LOI CAM DOAN Tôi xin cam doan đây là dễ tài nghiên cứu của riêng tôi. Tất cä kết quả nghiên. cứu, số liệu đưa ra trong luận văn là kết quã của quả trinh thu thập từ thực nghiệm. Các số liệu và kết quả nghiên cứu treng luận văn là trung thực và chưa tìmg được công, bổ trong bất kỳ công trình mào khác.
TIà Nội ngày tháng năm 2015 Hoc vién Cao Thể Anh MUCLUC LOL CAM DOAN. LINH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ LIÊ1 LẰU, DANH MỤC CÁC HÌNH VE VA DO THI. DANH MỤC CÁC BẰNG BIÊU. H1 CHUONG 1; KHAI NIEM DO CHINH XAC GIA CONG VA CAC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH QUY LUAT PHAN BO DO CHINH XAC GIA CONG.
Khái niệm và định nghữa. Các phương pháp đạt độ chính xác gia công trên máy công cụ 14 1. Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt. Phương pháp tự động đạt kích thước trên các máy công cụ đã điều chính sẵn.
Các nguyên nhân sinh ra sai số gia công. Ảnh hưởng do biển đạng đàn hãi của hệ thống công nghệ MGDC. Ảnh hưởng của độ chỉnh xác máy, đao, đỏ gá và tình trạng man của chúng đến độ chỉnh xác gia công - - - 26 1.1, Sai s6 ota may CONg CU occ sscessssseesseesssseees ees ssssssssssssseessneeesisaniineseeeen 36 1. Sai số của đồ gá - - - - - 28 1.
Sai số của dụng cụ vắt - - 29 1. Ảnh hưởng do biến dạng nhiệt của hệ thống công nghệ (MGDC) dến độ chính cố.1 Sai số do biến dạng vì nhiệt của mây - 29 1. Sai số do biến dạng nhiệt của dụng cụ cắt. Sai số đo biến đạng nhiệt của chỉ tiết gia công - 30 1.
Sai số đo nmg động phát sinh ra trong quá trình cắt - - 31 1. Sai số gia công do chọn chuẩn và gá đặt chỉ tiết gia công sây ra. Sai số đo phương pháp đo và đụng cụ đo gây ra - - 31 1. Các phương pháp xác định độ chính xác gia công - - 31 1.
Phương pháp thống kê kinh nghiệm. Phương pháp xác suất thống kê. Phương pháp tính toán phân tíeh. Quy luật phân bỗ độ chỉnh xác gla công.
Quy hiật phân bố chuẩn (Quy luật GAUS8). Quy luật phân bố chuẩn Logarit. Quy luật xác suất đều. Quy luật phân bố hình tam giác.
Quy luật phân bố lệch tàm - - 46 1. Quy luật môđun hiệu hai thông số. Téng hợp các quy hật. Kết luận chương - 31 CHUONG 2: CONG NGHE TIEN ONC.
Khải niệm cơ bản về điều khiến số. Hệ diều khiển NC vá CNC.1, 118 điều khiến NC ( Numerical ControÌ). Hệ điêu khiến CNC (Computer Numerical Control) - - 54 2. Máy công cụ ƠNG.
Máy công cụ CNC - - - - 34 3. Hệ trục tợa độ của mảy công cụ ƠNG. Điểm 0 của chi él (didm W: work part zero point). Điểm tham chiêu R.
Điếm điều chỉnh đao E. Điểm chuẩn của dao p - - - 37 2. Các bộ phận chính của máy tiện CNC 57 2. Truyền dộng chạy dao 38 2.Mam clip sy 2.
Hệ thông bản xe đạO. uc nhung rrrrerririirirooo. Kỹ thuật tiện NC và việc ứng dung ở nước ta hiện nay. Khải niệm và đặc trưng cơ bản của các máy tiện CNC.2 Lễ chức lập trình và những vẫn đề cản chu ¥ Ichi lap trinh dé dam báo độ chính xác gia công.
Tế chức lập trình gia công trên máy tiện CNC - 64 2. Một số vấn để cần chủ ý khi lập trình để đám báo độ chính xảo khi gia công tiện 66 2. Hiện quả kinh tế khi sử đụng máy gia công ƠNC và việc khai thác, sử dụng hiện nay. Hiệu quả kinh tế khi sử dụng máy gia công CNC - - 67 2.
Tỉnh hình khai thắc, sử dựng máy gia công ƠNG ở một số doanh nghiệp tại Việt “Nam hiện nay. Kết luận chương 69 CHƯƠNG 3: MÔ LINH THỰC NGIHỆM VA XOLY SO LIEU. Xây đụng mô hình thực nghiệm. Hệ thông trang thiết bị thí nghiệm.
Dụng cụ cắt 48 thute ng biG. es se cstenieestneeseseesmsstestimesieesseseeen TO Xác định chế độ cắt dùng trong thục nghiệm. - - 71 Dung địch trơn nguội - - - HÌ 3. Phối dùng trong thực nghiệm.
Chuẩn bị phéi va so dé ga dat trong thục nghiệm. Thành phần và cơ tỉnh hóa học của thép SKD11 - - 73 3. Máy gia công dùng trong thực nghiệm. Dụng cụ đo dàng trang thực nghiệm - - T5 3.
Chương trình gia công, - - - T5 3.4, Tién hành gïa công, 278 3. Xử lý số liệu thực nghiệm 77 3. Phương pháp tiễn hành thực nghiệm. Xử lý sẽ liệu thực nghiệm.
Xử lý số liệu và xây đựng đỏ thị của đô chính xác gia oông. - 78 4 DANH MUC CAC HIN VE VA BO THT Hình Tên hình 1Hình 1. Các chỉ tiêu đánh giả độ chính xác gia công. Ảnh hướng của lượng chuyên vị 1 đến kích thước gia công khi tiện.
Sơ dễ tiện trục trơn trên hai mũi kâm. Chi tiét được gả trên hai mũi tâm. Chỉ tiết được gá trên mâm cặp (côn xôn) Hình 1. Chỉ tiết được sả trên mâm cặp và chống mii lâm sau.
Chỉ tiết gia công có thêm luynet Hình 1. Ảnh bưởng sai số hình đáng của phôi đến sai số hình dạng của chỉ rất khi tiện. Chi tiét gia cng có bình côn. Chỉ tiết gia công có hình lypecbölôi.
Hình 1,11, Chỉ tiết gia công có chỗ to chỗ nhỏ. Chi tiét gia cong trong một lần gá. Chỉ tiết gia công trong hai lần gá Hình 1. Đường cong phân bố kích thước thực nghiệm.
Dường cong phân bồ kích thước chuẩn (Gawuss) Hình 1. Đường cong phân bồ kích thước yị và y› Linh 1. Dường cong phân bố kích thước thục. Duong cong phan bé không đổi xứng.
Duomg cong phiin bé v6 tinh dén Hình 1.20, Dường cong phân thực kích thước gia công, Hình 1. Chu kỳ điều chính lại máy JRình 1. Dường cang 1) thuyết của quy luật phân bá chuẩn. Ảnh hướng của X tới vị bí của đường cong phan bé chudi Hình 1.
Ảnh hưởng cũa ø tới hình dáng củu dường cong phân bố chuỗi Hình 1. Dường cong tích phân của quy luật phân bố chuẩn. Các đường cong phân bề bị lệch: so với đường cong chuẩn. Đường cong phân bộ chuẩn logari.
8 DANH MUC CAC HIN VE VA BO THT Hình Tên hình 1Hình 1. Các chỉ tiêu đánh giả độ chính xác gia công. Ảnh hướng của lượng chuyên vị 1 đến kích thước gia công khi tiện. Sơ dễ tiện trục trơn trên hai mũi kâm.
Chi tiét được gả trên hai mũi tâm. Chỉ tiết được gá trên mâm cặp (côn xôn) Hình 1. Chỉ tiết được sả trên mâm cặp và chống mii lâm sau. Chỉ tiết gia công có thêm luynet Hình 1.
Ảnh bưởng sai số hình đáng của phôi đến sai số hình dạng của chỉ rất khi tiện. Chi tiét gia cng có bình côn. Chỉ tiết gia công có hình lypecbölôi. Hình 1,11, Chỉ tiết gia công có chỗ to chỗ nhỏ.
Chi tiét gia cong trong một lần gá. Chỉ tiết gia công trong hai lần gá Hình 1. Đường cong phân bố kích thước thực nghiệm. Dường cong phân bồ kích thước chuẩn (Gawuss) Hình 1.
Đường cong phân bồ kích thước yị và y› Linh 1. Dường cong phân bố kích thước thục. Duong cong phan bé không đổi xứng. Duomg cong phiin bé v6 tinh dén Hình 1.20, Dường cong phân thực kích thước gia công, Hình 1.
Chu kỳ điều chính lại máy JRình 1. Dường cang 1) thuyết của quy luật phân bá chuẩn. Ảnh hướng của X tới vị bí của đường cong phan bé chudi Hình 1. Ảnh hưởng cũa ø tới hình dáng củu dường cong phân bố chuỗi Hình 1.
Dường cong tích phân của quy luật phân bố chuẩn. Các đường cong phân bề bị lệch: so với đường cong chuẩn. Đường cong phân bộ chuẩn logari. Hệ thông bản xe đạO.
uc nhung rrrrerririirirooo. Kỹ thuật tiện NC và việc ứng dung ở nước ta hiện nay. Khải niệm và đặc trưng cơ bản của các máy tiện CNC.2 Lễ chức lập trình và những vẫn đề cản chu ¥ Ichi lap trinh dé dam báo độ chính xác gia công. Tế chức lập trình gia công trên máy tiện CNC - 64 2.
Một số vấn để cần chủ ý khi lập trình để đám báo độ chính xảo khi gia công tiện 66 2. Hiện quả kinh tế khi sử đụng máy gia công ƠNC và việc khai thác, sử dụng hiện nay. Hiệu quả kinh tế khi sử dụng máy gia công CNC - - 67 2. Tỉnh hình khai thắc, sử dựng máy gia công ƠNG ở một số doanh nghiệp tại Việt “Nam hiện nay.
Kết luận chương 69 CHƯƠNG 3: MÔ LINH THỰC NGIHỆM VA XOLY SO LIEU. Xây đụng mô hình thực nghiệm. Hệ thông trang thiết bị thí nghiệm. Dụng cụ cắt 48 thute ng biG.
es se cstenieestneeseseesmsstestimesieesseseeen TO Xác định chế độ cắt dùng trong thục nghiệm. - - 71 Dung địch trơn nguội - - - HÌ 3. Phối dùng trong thực nghiệm. Chuẩn bị phéi va so dé ga dat trong thục nghiệm.
Thành phần và cơ tỉnh hóa học của thép SKD11 - - 73 3. Máy gia công dùng trong thực nghiệm. Dụng cụ đo dàng trang thực nghiệm - - T5 3. Chương trình gia công, - - - T5 3.4, Tién hành gïa công, 278 3.
Xử lý số liệu thực nghiệm 77 3. Phương pháp tiễn hành thực nghiệm. Xử lý sẽ liệu thực nghiệm. Xử lý số liệu và xây đựng đỏ thị của đô chính xác gia oông.
- 78 4 DANH MUC CAC HIN VE VA BO THT Hình Tên hình 1Hình 1. Các chỉ tiêu đánh giả độ chính xác gia công. Ảnh hướng của lượng chuyên vị 1 đến kích thước gia công khi tiện. Sơ dễ tiện trục trơn trên hai mũi kâm.
Chi tiét được gả trên hai mũi tâm. Chỉ tiết được gá trên mâm cặp (côn xôn) Hình 1. Chỉ tiết được sả trên mâm cặp và chống mii lâm sau. Chỉ tiết gia công có thêm luynet Hình 1.
Ảnh bưởng sai số hình đáng của phôi đến sai số hình dạng của chỉ rất khi tiện. Chi tiét gia cng có bình côn. Chỉ tiết gia công có hình lypecbölôi. Hình 1,11, Chỉ tiết gia công có chỗ to chỗ nhỏ.
Chi tiét gia cong trong một lần gá. Chỉ tiết gia công trong hai lần gá Hình 1. Đường cong phân bố kích thước thực nghiệm. Dường cong phân bồ kích thước chuẩn (Gawuss) Hình 1.
Đường cong phân bồ kích thước yị và y› Linh 1. Dường cong phân bố kích thước thục. Duong cong phan bé không đổi xứng. Duomg cong phiin bé v6 tinh dén Hình 1.20, Dường cong phân thực kích thước gia công, Hình 1.
Chu kỳ điều chính lại máy JRình 1. Dường cang 1) thuyết của quy luật phân bá chuẩn. Ảnh hướng của X tới vị bí của đường cong phan bé chudi Hình 1.