BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAL HOC BAC KHOA HÀ NỘI TYILTINIG QON NGO DINH HAI AYW OVI WD XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP XÁC ®) ĐỘ CỨNG VỮNG MÁY PHAY Đi LUẬN VĂN THẠC SĨ KIIOA HỌC CHUYÊN NGÀNH CHẺ TẠO MAY ?£00STVĐ VOIIM Hà Nội — Năm 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL NGO BINH HAL XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNII ĐỘ CỨNG VỮNG CỦA MÁY PHAY ĐỨNG CHUYÊN NGANIT : CII TAO MAY LUẬN VĂN THẠC SỸ KIIOA HỌC CHẾ TẠO MÁY NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC : GS. TRAN VAN DICH. HÀ NỘI —2017 LOICAM DOAN Luan văn “Xây đựng phương pháp xác định độ cứng vững của máy phay đứng” đã hoàn thành bồi sự nỗ lực hết mình của bãn thân tác giả và sự hướng đẫn tàn tình của đ8. Trần Van Dich Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và những kết quả thực nghiệm được nghiên.
cứu trong luận văn là hoàn toàn thực tế khách quan. Những kết quả Lương tự chưa từng dược sử dụng dễ bảo vệ một học vị nảo. Tôi xin cam đoan rằng: Mọi sụ giúp đỡ trong việc thục hiện luận văn này đều đã chỉ rõ nguồn gốc. Nếu sai, lôi xi chúu mọi hình thức kỷ luật theo quy định Tác giả luận văn.
Nad BINA HAT DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIET TAT a: chiéu day cit. ag: chiéu đày cắt trung bình. B: chiêu rộng phay €: hệ số phụ thuộc vật liệu gia công và trị số góc trước của dao. Ð: đường kính đao.
F; diện tích lớp cắt Ti: điện tích cắt trang bình. F 46 cimg ving J¿: dộ cứng vững của dao cắt, 2e: độ cứng vững của phối. 3y: độ cứng vững của đồ gá .J„ : độ cứng vững, của hệ thống J, độ cứng vững của máy, Š : độ cứng vững của bể mặt tiếp xúc.Js: độ cứng vũng trung bình. z: số vòng, quay của đao.
Ne: céng sual cãi Ð: lực cắt tông hợp. Pz: lực vòng, Peib. lực vòng trung bình PO: lực cắt dọc trục. Pm: lục cỗt ngang, r: lực hướng kinh.
lực cắt của răng thứ ¡ tham gia cắt Py: lực lắc dụng theo phương hướng kirlt ©: áp suất cất q: lực cắt đơn vị. Se: lượng chạy đao răng Tuời cam đoạn, Lời cảm ơn. Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt. Danh mục các bắng eave Tanh mục các hình vẽ, các đã thị.
Mục lục Mỡ dầu BGs CHUONG 1. TONG QUAN VẺ QUÁ TRÌNH PHAY: 1.1 Khải niềm vẻ qua trình phay.2 Một sẻ vấn để về gia công phay.1 Khải niệm chúng vẻ cầu tạo máy phay.2 Các loại dao phay 1.3 Dao phay mặt đầu — các đặc trumg cơ bản khi gia công.4 Lực cắt trong qua trinh phay bằng giao phay mặt đầu.1 Y nghũa của việc xác định lực cắt.2 Xác định gông suât cắi.6 Ảnh hưởng của các yếu tố khác đến lực cắt khi phay.7 Hiện tượng mài mỏn của giao phay mặt đầu khi cất.1 Sụ mài mớn của đao.2 Quá trình màn dụng cụ cắt 1.3 Những hiện tượng vật lý sảy ra trong quá trình phay: 14 lỗi bên vá tốc độ cắt khi phay, CHƯƠNG 2: GIỚI THIẾU MÁY PHAY ĐỨNG: 3.1 Khả năng cêng nghệ của máy phay đứng, 2. Máy phay vạn năng UI'222. 8m: lượng chạy dao phút %y: lượng chạy đao vòng.
7: tuổi bên của đạo, v: tốc độ cất. + chiêu sâu phay, s lượng chạy đao. +: lượng chuyển vị của mũi dao theo phương tác dụng lực, Z: sẽ răng đao. #: gòc sau đo trong tiết diện vuông góc với trục dao.
em góc giữa mặt phẳng tiếp xúc với mặt sau và mặi tiếp xúc lại điểm trên lưỡi cắt chính, đo trong tiết diện chính. +: góc trước đo trong tiết diện chính. +1: góc hướng kinh +2: góc hướng trục 4Ä: góc nâng của lưỡi cắt chỉnh. đ: góc nghiệng chính ở: góc tiếp xúe.
Ø¿ gộc tiếp xúc tức thời tại điểm đang xét của răng thứ ¡ ow: độ mềm déo, fm: 46 mềm đềo của máy. say: độ mềm đếo của phổi gia công. tog: dG mem déo của đồ gá om: dé mém déo otia hé théng, Bo: gidi han ban efia vat ligu gia sông LOTCAM ON Sau một thời gian tìm hiểu và lam việc khẩn trương cùng với sự giúp đỡ tận tình của GS. Trâu Văn Địch tôi đã hoàn Hành liận văn với để lải: “Xây dựng phương pháp xác dịnh độ cửng vững cúa máy phay dứng” Với tỉnh cảm vả lòng biết ơn sâu sắc, tôi xia chân thành cảm ơn GS.Trằn Văn Địch, người đã trực tiếp giảng đạy và đành nhiều thời gian tâm huyết hưởng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian thực hiện luận van.
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm củng các thấy cô giáo trong Viện cơ khí, Viên đảo tạo sau đại học — trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã giúp đỡ tôi rất nhiều về kiến thức chuyên mnôn, tải liệu nghiên cứu, đã †ạo mọi điều kiện thuận lợi cho tồi trong quá trinh hạc tập, nghiên cứu để tôi có thể hoàn thành luận văn này Tuy đã có gắng rất nhiều nhưng luận văn vẫn còn nhiều thiếu sót. Tôi rất mong nhận được sự góp ý, chỉ bảo của Hội đồng châm luận văn, các thây cô giáo và gáo bạn động nghiệp đề bài luận văn dược hoản thiện hơn. Túc giá luận vẫn NGO DINH HAL DANH MỤC CÁC BẰNG Trang Bang 4.1 Quan hệ lực Pp vei c thông số cả cố định khi Át — 2,5 mm.2 Quan hệ lực Pạ, chuyên vị y và độ cứng vững Jy khi At = 2,5 mm.3 Quan hệ lực Pạ với các thông số cất cd dint kbi At 2,0 mm.4 Quan bé lye Pp, chuyén vi y và độ củng vững J, khi At = 2,0 mm.5 Quan hệ lực Pạ với áo thông số c¡ có định khi AL 1,5mm.6 Quan hệ lực Pạ, chuyên vị y và độ củng vững Jy khi At = 1,5 mm.7 Quan hệ lực Pạ với các thông số cất có định khi At = 1,0 mm.8 Quan hệ lực Pọ, chuyển vị y và độ cứng vững Jy khi At = 1,0 mm.9 Quan hệ lực Pạ với các thông số cất có định khi At — 0.10 Quan hệ lực Pạ, chuyển vị y và độ cứng vũng Ty khi At = 0.11 Quam hệ lực Pạ với các thông s định khi AI 1.12 Quan hệ lực Dạ, chuyển vị y và độ cứng vũng 1y khi At = 1,5 mm.13 Quan hệ lực Pạ với các thỏng số cất cổ định khi At = 1,0 mm.144 Quan hệ lực Pạ, chuyển vị y và độ cứng vũng Jy khi At = 1,0 mm.15 Quan bệ lực Pa với các thông số cất có dịnh khi At — 0.16 Quan hé luc Pp, chuyển vị y và độ cứng vững Ty khí AL— 0.17 Quan hệ lực Dạ với các thông số cất Bang 4.18 Quan hệ giữa Rz và Pọ ứng với At= 2, Bang 4.19 Quan hệ lực Dạ với các thông số cất Bang 1.20 Quan hé gitta Rz va Py tng voi At = 2,0 mm.21 Quan hé hie Pp vai các thông số cắt Bang 4.22 Quan hé gitta Rz va Po ting voi At = 1,5 mm wu Hinb 4.6 Dé thi quan hé gitta Y va Py khi At~ 1,0 mm.7 Dễ thị quan hé gitta Y va Py khi At= 0,5 mm Tình 4.8 Đồ thị quan hệ giữa Y va Py khi AL 1,50 76 Hình 4.9 Đỏ thị quan hệ giữa Y và Pạ khi At = 1,0 nưn, 78 TRình 4.10 Dễ thị quan hệ giữa Y và Pạ khi At = 0,5 mm.11 Để thị quan hệ giữa Y và Đụ khi AL 2,5 nu 81 Hình 4.12 Đẻ thị quan hệ giữa Y và Pụ khi At = 2,0 nam, Tlinh 4.13 Dé thi quan hệ giữa Y và Pạ khi At = 1,5 mm. 83 Tuời cam đoạn, Lời cảm ơn.
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt. Danh mục các bắng eave Tanh mục các hình vẽ, các đã thị. Mục lục Mỡ dầu BGs CHUONG 1. TONG QUAN VẺ QUÁ TRÌNH PHAY: 1.1 Khải niềm vẻ qua trình phay.2 Một sẻ vấn để về gia công phay.1 Khải niệm chúng vẻ cầu tạo máy phay.2 Các loại dao phay 1.3 Dao phay mặt đầu — các đặc trumg cơ bản khi gia công.4 Lực cắt trong qua trinh phay bằng giao phay mặt đầu.1 Y nghũa của việc xác định lực cắt.2 Xác định gông suât cắi.6 Ảnh hưởng của các yếu tố khác đến lực cắt khi phay.7 Hiện tượng mài mỏn của giao phay mặt đầu khi cất.1 Sụ mài mớn của đao.2 Quá trình màn dụng cụ cắt 1.3 Những hiện tượng vật lý sảy ra trong quá trình phay: 14 lỗi bên vá tốc độ cắt khi phay, CHƯƠNG 2: GIỚI THIẾU MÁY PHAY ĐỨNG: 3.1 Khả năng cêng nghệ của máy phay đứng, 2.
Máy phay vạn năng UI'222. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIET TAT a: chiéu day cit. ag: chiéu đày cắt trung bình. B: chiêu rộng phay €: hệ số phụ thuộc vật liệu gia công và trị số góc trước của dao.
Ð: đường kính đao. F; diện tích lớp cắt Ti: điện tích cắt trang bình. F 46 cimg ving J¿: dộ cứng vững của dao cắt, 2e: độ cứng vững của phối. 3y: độ cứng vững của đồ gá .J„ : độ cứng vững, của hệ thống J, độ cứng vững của máy, Š : độ cứng vững của bể mặt tiếp xúc.Js: độ cứng vũng trung bình.
z: số vòng, quay của đao. Ne: céng sual cãi Ð: lực cắt tông hợp. Pz: lực vòng, Peib. lực vòng trung bình PO: lực cắt dọc trục.
Pm: lục cỗt ngang, r: lực hướng kinh. lực cắt của răng thứ ¡ tham gia cắt Py: lực lắc dụng theo phương hướng kirlt ©: áp suất cất q: lực cắt đơn vị. Se: lượng chạy đao răng Hinb 4.6 Dé thi quan hé gitta Y va Py khi At~ 1,0 mm.7 Dễ thị quan hé gitta Y va Py khi At= 0,5 mm Tình 4.8 Đồ thị quan hệ giữa Y va Py khi AL 1,50 76 Hình 4.9 Đỏ thị quan hệ giữa Y và Pạ khi At = 1,0 nưn, 78 TRình 4.10 Dễ thị quan hệ giữa Y và Pạ khi At = 0,5 mm.11 Để thị quan hệ giữa Y và Đụ khi AL 2,5 nu 81 Hình 4.12 Đẻ thị quan hệ giữa Y và Pụ khi At = 2,0 nam, Tlinh 4.13 Dé thi quan hệ giữa Y và Pạ khi At = 1,5 mm. 83 DANH MỤC CÁC BẰNG Trang Bang 4.1 Quan hệ lực Pp vei c thông số cả cố định khi Át — 2,5 mm.2 Quan hệ lực Pạ, chuyên vị y và độ cứng vững Jy khi At = 2,5 mm.3 Quan hệ lực Pạ với các thông số cất cd dint kbi At 2,0 mm.4 Quan bé lye Pp, chuyén vi y và độ củng vững J, khi At = 2,0 mm.5 Quan hệ lực Pạ với áo thông số c¡ có định khi AL 1,5mm.6 Quan hệ lực Pạ, chuyên vị y và độ củng vững Jy khi At = 1,5 mm.