Chương 1- Những khái niệm cơ bán về hệ thống sản xuất linh hoat FMS.1 Lịch sử phát triển cúa MS.2 Những khái niệm cø bản về FMS. Cấu trúc của FEMS 1.4 ý nghĩa của FMI.5 Nhiệm vụ nghiên cửu của để tải.6 Kết luận - - Chương 2 - Nguyên tắc thiết lập hệ thông sán xuất linh hoạt FMS.1 Vai trò của các máy ƠNC và sự phát triển của chủng để tạo thánh hệ thống sản xuất linh hoạt.2 Thanh phần của cáo máy trong hệ thông sắn xuất lĩnh hoạt FMI.3 ITiệu quả của việc tích hợp cảo máy CNC thánh hệ thống sẵn. xuất lình hoal FMS 20 2.4 Mét s6 wd hinh hé thang séu xuat Tinh hoa cia te nude trén thé giới23 2. 26 Chương 3 - Các thành phần cơ bản của FMS.1 Rôbôt công nghiệp.
— - n Danh mục các hình vẽ TT Ký hiệu “Tên hình vẽ 1 Hìmh 2.1 Sơ dỗ nguyên tắc thiết lập hệ thống EMS 2 Hình 32 Các loại mnaggzin dụng cụ 3 Hình 3 Mẫy nhiêu nguyễn cônggÓ magszin với 8 cơ câu cầu vệ tĩnh. 4 Hình 24 Mãy tổ hợp ƠNC bạ trụ đứng 5 Hình 2.5 Máy ƠNC diều chỉnh nhiều nguyễn công với nhiêu t trục chính thay đồi 6 Hinh 2.6 “Tăng năng suất lao động theo sự phát triển của các may CNC va hé théng FMS 7 Ilinh 2.7 Tlé thang TMS để gia công bảng điều khiến.BĐứo) - 8 Hinh 28 Tệ thống FMS (Nhat Ban) dé gia cng cdc chi tiết dạng hộp 9 Hìmh 2.9 So dé hé théng FMS cua hiing Scharmann 10 Hình 3.1 Sơ dễ cầu trúc động học của röbôt 6 bậc tự do 1 Hình 3.2 Sơ đỗ câu trúc động học của röbôt loại OT - 3K.3 Sơ dỗ cầu trúc động họ cửa rôbôt loại 3T có trưởng công tác lá hình khối da điện.4 Sơ đã câu trúc động học của röbôt loại 2T - 1R có trường công tác là mặt trụ 14 linh 3.5 sơ đỗ cầu trúc của rôbôt công nghiệp 15 Tĩnh 3.6 Các bước cúa qui trình kiểm tra 16 Hinh 3.7 cae dattric do ba toa dé 17 Hình 3.8 Biểu dễ nhạy cám (1) và lực do (2) theo nhiều Danh mục các bảng biểu TT) Ký hiệu Tên bằng biểu 1| Bẩng”Ï Thành phẩn các máy CNC trong FMS 2| Bảng22 Dzc tính của độ phức tạp gia công 3| Bảng 3-3 (ae chi tisu Ky, Ke KieKgvs Ket 4| Bang3.1 Các loại rôbötcó các dạng tải trọng khác nhau.2 Các dạng kiểm ta 6 Đảng 3.3 — Các thông số cản kiểm tra của các thiết bị kỹ thuật trong, FMS khi gia công các chỉ tiết dạng vật thể tròn xoay và chỉ tiết dạng hộp. ?| Tăng4l Khối lượng gia công co theonhỏm kíchthước chỉ tiết 8 Bang 4.2 Kết quả tính toán thành phân vả số máy trong hệ thông FMS. 9 Bang 43 — Lập bảng số liệu hướng khác nhau 18 Hinh 3.9 Các kiểu cầu tạo của các loại máy máy đo kiểm: CNC 19 Hình 3.10 Rébét do kiém trong FMS 20 Hinh 3.11 ễ tích vệ tĩnh có kết cấu dang xich của hãng Hitachi Seiki (Nhat Ban) 1 Hinh 3.12 Bang 14i tích trữ vệ tình kiểu con lăn của hãng, Hitachi Seiki (Nhật Bắn) 2 Tinh 3.13 Stich vé lin voi xe tời di dong eda hing Hitachi Seiki (Nhat Ban) 23 Hình 3.14 Hệ thống vận chuyển - tích trữ về tình của FMS “Tipros” (Nhit Ban) 24 Hinh 3.15 Hệ thống vận chuyển tích trữ của FMS ACB-20 25 Hinh 3.16 Giá tích trữ chỉ tiết với máy xép déng FMS loai ABG-20 26 Bink 3.17 THê thông vận chuyển - tích trữ dụng cụ đàng xích cia hang Hitachi Seiki (Nhat Ban) 7 Tĩnh 3.18 Các sơ đỗ của các kho chùa tự động cỏ dạng giá cân cầu 28 Hinh 3.19 Cáo sơ đô của các kho chúa tự động có dạng cân câu cầu 2 inh 3.20 Kho chứa tự động có dạng giá trọng lực 30 Tinh 3.21 Sơ đỗ hệ thông vận chuyên - tích trữ của PMỹ với kho chứa tự động cá đạng giá cần câu 31 Tinh 3.22 Mặt bằng kho chứa tự động có dạng giá cản cầu.23 Sơ đỗ mặt bằng kho chứa có dạng cần cầu cầu 32 Tinh 3.24 Sơ để mắt bằng hai kho chứa có dạng cẩn cầu cầu trong hệ théng FMS 33 Tiinh 3.25 Sơ đỗ mặt băng kho chúa có đạng giả trọng lực 3.1 Yêu câu đối với Rðbôt công nghiép.2 Tạc tính công nghệ của rôbôt công nghiệp.3 Pham vi ứng dựng của rôbôt công nghuệp.2 Hệ thống kiểm tra tự dông của FM8.1 Chúc năng của hệ thống kiểm tra tự dông.2 Cầu trúc của hệ thống kiểm tra tự động.3 Nguyên tắc xây dựng hệ thông kiểm tra tự động.4 Chế độ hoạt động của hệ thống kiểm tra tự động.5 Nguyên tấu kiểm tra trạng thái kỹ thuật của các phẩn tử và các mô đun trong EMS TH HH th thue, 46 3.6 Co sé vt chat - kỹ thuật của hệ thông kiểm tra tự động.3 Hệ thống vận chuyến - tích trữ tự động của EMS _.1 Hệ thông vận chuyển - tích trữ chỉ Hiết gia cdng.2 Hệ thông vận chuyển - tích tức dụng cụ củn FMS.3 Thiết bị kỹ thuật của hệ thông vận chuyển - tích trữ.4 Diễu khiển hệ thông vận chuyển - tich trữ.4 Kho chứa tự động trong hệ thông MS 73 3.1 Chức năng và thành phần của kho chứa tự động.2 Các loại kho chứatự động.3 Bỏ trí các kho chứa tự động trong hệ thống EMä.4 Thiết kế các kho chứa tự động của hệ thẳng FMS.5 Hệ thống điều khiển FMS.1 Té cute diéukhién FMS.2 Đặc tỉnh của máy tỉnh trong các bê thống diễu khiến FMS.3 Mạng máy tính khu vực của hệ thông EM, 3.4 Cơn người trong hệ thống điều khiển.5 Thiết kẻ hệ thông điển khiển EMS.
90 Danh mục các bảng biểu TT) Ký hiệu Tên bằng biểu 1| Bẩng”Ï Thành phẩn các máy CNC trong FMS 2| Bảng22 Dzc tính của độ phức tạp gia công 3| Bảng 3-3 (ae chi tisu Ky, Ke KieKgvs Ket 4| Bang3.1 Các loại rôbötcó các dạng tải trọng khác nhau.2 Các dạng kiểm ta 6 Đảng 3.3 — Các thông số cản kiểm tra của các thiết bị kỹ thuật trong, FMS khi gia công các chỉ tiết dạng vật thể tròn xoay và chỉ tiết dạng hộp. ?| Tăng4l Khối lượng gia công co theonhỏm kíchthước chỉ tiết 8 Bang 4.2 Kết quả tính toán thành phân vả số máy trong hệ thông FMS. 9 Bang 43 — Lập bảng số liệu Danh mục các hình vẽ TT Ký hiệu “Tên hình vẽ 1 Hìmh 2.1 Sơ dỗ nguyên tắc thiết lập hệ thống EMS 2 Hình 32 Các loại mnaggzin dụng cụ 3 Hình 3 Mẫy nhiêu nguyễn cônggÓ magszin với 8 cơ câu cầu vệ tĩnh. 4 Hình 24 Mãy tổ hợp ƠNC bạ trụ đứng 5 Hình 2.5 Máy ƠNC diều chỉnh nhiều nguyễn công với nhiêu t trục chính thay đồi 6 Hinh 2.6 “Tăng năng suất lao động theo sự phát triển của các may CNC va hé théng FMS 7 Ilinh 2.7 Tlé thang TMS để gia công bảng điều khiến.BĐứo) - 8 Hinh 28 Tệ thống FMS (Nhat Ban) dé gia cng cdc chi tiết dạng hộp 9 Hìmh 2.9 So dé hé théng FMS cua hiing Scharmann 10 Hình 3.1 Sơ dễ cầu trúc động học của röbôt 6 bậc tự do 1 Hình 3.2 Sơ đỗ câu trúc động học của röbôt loại OT - 3K.3 Sơ dỗ cầu trúc động họ cửa rôbôt loại 3T có trưởng công tác lá hình khối da điện.4 Sơ đã câu trúc động học của röbôt loại 2T - 1R có trường công tác là mặt trụ 14 linh 3.5 sơ đỗ cầu trúc của rôbôt công nghiệp 15 Tĩnh 3.6 Các bước cúa qui trình kiểm tra 16 Hinh 3.7 cae dattric do ba toa dé 17 Hình 3.8 Biểu dễ nhạy cám (1) và lực do (2) theo nhiều trong hệ thông FMS 34 Hình 3.36 sơ đồ điều khiển theo chương trình.37 Điều khiển chương theo hình bằng nảy tính 36 Hình 3.28 Sơ đỗ điêu khiển đây chuyển, công đoạn hoặc xướng sắn xuất 37 Tĩnh 3.29 Các kiểu mạng máy tỉnh khu vực 38 11ình 4.1 So dé cau trúc của 914 6 tich vé tinh 39 Tlinh 4.2 Sơ đỗ vận chuyén dung cu 40 Tình 43 Tệ thống sản xuất linh hoạt EMS gia công các củỉ tiết dạng hộp Al Hinh 4.4 Thân xưởng tự động gia công nhóm cáo chỉ tiết phẳng 42 Hinh 45 Bản vẽ chú tiết hộp 43 Hinh 4.6 Bản vẽ quy trình công nghệ gia công chủ tiết hộp Đanh mục các ký hiệu 3.
Chương 4- Xác định thành phân thiết bị của hệ thống FMS và thiết kế hệ thông FMS.1 Xác dịnh các thành phân máy trong FM8.2 Xác dịnh thành phần của thiết bi vân chuyển chỉ tiết.1 Xác định đặc tính của giả đỡ.2 Xác định số vị trí cấp phôi và tháo phôi. Xác định vị trí kiểm tra 100 4.3 Xúc định thành phân của thiết bị vận chuyển dụng cụ.1 Xác định đặc tính của magazin dụng cụ trung tâm.2 Xác định đặc tính của cơ cầu nâng đi động.4 Thiết kế hệ thẳng sản xuất linh hoạt FMS để gia công chỉ tiết đựng hộp.41 Khảo súL, nghiền cứu một số hệ thống sản xuất lnh hoạt FMB trên thê giới. se „112 a) Khảo sát, nghiên cứu hệ thing FMS gia céng chỉ tiết dạng hộp (công hoa Sec) L) Khao sat, nghiên cứu hệ thông EMS gie công chỉ tiết dạng phẳng (cộng hoà Liên bang Nga).2 Thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công chỉ tiết dạng hện 45 Kẻ hận Tết luận. Tài liệu tham khảo.
Danh mục các bảng biểu TT) Ký hiệu Tên bằng biểu 1| Bẩng”Ï Thành phẩn các máy CNC trong FMS 2| Bảng22 Dzc tính của độ phức tạp gia công 3| Bảng 3-3 (ae chi tisu Ky, Ke KieKgvs Ket 4| Bang3.1 Các loại rôbötcó các dạng tải trọng khác nhau.2 Các dạng kiểm ta 6 Đảng 3.3 — Các thông số cản kiểm tra của các thiết bị kỹ thuật trong, FMS khi gia công các chỉ tiết dạng vật thể tròn xoay và chỉ tiết dạng hộp. ?| Tăng4l Khối lượng gia công co theonhỏm kíchthước chỉ tiết 8 Bang 4.2 Kết quả tính toán thành phân vả số máy trong hệ thông FMS. 9 Bang 43 — Lập bảng số liệu Danh mục các hình vẽ TT Ký hiệu “Tên hình vẽ 1 Hìmh 2.1 Sơ dỗ nguyên tắc thiết lập hệ thống EMS 2 Hình 32 Các loại mnaggzin dụng cụ 3 Hình 3 Mẫy nhiêu nguyễn cônggÓ magszin với 8 cơ câu cầu vệ tĩnh. 4 Hình 24 Mãy tổ hợp ƠNC bạ trụ đứng 5 Hình 2.5 Máy ƠNC diều chỉnh nhiều nguyễn công với nhiêu t trục chính thay đồi 6 Hinh 2.6 “Tăng năng suất lao động theo sự phát triển của các may CNC va hé théng FMS 7 Ilinh 2.7 Tlé thang TMS để gia công bảng điều khiến.BĐứo) - 8 Hinh 28 Tệ thống FMS (Nhat Ban) dé gia cng cdc chi tiết dạng hộp 9 Hìmh 2.9 So dé hé théng FMS cua hiing Scharmann 10 Hình 3.