chương 1 - 4 Chương 2. Tính toàn dao dộng tuần hoàn của một số hệ cơ học phi tuyển nưạnh: bằng nhương pháp bắn 44 2. Phương pháp bắn đơn giải bài toán điều kiện biên 44 2. Bài toán điền kiện biên của hệ phương trình vi phân thường, 44 2.
Phương pháp bắn đơn tim nghiệm bài toán điển kiện biên. 45 ìm nghiệm tuần hoàn của cáo hệ phương trình vi phân phí tưyển bằng phương pháp số. 40 Vv DANH MỤC CÁC HÌNH ANH Hinh 1.1: Hình ânh quý đạo ến định theo nghĩa Liapunov.3: Hình ảnh quỹ đạo không ên định theo nghữa Liapimov.3: Mỏ hình đao động của bộ truyền bánh răng một cấp.9: Cúc kết quả tỉnh toán dao động của bộ truyền bánh rằng một cấp.10: Kết quả do bằng thực nghiệm dao động của bộ truyền bánh răng, một.11: Sơ đề nguyên lý của bộ diễu chính trong mây rèn đập.12: Mô hình động lực học của bộ diều chỉnh trong máy rên đập.16: Kết quá tỉnh toán dao động của bộ điều chính trong máy rèn dập.17: Sơ đề truyền dộng của máy tâu thuỷ.18: Sơ đề lực tác dựng, lên cơ câu trục khuyu-thanh truyền, Hình 1.19: Sơ đồ động học của sơ cầu trục khuýu-thanh truyền linh 1.20: Mô hình dao động xoắn của hệ trục máy Lâu thuỷ, Hình 1.26: Các kết quả tính toán dao động xoắn của hệ trục máy tàu tuý.1: Sơ đồ khối mô tả thuật toán của phương pháp bắn đơn tìm điều kiện đầu của nghiệm tuần hoàn đối với hệ không ôtônôm.2: Sa đỗ khổi mẽ tả thuật toán của phương pháp bắn đơm tìm điều kiện đâu của nghiệm tuần hoàn đối với hệ ôtônôm.3: Nghiêm tuân hoàn của hệ Van đer Pol mệt bậc tự do Tỉnh 2.4: Nghiệm tuân hoàn của hệ đao động Dufing, Hinh 2.5: Mô bình đao động của hệ Rôto-móng máy.6: Dao động tuần hoàn của hệ Rôto-móng máy.7: Mỏ hình cơ học của hệ tuyển tính từng khúc.8: Dao động tuần hoàn của hệ tuyển tính từng khúc.9: Mô hình đao động của bộ truyền bánh răng khi có kế đến khe hỡ.12: Kết quả tính toán đao động của bộ truyền bánh răng một cập khi có kế đến khe hở.1: Sơ đỗ thay đối các giá tri riêng thec tham số rế nhánh Hình 3.3: Biểu để rế nhánh núi-yên ngựa.4: Biểu đồ rẽ nhánh chuyển qưa tới hạn.6: Biểu dé ré nhành hình dia Hình 3.7: Hình ảnh thay đổi tính chất én định khi đã qua rế nhánh Hopf, IV DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT mn— khỏi lượng c— độ cân k độecùng M_— Ma trận khối lượng C— Ma tran độ cả K Ma tran dé ctmg ø — Nhân tử đặc trưng hay nhân tử Floquet 2.— 8ê mũ đặc trưng, œ _ Tần số góc hay tin sé vòng (rad/3) {— Tản số (Hz) D~ Độ cân Led D — D6 can Lehr tring binh, T.— Động năng của cơ hệ JL Thẻ năng của cơ hệ ® — [kim hao tan ctia co hé Q — Van téc gic ofa khau din hay tan 86 ota luc kich dong +ị_ Véc tơ giá trị đầu tương ung voi nghiém tudn hoàn của hệ phú tuyển. Tee — Phần thực của nhân tử đặc trưng Im — Phan äo của của nhân tử đặc trưng a~ Biên dộ của dao dộng, NI Hinh 3.8: Sự hình thành một chủ trinh giới bạn ôn dịnh khi dĩ qua rẽ nhánh Hopf.9: Biểu đồ rẽ nhảnh Hop£.
L0: Biểu đô rẽ nhánh của hệ DufÕng, Linh 3.11: Biéu 46 rẽ nhánh của hệ Mathieu.12: Biểu đề rẽ nhánh của hệ Van đer Pol-cưỡng bức.13: Biểu để rẽ nhánh của hệ Van der Pol-Duffing Tlinh 4.1: Các hình ảnh nhân tử IFloqnet đời vòng tròn đơn vị khi tham số rẽ nhánh. Hình 42: Biểu đồ rẽ nhánh phá vỡ tính đổi xứng của nghiệm tuần hoàn.5: Nghiệm tuân hoàn trước và sau rẽ nhánh phá vỡ tính đồi xúng, Hình 4.6: Biến đồ rẽ nhánh nếp gâp-chu trình của nghiệm tuần hoàn.7: Biểu đồ rẽ nhánh chưyển qua tới hạn của nghiệm tuân hoàn.11: Quỹ đạo pha của đao động trước và sau rẽ nhánh nhân đôi chủ kỳ Hình 4.13: Biểu đổ rế nhánh của nghiệm tuần hoàn của hệ Van der Pol-DufTing, Hình 4.16: Đề thị nhân tử Floquet phu thuộc tham số rế nhánh của hệ Van der Pol-Dufing Hình 4.17: Mô tình đao động của hệ tuyển tỉnh từng khúc Hình 4.24: Biểu đỗ rẽ nhánh của hệ luyễn tính từng khủe Hình 4.25, 426: Đả han tir Floquet phu thude tham số rế nhánh của hệ tuyển tinh Limg khie Hình 4.31: Các nghiệm luận hoàn của hệ tuyến tỉnh từng khúc trước và sau các giả trị rễ nhánh.32: Mô hình đao dông của bộ truyền bảnh rằng môi. cấp khi có kế đến khe hở, Hình 4.46: Biểu dễ rẽ nhánh của bộ truyền bank ring mol cap khi có kể dến khe hớ.47: Đỏ thị nhân tử Floquet phy thuộc vào tham số rẽ nhảnh của bộ truyền bánh răng một cắp khi có kế đến khe hở.45: Các nghiệm tuân hoàn của hệ dao động của bộ truyền bánh răng khi có kế đến khe hớ trước và sau các giá trị rế nhánh. Thu diễu kiên dâu của nghiêm tuân hoàn bằng phuong phap ban.
Tìm nghiệm tuần hoàn. Su ôn định của nghiệm Luần hoãn. Đôi với hệ không ôtônôm. Đối với các hệ ôtônôm.
Thuật giải khải sát sự ôn dịnh củanghiệm tuần hoán 3.4 Các thi du áp dung. Tính toán đao động tuần hoàn của một số hệ cơ học whittuyển. Dao động tuần hoàn của hệ Rôto-Móng máy 65 2. Tỉnh toán đao động tuân hoản của các hệ tuyển tính từng khúc.
Tỉnh toán dao động tuân hoàn trong bộ truyền bánh răng một cấp với độ cúng ăn khớp thay đối theo thời gian và có kế đến khe hở A 2. Kết luận chương2. sexy we 78 Chương 3. Tính toán và khảo sắt rẽ nhánh dao động tuần hoàn của một số hệ cơ học phi tuyến bằng phương pháp trung bình hoá.
Phương pháp trung bình hoá trong lý thuyết đáo động phí tuyến. Thí dụ mở đầu. Dạng chuẩn Lagrange-Dogoliubov ve 3. rung bình hoá trong trường hợp hàm f,y) tuần hoàn 3.
rung bình hoá trong trường hợp hàm f(,y) tổng quát. Cáo nghiệm tuần hoàn và sự ổn định của chúng,. Lý thuyết rế nhánh của điểm cổ định. Cáo khái niệm mở đầu 84 3.
Các dạng rẽ nhánh một thứ nguyên trong hệ một phương trinh vị phân cap mat 3. Rẽ nhánh một thứ nguyên của hệ n phương trình vi phân cấp 1 3 3. Rẽ nhánh Hopf trang hệ n phương trình vĩ phân cấp một. Tinh toan dao déng tun hoan va khao sat ré nhanh oa chting trong mét sé hé dao déng phi tuyén 97 3.
Rẽ nhánh nút-yên ngựa trong cdc hé Duffing 97 3. Ré nhanh nits ên ngựa trong, cdc hé Mathieu 101 3. Rẽ nhánh nức yên ngựa và rẽ nhánh Hopf loại 3 trong các hệ van der Pol-cướng bức 105 IV DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT mn— khỏi lượng c— độ cân k độecùng M_— Ma trận khối lượng C— Ma tran độ cả K Ma tran dé ctmg ø — Nhân tử đặc trưng hay nhân tử Floquet 2.— 8ê mũ đặc trưng, œ _ Tần số góc hay tin sé vòng (rad/3) {— Tản số (Hz) D~ Độ cân Led D — D6 can Lehr tring binh, T.— Động năng của cơ hệ JL Thẻ năng của cơ hệ ® — [kim hao tan ctia co hé Q — Van téc gic ofa khau din hay tan 86 ota luc kich dong +ị_ Véc tơ giá trị đầu tương ung voi nghiém tudn hoàn của hệ phú tuyển. Tee — Phần thực của nhân tử đặc trưng Im — Phan äo của của nhân tử đặc trưng a~ Biên dộ của dao dộng, NI Hinh 3.8: Sự hình thành một chủ trinh giới bạn ôn dịnh khi dĩ qua rẽ nhánh Hopf.9: Biểu đồ rẽ nhảnh Hop£.
L0: Biểu đô rẽ nhánh của hệ DufÕng, Linh 3.11: Biéu 46 rẽ nhánh của hệ Mathieu.12: Biểu đề rẽ nhánh của hệ Van đer Pol-cưỡng bức.13: Biểu để rẽ nhánh của hệ Van der Pol-Duffing Tlinh 4.1: Các hình ảnh nhân tử IFloqnet đời vòng tròn đơn vị khi tham số rẽ nhánh. Hình 42: Biểu đồ rẽ nhánh phá vỡ tính đổi xứng của nghiệm tuần hoàn.5: Nghiệm tuân hoàn trước và sau rẽ nhánh phá vỡ tính đồi xúng, Hình 4.6: Biến đồ rẽ nhánh nếp gâp-chu trình của nghiệm tuần hoàn.7: Biểu đồ rẽ nhánh chưyển qua tới hạn của nghiệm tuân hoàn.11: Quỹ đạo pha của đao động trước và sau rẽ nhánh nhân đôi chủ kỳ Hình 4.13: Biểu đổ rế nhánh của nghiệm tuần hoàn của hệ Van der Pol-DufTing, Hình 4.16: Đề thị nhân tử Floquet phu thuộc tham số rế nhánh của hệ Van der Pol-Dufing Hình 4.17: Mô tình đao động của hệ tuyển tỉnh từng khúc Hình 4.24: Biểu đỗ rẽ nhánh của hệ luyễn tính từng khủe Hình 4.25, 426: Đả han tir Floquet phu thude tham số rế nhánh của hệ tuyển tinh Limg khie Hình 4.31: Các nghiệm luận hoàn của hệ tuyến tỉnh từng khúc trước và sau các giả trị rễ nhánh.32: Mô hình đao dông của bộ truyền bảnh rằng môi. cấp khi có kế đến khe hở, Hình 4.46: Biểu dễ rẽ nhánh của bộ truyền bank ring mol cap khi có kể dến khe hớ.47: Đỏ thị nhân tử Floquet phy thuộc vào tham số rẽ nhảnh của bộ truyền bánh răng một cắp khi có kế đến khe hở.45: Các nghiệm tuân hoàn của hệ dao động của bộ truyền bánh răng khi có kế đến khe hớ trước và sau các giá trị rế nhánh. IV DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT mn— khỏi lượng c— độ cân k độecùng M_— Ma trận khối lượng C— Ma tran độ cả K Ma tran dé ctmg ø — Nhân tử đặc trưng hay nhân tử Floquet 2.— 8ê mũ đặc trưng, œ _ Tần số góc hay tin sé vòng (rad/3) {— Tản số (Hz) D~ Độ cân Led D — D6 can Lehr tring binh, T.— Động năng của cơ hệ JL Thẻ năng của cơ hệ ® — [kim hao tan ctia co hé Q — Van téc gic ofa khau din hay tan 86 ota luc kich dong +ị_ Véc tơ giá trị đầu tương ung voi nghiém tudn hoàn của hệ phú tuyển.
Tee — Phần thực của nhân tử đặc trưng Im — Phan äo của của nhân tử đặc trưng a~ Biên dộ của dao dộng, 3. Rẽ nhánh nửcyên ngựa và rẽ nhánh Hopf loại 2 trong các hệ van der Pol-Duffing 110 3. Kết luận chương 3 114 Chương 4. Tính tuần và khâu sắt rõ nhánh dan động tuần huằn trong các hệ cư học phi tuyến bằng phương pháp bắn „115 4.
Lý thuy rổ nhành cũa nghiệm tuần hoàn 115 4. Rẽ nhành phá vỡ tính đối xứng 17 3. Rẽ nhánh nếp gáp-chu trình 119 3. Rẽ nhánh chuyển qua giới hạn.
Rẽ nhánh nhân đôi chư kỷ -. Rẽ nhánh 1Topf loại hai hoặc rẽ nhánh Neimark -. Khảo sát rẽ nhánh của nghiệm tuân hoàn bằng phương pháp số 12 4. Thuật toán số phân tích rẽ nhánh của nghiệm tuần hoàn.