2 Mau trang 1 BO GIAO DUC VA DAO TAO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH CHUYỂN SỐ TRONG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG CỦA XE ÔTÔ DU LỊCH NGANH : CO KAT BONG LUC MA SỐ: THẠM VIỆT THÀNH Người hướng dẫu khoa học : PGS. PHẠM HỮU NAM MỤC LỤC Nội dung Trang Trang 1 Trời căn đoạn Mục lục anh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Danh mục các băng, Tình mục các hình vẽ đồ thụ Tổng quan Lời mở dầu CHƯỚNG 1. DẶC DIÊM CỦA HỆ TIỎNG TRUYÊN LỰC ÔTÔ SỬ DỤNG HỘP SỐ TỰ ĐÔNG kỳ 1.Uu nhược điểm của hộp số tự động, tạ 1.Cấu lạo và nguyên lý hoạt động của các bộ phân trong hộp số tự dộng, Ww 1. Bộ biển mô thủy lực aww 1.
lộ bánh răng hành tình. Tê thông thủy lực 1. Hệ thống điều khiển 1. Phân tích động bọc và động lục học của cơ cầu hành tink sit dung So trong hộp số tự động.
CCTTT kiéu Wilson déc lập 1. Gơ cấu hành tinh kiểu Simpson 11 1. Cơ cầu hành tĩnh Ravigneaux 13 1. So đề hộp số tự động U -340 13 1.1, Dãy D số I hoặc *2” số 1 15 1.
Xác định tỷ số Iruyền của hộp sỏ 1. Xác định tý số truyền của số truyềi 1. Xác định tý số truyền của số truyền 2 1. Xác định tỷ số truyền của sẻ truyền 3 1.
Xác định tý số truyền gủa số truyền 4( số truyền tổng OD} 1. Xác định tỷ số truyền gủa số truyền lửn 1. Tính toàn chọn biển mô thủy lực 1. Xây dựng đường đặc tính trên trục vào của biên mô 1.
Xây dựng đường đặc tính trên trục ra của biển mô CHƯƠNG 2 : QUÁ TRÌNH CHUYỂN 86 TRONG IIOP SO TUDONG 2: 1.Phân tích quá trình chuyên số 2. Các yêu cầu đối với việc chuyển số trong hộp số 2. Xây dựng qui luật chuyển số 2. Thuật toản tính thời diễm chuyên số cho hộp số AT 3.
Các biện pháp nhằm giảm va đập và rung động trong hệ thống, truyền lực ở thời diễm chuyền số CHƯỚNG 3 : XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỆ THỐNG TRUYỂN LỤC ÔTÔ DŨNG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 51 3. Sơ đồ hệ thống truyền lực 3 3. Phân tích các quan hệ động học 51 3. Mô hình động, lọc của biến mô.
35 in | Ty sd truyénhdp 86 iy | Ty 86 truyén ofa truyền lực chỉnh ø— |Vậntốc góc Các chữ viễt tắt AT Tiệp số tự động MT Tiệp số cơ khi thường CR Canier CQ Ly hop gai số thâp. Cy Ly hop gai s6 cao G Ly hop gai sé truyén thing TOC Ly hợp khóa biến mô Bigs Các cơ cầu phanh Fig Khop mat. chidu ECU Hề thống diễu khiển điện tử ECT Hộp số điều khiển điện tử DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHU VIET TAT Các ký biện đùng chung Ký hiệu. Ý nghĩa Don vj tinh hq | Higu suat cia bién mé %.
| Hiệu suất của hệ truyền lực cơ khi % ÁN, | Công suất của động cơ KW MN. | Công suất phát ra trên true bank tuabin KW Ny — | Cong suat trên trục bánh bơm của biến mô KW + — | Bánhkinhbảnh xe chủ động m J | Giatée cia xe P| Tae edn chuydn dong Kin xe Ten dée Pw | Lye can khing khi T; | Lue ean lan khi xe lén déc Pp |Lực cảntống cộng của đường Đị — | Lực quảntính khi xe tăng tốc E, | Lực kéo tiếp tuyển tại bánh xe chú động M, |Mômen động cơ Nin M, | Mé men tén banh bom Nm Mp — | Mé men trên bảnh dẫn hướng Nm M, | Mô men trên bảnh tuabin Kin ø„— | Hệ số độ nhạy biển mô ita — | Ty 80 truyén mé men bién mỗ f | Hésdé can Van K_ |H@sốdựtữmôluen Kem | Tỷ số truyền tốc độ biển mỗ in | Ty sd truyénhdp 86 iy | Ty 86 truyén ofa truyền lực chỉnh ø— |Vậntốc góc Các chữ viễt tắt AT Tiệp số tự động MT Tiệp số cơ khi thường CR Canier CQ Ly hop gai số thâp. Cy Ly hop gai s6 cao G Ly hop gai sé truyén thing TOC Ly hợp khóa biến mô Bigs Các cơ cầu phanh Fig Khop mat. chidu ECU Hề thống diễu khiển điện tử ECT Hộp số điều khiển điện tử DANH MUC CAC HINE VE VA DO THT Tên hình Nội dung Hin 1.1: Sơ đỗ cấu tạo biến mô Hinh 1.2 [Bề truyền bánh rồng hành tình Hùh13 | Cơ câu hành tính kiểu Wilsen Hinh 1.4 Co cau hank tinh ki¢u Simson, Hình15 | Cocdu hanh tinh kigu Ravigneaux Hinh1.6 | Câu tạo bơm dau Hìmhl7 |Vanđiểuápsơcấp Ilnhl8 | Van diéu khién chon tay s6 Tlinh1.9 | Van chuyén sé Tinh 1.10 | Các loại van điện từ Hình1.11 [Vaabướmga Hình 1.12 | Chức năng điều khiển khỏa biển mô linh 1.13 | Cơ cầu hành tnhkiểu Wilson Hình 1.14 | Cơ cầu hành tỉnh kiểu 8knpson Hình 1.15 | Cơ cầu hành tỉnh kiểu Ravigneaux Hình1.21 |Sø để đi số lài Hình 1.22 | Đã tr đặc tnh không thứ nguyên của biến mô Hình1.23 | Đồ th đặc tính trên trục vào của biển md Tinh 21 | Cáo bảnhrăng gài số trong hệp số MT bình thường không ăn 46.
Mạch khởi đồng lại 4. Mạch biến dỗi tin hiệu 97 4.7, Mach én áp 98 KET LUAN 100 TAI LIEU THAM KHAO 102 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHU VIET TAT Các ký biện đùng chung Ký hiệu. Ý nghĩa Don vj tinh hq | Higu suat cia bién mé %. | Hiệu suất của hệ truyền lực cơ khi % ÁN, | Công suất của động cơ KW MN.
| Công suất phát ra trên true bank tuabin KW Ny — | Cong suat trên trục bánh bơm của biến mô KW + — | Bánhkinhbảnh xe chủ động m J | Giatée cia xe P| Tae edn chuydn dong Kin xe Ten dée Pw | Lye can khing khi T; | Lue ean lan khi xe lén déc Pp |Lực cảntống cộng của đường Đị — | Lực quảntính khi xe tăng tốc E, | Lực kéo tiếp tuyển tại bánh xe chú động M, |Mômen động cơ Nin M, | Mé men tén banh bom Nm Mp — | Mé men trên bảnh dẫn hướng Nm M, | Mô men trên bảnh tuabin Kin ø„— | Hệ số độ nhạy biển mô ita — | Ty 80 truyén mé men bién mỗ f | Hésdé can Van K_ |H@sốdựtữmôluen Kem | Tỷ số truyền tốc độ biển mỗ in | Ty sd truyénhdp 86 iy | Ty 86 truyén ofa truyền lực chỉnh ø— |Vậntốc góc Các chữ viễt tắt AT Tiệp số tự động MT Tiệp số cơ khi thường CR Canier CQ Ly hop gai số thâp. Cy Ly hop gai s6 cao G Ly hop gai sé truyén thing TOC Ly hợp khóa biến mô Bigs Các cơ cầu phanh Fig Khop mat. chidu ECU Hề thống diễu khiển điện tử ECT Hộp số điều khiển điện tử in | Ty sd truyénhdp 86 iy | Ty 86 truyén ofa truyền lực chỉnh ø— |Vậntốc góc Các chữ viễt tắt AT Tiệp số tự động MT Tiệp số cơ khi thường CR Canier CQ Ly hop gai số thâp. Cy Ly hop gai s6 cao G Ly hop gai sé truyén thing TOC Ly hợp khóa biến mô Bigs Các cơ cầu phanh Fig Khop mat.
chidu ECU Hề thống diễu khiển điện tử ECT Hộp số điều khiển điện tử khép với nhau Tình 2.2 Các bảnh rắng trung hộp số AT Hinh23 [Hệ thống ĐEĐT Hinh 2.4 | Mé ta thai diém chuyên số khi thay đối tốc độ của xe Hinh 2.5 |Miô1ã thời điểm chuyển số khi thay đổi độ mở bướm ga trong khi tốc độ xe không đổi Hinh 2.6 | Đặc tính kinh tế nhiên liệu cửa động cơ xăng Hình2.7 | Thời điểm chuyên số ứng với các phương thức lái khác nhau Tìmh28 - | Nguyên lý điểu khiến quả trình chuyến số trong hộp số AT Tĩnh39 | Chức năng diễu khiển khoá biển mô Tinh 2.10 | van STT điểu khiển ấp suất cơ bản Hình 211 | Van điều khiểu tới du ấp suất ly hợp, Hình 212 | điều khiển mô men động cư Tinh 2.13 | Chống chải xe khi chuyển số lHnh2.14 | Diễu khiển Tiinh3.1 | Szđồ động học các thành phần cúa hệ thống truyền lực 1ĩình 3.2 | Sơ đồ biến mô thủy lực Hinh 3.3 | Sơ đồ biến mô và dòng dầu qua các cánh Hình 3.4 | Sơ đồ biến mô thủy lực và vận tốc của phần tử chất lồng Hình 3.5 | Đặc tính ngoài của biến rn Hình 3.6 | Đồ thị đặc tính làm việc của biến mô.7 | Sơ đồ hộp số hành tỉnh I4A42-2 Hình 3.8 | Sơ đỗ các mô men và mô men quán tính tính toán Tình 3.2 | sơ đồ tính các mô men trong khi chuyển số 1-2 Hình 3.10 | Các mô men tác dụng trong khi chuyển số 2 lên số 3 Hình 3.11 | Sơ đồ tính các mô men trong khi chuyển số 3- 4 Hùnh 3.12 | Hệ số ma sát của ly hợp phụ thuộc và vận tốc trượt 3. Các đặc tính cơ bản của biếu mô, hiệu suất và mô xuen 3. Mô hình động học của hộp số hành tỉnh 3,6. Mô hình ly hợp và phanh 3⁄2.
Mô hình ôtô vã hệ truyền lực 3. 8, Mô hình tính toán động lực bọc của ôtô đùng hộp số tự động, CHƯƠNG 4. XÂY DỰNG HE THONG BIEN TỬ ĐỀ ĐIEU KHIEN QUÁ TRÌNH SANG SỐ TỰ ĐỘNG 84 4. Nhiệm vụ của hè thông điều khiển diện tử 84 4.
Sơ dễ nguyễn lý ca hệ thống diều khiển diện tử 84 4.1, Khéi tín hiệu vào 85 4.2, Căm biển vị trí bướm ga 4. Căm biến nhiệt độ nước lảm mát 42.4, Cam biến tốc độ xe 42. Công tắc chinh OD 42. Công lắc khỏi động số trung gian 4.7, Công tắc phanh 4.
Cơ câu chấp hành van điện từ 4. Bộ vi sử lý trung tâm. Sơ đề thuật toán hệ thông điều khiển hộp số tự động 89 4. Xây dựng mạch điều khiển tống hop 90 4.
Đệ ví xứ lý tung tâm.3, Mạch truyền nhận 95 4. Mạch tạo dao động. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHU VIET TAT Các ký biện đùng chung Ký hiệu. Ý nghĩa Don vj tinh hq | Higu suat cia bién mé %.
| Hiệu suất của hệ truyền lực cơ khi % ÁN, | Công suất của động cơ KW MN.