HART Highway Addressable Remote ‘Transducer IEC Intemational Hlectrotechnical Commission Institute of Electrical and Hlectronics Engineers {nput/Qutput ISA intemational Society of Automation ISM Industrial Scientific Medical OPC Object Linking and Erubedding for Process Control Os Open Systems Interconnection LR-WPAN Low-rate Wireless Personal Area Networks MAC Medium Access Control Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4 Kién trite chuong trink NS-2.2 Ngân ngữ C++ và OTol.3 M6 phéng mang WirelessHART civ nh KẾT LUẬN.

TÀI LIỆU THAM KHẢO. PRULUC w Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Quá trình phát triển của giao thức truyền thông HART 11 Tình 1.2: Logo nhận điện của giao thúc WirelessART - - 12 Hinh 1.1: Topology dién hinh etia mét mang WirclessHART .2: Kiến trúc hệ thống đo lường điều khiển sử dụng kết hợp LLART có đây và WIrelessHART. HH TH KH HH HH HH1 g0 grrưưc ¬ˆ.1: Bảo mật trong mạng Wirelessl[TART. steerer AD Hình 1.1: Đánh giá ứng đựng các công nghệ không day 44 Hinh 1.2: Topology inang ISA 100.3: Gateway và Thiết bí Trường TSÀ 100.114 của hãng Yokogawa 47 Hình 2.1 Bộ Huết bị và phần mềm WirelessHART của hãng Emerson.2: Sản phim Emerson Wireless 1420 CateWay.3: Emerson Wireless 775 THUM Adapter.

cece Sd Linh 2.4: Rosemount 30515 Wireless In-Line Pressure Iransmmtter.5: Rosemount 618 Wireless Temperature Transmitter 2 Hinh 2.6: Fisher 4320 Wireless Position Momtor 53 Hình 2.1: Chu trình một dự án thông thường.2: Đánh giá múc ứng dung của các công nghệ không đây 38 Hình 2.3: So sanh chi phi của dự án công nghệ có day va không dãy.4: So dé P&ID cho véng lip kin bing HART co day, Foudation Fieldbus va Wireless LART 2 Tlinh 2.5: Vi dy vé se dé thiết bị quả trink céng nghé trong nha may 6 Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) DANA MUC TU VIET TAT ACK Acknowledgement ACL Access Control List ARS Advanced Rneryption Standard ARQ Automatic Repeal. Request CCA Clear Channel Assessment CCM Counter with CBC-MAC CSMA/CA Carrier Sense Multiple Access DCs Distributed Control System DSSS Direct Sequence Spread Spectrum FEED Front End Engincering Design FFD Full Function Deviec FHSS Frequency-Hopping Spread Spectrum HART Highway Addressable Remote ‘Transducer IEC Intemational Hlectrotechnical Commission Institute of Electrical and Hlectronics Engineers {nput/Qutput ISA intemational Society of Automation ISM Industrial Scientific Medical OPC Object Linking and Erubedding for Process Control Os Open Systems Interconnection LR-WPAN Low-rate Wireless Personal Area Networks MAC Medium Access Control Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802. CHƯƠNG II: XÂY DỰNG QUY TRÌNH TIIẾT KẾ HỆ THÓNG DO LUONG DIEU KHIEN SUDUNG WIRELESSHART.1 Thiết bị và gi ¡ nháp công nghệ.1 Emerson Wireless 1420 Gateway.2 Emerson Wireless 773 THUM Adapier.1,3 Rosemount 30518 Wireless In-Line Pressure Transmitter .4 Rosemount 648 Wireless Temperature Transmitte 2.5 Fisher 4320 Wireless Position Monitor.2 Thiết kế hệ thông đo lường điều khiển sử dụng WirelcssHA TL.1 Durdn sir dung cing nghé WirelessHART.2 Cách tiếp cận mạng có dây truyền thống.3 Cách tiếp cận WirelesslLAT.4 Lua chon cong ngh? WirelessHART.5 Trién khai tec hién .6 Xúc lập bảo một.7 Lắp đặt thiết bj.8 Củi đại mạng.9 Quy trình kiểm tra các kết nỗi không đây 2.10 Quy trình kiểm tra toàn bộ mạng không đây.11 Phén mém AMS SNAP-ON. CHUONG I: MO PHONG TRUYEN THONG MANG WIRELESSIIART BANG PHAN MEM MO PHONG NS-2.1 Các công cụ mô phúng WirelessHART.

Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) LOT CAM ON Tôi xin chân thành câm ơn thầy giáo hướng dẫn PGS. Bùi Đăng Thanh, thay di cỏ nhiều hưởng dan và xét dành giá đổi với luận văn này, để luận văn được hoàn. thành với chất lượng khoa học và tiến độ. Ngoài ra, tôi xin gửi lời cảm ơn đến L5.

Pouria Zand đã cho phép tôi sử dụng bộ Thư viên WirelessHART trên NS-2, cảm ơn chuyên gia Knud Larsen tại diễn đản. TảnuxQuesliơn và các chuyên gia về WirclessHART của Emersơn đã giải đáp cho tôi các thắc mắc trong suốt quá trình nghiên cửu. Cuối củng, tôi cảm ơn gia đình, đồng nghiệp đã lao diễu kiên cho tôi dược Lập wung nghiên cửu trong gần 1 năm qua. bà Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) MIC Message Integrity Code NAM Network Animator NEMA National Ulectrical Manufacturers Association NS Network Simulator PUY Physical Layer P&ID Piping & Instrument Diagram Proportional Integral Derivative Programmable Logic Controller Offset Quadrature Phase Shift Keying Object Command Tool Command Language Reduced Function Device RSSL Received Signal Strength Indication TDMA ‘Time Division Multiple Access ‘TCP/P ‘Transmission Control Protocol/Intemnet Protocol UDP User Datagram Protocol WPAN Wireless Personal Area Networks Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) C LỤC LOI CAM DOAN.

LOT CAM ON. DANH MỤC TỪ VIẾT TÁT. DANH MỤC HÌNH VẼ DANH MỤC BẰNG BIẾU. _ CHUONG E: CO SG LY THUYET CUA CONG NGIIE WIRELESSHART.1 Giới thiệu chung.

Kiến trúc hệ thống mạng WirelessHART: 1.1 Công nghệ lứtrelessdLUU 1.2 Kiến trúc mạng WirelessiLAUT.3 Kiến trúc hệ thẳng Ấo lường diéu khién co sit dụng WirelessHART.3 Truyền thng trung mạng WirelessHART.1 Lép Vat iy.3 Lap Liên kết đữ liệu.4 Lop VGn tai.5 Lớp Ứng dụng.4 Bảo mật trong mang WirclessHART.7 Thudt todn CCM".2 Các loại khóa mạng.4,3 Bảo vệ dữ liệu.4 Bảo vệ mạng.5 Các công nghệ không đây khác. Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) MIC Message Integrity Code NAM Network Animator NEMA National Ulectrical Manufacturers Association NS Network Simulator PUY Physical Layer P&ID Piping & Instrument Diagram Proportional Integral Derivative Programmable Logic Controller Offset Quadrature Phase Shift Keying Object Command Tool Command Language Reduced Function Device RSSL Received Signal Strength Indication TDMA ‘Time Division Multiple Access ‘TCP/P ‘Transmission Control Protocol/Intemnet Protocol UDP User Datagram Protocol WPAN Wireless Personal Area Networks Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) MIC Message Integrity Code NAM Network Animator NEMA National Ulectrical Manufacturers Association NS Network Simulator PUY Physical Layer P&ID Piping & Instrument Diagram Proportional Integral Derivative Programmable Logic Controller Offset Quadrature Phase Shift Keying Object Command Tool Command Language Reduced Function Device RSSL Received Signal Strength Indication TDMA ‘Time Division Multiple Access ‘TCP/P ‘Transmission Control Protocol/Intemnet Protocol UDP User Datagram Protocol WPAN Wireless Personal Area Networks Thiết ká và mô phòng truyền thông trong hệ thông Đo lường điều khiển sử dụng WirelessHART (IEC 62591, IEEE 802.4) LOT CAM ON Tôi xin chân thành câm ơn thầy giáo hướng dẫn PGS. Bùi Đăng Thanh, thay di cỏ nhiều hưởng dan và xét dành giá đổi với luận văn này, để luận văn được hoàn. thành với chất lượng khoa học và tiến độ.

Ngoài ra, tôi xin gửi lời cảm ơn đến L5. Pouria Zand đã cho phép tôi sử dụng bộ Thư viên WirelessHART trên NS-2, cảm ơn chuyên gia Knud Larsen tại diễn đản.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ