GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYÊN VĂN THIỆN XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐO TOPOGRAPHY BE MAT DA MAI VA BO BO MON DA KHI MAI TREN MAY MAI TRON NGOAI LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CƠ KHÌ THà Nội - 2005 GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYEN VAN THIEN XÂY DỰNG MÔ HÌNH BO TOPOGRAPHY BE MAT BA MAI VA BO BO MON ©A KHI MAI TREN MAY MAI TRON NGOÀI LUAN VAN THAC SI KY THUAT CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYEN HUY NINH TIà Nội - 2005 MỤC LỤC Mục lục Lời cảm on Lời cam đoan Một số các kí hiệu dùng trong luận văn Danh mục các bảng biểu Danh mục các hình vế Ma dau CH- ONG L-'1ONG QUAN QUA TRINH MAI 1. Quá trình mài kim loại 1. Quá trình cắt gọt khi mài 1.
Sự biến đổi cấu trúc trong lớp bể mặt kim loại mài. Sự hình thành bẻ mặt mài. Dụng cụ hạt mắt 1. Tuổi bên của đá mài 1.
Một sẽ h- ớng nghiên cứu về mài hiện nay CI- ƠNG 2- NGIHÊN CỨU PI- ƠNG PHÁP BO TOPDGRAPTIY BA MAIL -36- 2. Khái niệm topography -36- 2. Hộ thông số đặc tr- ng cho Topography. Các kỹ thuật quan trắc.
Cơ sở lý ihuyết nghiên cứu (oposraphy đá mài -46- 2.1, Định nghĩa, tĩnh chất, ý nghĩa của Topography đá mài -46- 2. Sự thay đổi Topography của đá trong quá trình mài -47- 2. Các ph-ơng pháp nghiên cứu Topography đá mài. Kết luận: CH- ONG 3- XÂY DỰNG HỆ THỂ THÍ NGHIÊM 3.
Mô hình thí nghiệm 3.1, Đặt vấn dé 3. Mô hình thí nghiện 3.Thöng số thí nghiệm và phần mềm xử lý kết quả 3. Xác định thông số đo Topography đá mài. Phần mềm xử lý kết quả đo Topography CH- ONG 4 - NGHIÊN CỨU THỰC NGHIEM VA XU LY KET QUA 4.1, Bo Topography của đá trên máy mài tròn nguài.
29 43 | Biên dạng 2D của hề mại khỏi thuỷ trên cdc | 67 dai do 1, 2, 50,100 30 44 | Topography bé mat dé sau khi rài 30 phút 67 31 AS liên dạng 2 của bể mặt sau khi mai 30 68 phút trên các dai do 1,2, 50,100 32 4.6 | Topography bé mat da sau khi mii 60 phtit 68 33 AF Bién dang 21) cla bé mat sau khi mai 60 69 phút trên các dai do 1,2, 50,100 34 48 Độ bóng bẻ mặt chỉ tiết sau khi mài 30 phút 69 35 AG Độ bóng bể mặt chỉ tiết sau khi rnài 6Ö phút 69 36 | 4.10 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao 70 ngang 47 | 4.11 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao WW ngang (chế độ chọn Contour) 38 4.12 | Iopography khởi thuỷ 13 29 43 | Biên dạng 2D của hề mại khỏi thuỷ trên cdc | 67 dai do 1, 2, 50,100 30 44 | Topography bé mat dé sau khi rài 30 phút 67 31 AS liên dạng 2 của bể mặt sau khi mai 30 68 phút trên các dai do 1,2, 50,100 32 4.6 | Topography bé mat da sau khi mii 60 phtit 68 33 AF Bién dang 21) cla bé mat sau khi mai 60 69 phút trên các dai do 1,2, 50,100 34 48 Độ bóng bẻ mặt chỉ tiết sau khi mài 30 phút 69 35 AG Độ bóng bể mặt chỉ tiết sau khi rnài 6Ö phút 69 36 | 4.10 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao 70 ngang 47 | 4.11 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao WW ngang (chế độ chọn Contour) 38 4.12 | Iopography khởi thuỷ 13 MỘT SỐ CÁC KÍ HIỆU DÙNG TRONG LUẬN VĂN Kýhiệu Ý nghĩa Đơn vị az Chiéu day phoi mm az Chiéu day phoi thuc tế mm te Khoảng thời gian lấy mẫu. ms tes khoảng cách trung bình bình ph- ong nhỏ nhất tại mm điểm (x,y) " "Tốc độ quay của đá víph Tâm "Tốc độ quay khi lấy mẫu viph P Lực cắt tổng khi mài N Py Lực tiếp tuyến N Py Lực h- ớng kính N Pr Lực dọc trục N Sa L-gng chay dao dgc khi mai m/p Sn L- ong chay dao ngang khi mai mmy/htk Sa Sai léch can trung binh binh ph- ong mm % Độ nhám bề mặt mm Suc Độ lệch phân bổ chiều cao bề mặt mm Sin Kurtosis của phân bố chiều cao bề mặt mm Sas Mật độ các định bề mặt mm Rs "Tóc độ góc - ốcwồng t Chiều sâu cắt khi mai mn 1, — Tỹsốtuyển mm Va Vận tốc đá m/s Vp Vận tốc phôi m/s 29 43 | Biên dạng 2D của hề mại khỏi thuỷ trên cdc | 67 dai do 1, 2, 50,100 30 44 | Topography bé mat dé sau khi rài 30 phút 67 31 AS liên dạng 2 của bể mặt sau khi mai 30 68 phút trên các dai do 1,2, 50,100 32 4.6 | Topography bé mat da sau khi mii 60 phtit 68 33 AF Bién dang 21) cla bé mat sau khi mai 60 69 phút trên các dai do 1,2, 50,100 34 48 Độ bóng bẻ mặt chỉ tiết sau khi mài 30 phút 69 35 AG Độ bóng bể mặt chỉ tiết sau khi rnài 6Ö phút 69 36 | 4.10 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao 70 ngang 47 | 4.11 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao WW ngang (chế độ chọn Contour) 38 4.12 | Iopography khởi thuỷ 13 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ TT | Số hình Nội dung. Trang | Ghi chú 1 11 Sơ đồ mài tròn ngoài.2 Quá trình tạo phoi khi mài của một hạt mài 13 3 | 14 | Sưđồmôtả quá trình tạu phơi bằng hạt mài | 14 cớ bán kính đỉnh cắt p 4 1⁄4 | Sơ đồ lực cắt khi mài 16 5 1.5 | Sự hình thành bề mật chỉ tiết mài L9 6 16 Cấu trúc của đá mài 25 1 17 Các dạng mồn của đá mài 27 8 18 Quá trình mòn đá mài 28 9 1.9 | Cấu trúc bể mật đá mài tr- ớc và sau khi sửa | 30 10 1.10 | Topography d4 mai khi stra da 30 il 21 Bể mặt đ- ợc số hoả theo 3 kích th- ớc 37 12 22 | Biểu đồ cùng kích th- ức của bề mật 41 13 2.3 | Biểu đồ cùng kích th- ớc của bể mặt 42 14 244 | Biểu đồ cấp độ xám của bể mặt khôn 43 15 25 Phép đáo ng- ge của bề mặt mài 44 16 | 2.6 | Biểu đổ cất đi một phẩn bể mặt gia côngtia | 45 lửa điện HI3M 1 21 Minh hoa của kỹ thuật phóng to 45 1s | 2.8 | Bien dang bé mat da 48 19 2.9 | Ph-ơng pháp đo Topography bằng đầu đo 49 lazer 20 2.10 | Topography bé mat đá và biên dạng 2D của 30 bề mại 21 31 Đầu sensor thu phat tin hiệu lazer va bdo. 54 khuyếch đại Ampliphier 22 3.2 | Sơ đồ do Topography trên máy mài trồn 55 ngoài 23 33 Ảnh máy mài trồ ngoài GŒU — 20.4 | Giao diện phần mém Smart Monitor 57 25 | 3.5 |Ảnh giá đỡ đầu đo 38 26 3.6 | Giao diện phần mềm lập trinh Matlab 62 27 41 Sơ đồ sửa đá bằng đầu kim c- ơng đơn điểm 64 28 4.2 | 'Iopography khởi thuỷ 66 LỜI CẢM ƠN Sau một thời gian học tập và nghiên cứu tại tr-ờng Đại học Bách Khoa IIà Nội đến nay em đã hoàn thành bản luận văn của minh.
'Ir-ớc hết cho phép em đ- ợc bày tổ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến TS. Nguyễn Huy Ninh, ng- ði thầy đã tận tình chỉ bảo và h- ớng dẫn em trong suốt thời gian thực hiện luận văn. Em xin bày tổ lồng biết ơn chân thành đến các thầy cô giáo trong khoa Cơ khí và các thầy cô giáo trong tr- ðng dã giảng dạy và giúp đỡ em trong thời gian học tập và thực hiện luận văn tại tr- ong. Erm xin bay tổ lời cảm ơn chân thành đến ban chữ nhiệm khoa Cơ khí tr- ðng ĐHBKHN, trung tâm đào tạo sau đại học Ir- ng ĐHBKHN, tr- dng Cao đẳng công nghiệp 1à Nội và bạn bè đồng nghiệp đã dành nhiều sự quan †âm giúp đỡ trong thời gian học tập và làm luận văn.
LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam doan đây là để tai nghiên cứu của riêng tôi, Các xố liệu, kết quả nêu Irong luận văn là trung thực và ch- a đ- ợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả Nguyễn Văn Thiện LỜI CẢM ƠN Sau một thời gian học tập và nghiên cứu tại tr-ờng Đại học Bách Khoa IIà Nội đến nay em đã hoàn thành bản luận văn của minh. 'Ir-ớc hết cho phép em đ- ợc bày tổ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến TS. Nguyễn Huy Ninh, ng- ði thầy đã tận tình chỉ bảo và h- ớng dẫn em trong suốt thời gian thực hiện luận văn.
Em xin bày tổ lồng biết ơn chân thành đến các thầy cô giáo trong khoa Cơ khí và các thầy cô giáo trong tr- ðng dã giảng dạy và giúp đỡ em trong thời gian học tập và thực hiện luận văn tại tr- ong. Erm xin bay tổ lời cảm ơn chân thành đến ban chữ nhiệm khoa Cơ khí tr- ðng ĐHBKHN, trung tâm đào tạo sau đại học Ir- ng ĐHBKHN, tr- dng Cao đẳng công nghiệp 1à Nội và bạn bè đồng nghiệp đã dành nhiều sự quan †âm giúp đỡ trong thời gian học tập và làm luận văn. 29 43 | Biên dạng 2D của hề mại khỏi thuỷ trên cdc | 67 dai do 1, 2, 50,100 30 44 | Topography bé mat dé sau khi rài 30 phút 67 31 AS liên dạng 2 của bể mặt sau khi mai 30 68 phút trên các dai do 1,2, 50,100 32 4.6 | Topography bé mat da sau khi mii 60 phtit 68 33 AF Bién dang 21) cla bé mat sau khi mai 60 69 phút trên các dai do 1,2, 50,100 34 48 Độ bóng bẻ mặt chỉ tiết sau khi mài 30 phút 69 35 AG Độ bóng bể mặt chỉ tiết sau khi rnài 6Ö phút 69 36 | 4.10 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao 70 ngang 47 | 4.11 | Topography bể mật đá khi mài tiến dao WW ngang (chế độ chọn Contour) 38 4.12 | Iopography khởi thuỷ 13 29 43 | Biên dạng 2D của hề mại khỏi thuỷ trên cdc | 67 dai do 1, 2, 50,100 30 44 | Topography bé mat dé sau khi rài 30 phút 67 31 AS liên dạng 2 của bể mặt sau khi mai 30 68 phút trên các dai do 1,2, 50,100 32 4.