Chương 1 giới thiệu tong quan về ngành outsource nói chung, các mục tiêu, đối tượng nghiên cứu, các đóng góp về mặt thực tiễn và học thuật của nghiên cứu. Chương 2 trình bảy về sản phẩm outsource xây dựng tại Việt Nam (các khái niệm, đặc điểm, tiêu chí đánh gia), các nhân tố ảnh hưởng đến thời gian thực hiện và mức độ thỏa mãn các yêu cầu của sản phẩm được dé xuất từ thực tế và nghiên cứu có liên quan, giới thiệu dé xuất mô hình áp dụng trong đánh giá thành quả xây dựng nhóm làm việc outsource cho người quản lý. Chương 3 trình bày phương pháp nghiên cứu để hoàn chỉnh những nhân tố ảnh hưởng được đề xuất ở chương 2, phương pháp xây dựng mô hình đánh giá kết quả thời gian thực hiện và mức độ thỏa mãn yêu cau của sản phẩm outsource của nhóm làm việc, đối tượng khảo sát trong nghiên cứu. Chương 4 trình bày kết quả của việc thực hiện trình tự nghiên cứu trong chương 3, từ đó rút ra kết luận cho những mục tiêu nghiên cứu.
Chương 5 trình bày những kết quả từ việc thử nghiệm mô hình dé xuất tại công ty TNHH Simpson Strong-tie VN. Chương 6 trình bày nhận xét tổng kết về nghiên cứu, những đóng góp cũng như những hạn chế của nghiên cứu để định hướng cho những nghiên cứu tiếp theo. CHƯƠNG 2: TÔNG QUAN Chương 2 trình bày giới thiệu chi tiết hơn về sản phẩm outsource trong ngành xây dựng Việt Nam, các định nghĩa trong nghiên cứu, các nhân tô ảnh hưởng đến thời gian thực hiện, sự thoả mãn yêu cầu của sản phẩm outsource, những nghiên cứu trước có giá trị tham khảo trong đề tài. Giới thiệu về sản phẩm outsource xây dựng tại Việt Nam: 2.
Tổng quan ngành outsource xây dựng tại Việt Nam: Cùng với outsource còn có hai khái niệm nữa thường được sử dụng là offshoring và contracing. Sự khác biệt được so sánh như sau (http://svnckh.vn): Outsource Offshoring Contracting Moi quan hệ giữa | Bên nhận Bên nhận outsource cũng là chi nhánh các bên outsource là một của chính pháp nhân bên giao outsource công tykhác, độc lập hoàn toàn với công ty giao outsource Pham vi dia ly Bén nhan Bén nhan Bén nhan outsource la công | outsource la công | outsource là công ty trong hoặc ngoài | ty nước ngoài ty trong nước nước Bảng 2.1 Các hình thức thuê ngoài trên thể giới Trong nội dung nghiên cứu chỉ xem xét hai khái niệm Outsource, Offshoring và gọi chung là Outsource. Ngoài ra, outsource xây dựng Việt Nam thường là hình thức Strategic partnership (hợp tác chiến lược) và thuộc lĩnh vực KPO - thuê ngoài hoạt động 10 nghiên cứu thiết kế. Điều này có thể nhận thấy ngay do tính chất công việc được chuyên môn hóa do đó cần dễ dàng dao tạo, chuyển giao.
Công việc thi công, giám sát, quản lý dự án vốn cần nhiều kiến thức thực tế, thông tin thực địa liên tục, vì vậy, không thé thực hiện trong hình thức outsource. Các công ty outsource xây dựng phát triển mạnh tại thành phố Hồ Chí Minh, noi có nguồn nhân lực chất lượng cao déi dào, năng động, giỏi ngoại ngữ. Các công ty này hiện nay (2014) có tình hình phát triển khá tốt, ngày càng được đối tác tin tưởng và hợp tác thêm nhiều dịch vu outsource mới. Dưới đây là giới thiệu về các công ty otsource xây dựng nối bật tại thành phố Hỗ Chí Minh được phân chia theo thế mạnh trong từng lĩnh vực.
- Simpson Strong-tie Viet Nam (Dia chỉ: P.13, Phường 13, Quận Tân Bình, thành Phó Hỗ Chí Minh): Là một trong các cơ sở trên toàn cầu của công ty Simpson Strong-Tie Company Inc.Pleasanton, CA 94588 chuyên cung cấp vật liệu xây dựng, hệ khung thép chịu lực tiền chế, chi tiết liên kết cho các công trình dân dụng bằng gỗ tại Bắc Mỹ và châu Âu. Các gói outsource văn phòng Việt Nam đảm nhận hoàn toàn cho công ty mẹ bao gồm: + Product Take-off: thông kê khối lượng, báo giá, thâm tra thiết kế + QA-Testing: thâm tra thiết kế dàn mái + Truss Design: thiết kế dàn mái + R&D: nghiên cứu ứng dụng phan mềm outsource + ATS Design: thiét ké hé chiu luc ngang ATS + URS Design: thiết kế hệ chịu lực doc URS + 3D Technology: đồ hoa sản phẩm II Thê mạnh của Simpson Strong-tie Vietnam là các gói outsource về dự toán, thông kê khối lượng và thiết kế hệ khung chịu lực Atlas Industries Việt Nam Limited: (Địa chỉ: Lầu 6 E.13, Phường 13, Quận Tân Bình, thành Phố H6 Chí Minh): Là công ty của Vương quốc, có giấy phép đầu tư 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam chuyên về các dịch vu outsource: + Triển khai triển hồ sơ kiến trúc và kết cấu + Triển khai bản vẽ điện nước. + Triển khai 3D dự án từ bản vẽ 2D + Thiết kế nền móng + Tham tra cau kiện bê tông dự ứng lực Công ty hiện có quy mô và số lượng nhân viên nhiều nhất trong các công ty outsource tại thành phố H6 Chí Minh. Thị trường chính là các dự án tại châu Âu, Trung Đông, châu Úc.
Công ty TNHH Platinum Global: (Dia chỉ: 3 & 4 Fl, Porscher Center Sai Gon Buibing - 802 Nguyễn Văn Linh, Quận 7, thành Phố Hồ Chí Minh): Là công ty 100% vốn đầu tư của Úc, chuyên đảm nhận các gói outsource: + Tư vấn kỹ thuật xây dựng nhà gỗ + Triển khai hệ vì kèo gỗ. + Bóc tách khối lượng dự án xây dựng nhà gỗ Công ty đã có thời gian hoạt động lâu dài kế từ khi lĩnh vực outsource tại thành phố Hỗ Chí Minh bắt đầu hình thành cho đến ngày nay. Thị trường chính là các dự án tại New Zealand vd Canada.2 Ví dụ về sản phẩm Product Soft Take-off - công ty TNHH Simpson Strong-tie Vietnam Dự án outsource product soft take-off là dự án mà bên nhận outsource có nhiệm vụ tìm kiêm trên bản vẽ kêt câu những chi tiệt liên kêt có sử dụng sản phâm của bên giao outsource; liệt kê, tính toán sô lượng, giá thành sản phâm; kiên nghị thay thé sản phẩm không hợp lý về cau tạo và chịu lực. Khách hàng: các công ty kết cau tại Hoa Ky, Canada, UAE.
Dự án: công trình dân dụng, nhà ở Bên giao outsource: bộ phan Engineer Service - công ty Simpson Strong-Tie Company Inc. Công ty Simpson Strong-Tie là một tập đoàn đa quốc gia, chuyên cung cấp các sản pham vật liệu xây dựng, chi tiết liên kết cho cau kiện gỗ trong toàn thé giới. Bộ phận Engineer Service có chức năng hỗ trợ về kỹ thuật, giá thành, phương án liên kết tối ưu. Kết hợp với bộ phận bán hàng, Engineer Service dem đến cho khách hàng gói tư van về sản phẩm của công ty, bao hành, bảo trì trong suốt thời gian diễn ra dự án.
Bộ phận này tiếp nhận yêu cầu từ tất cả các dự án công ty tham gia trên toàn thế giới, một trong số đó là yêu cầu “product soft take-off” từ các công ty thiết kế kết cau. Bên nhận outsource: bộ phận Engineer Service nói trên sau khi tổng hop, biên tập những yêu cau “product soft take-off’ sẽ chuyến tiếp cho văn phòng công ty TNHH Simpson Strong-tie Viet Nam — bên nhận outsource. Dữ liệu đầu vào (job request, input data, due date): Là tài liệu đầu tiên trong quá trình thực hiện dự án outsource mà bên giao chuyển cho bên nhận outsource, bao gôm: Yêu cau ban đầu (job request): ngoài yêu cầu “product soft take-off” (mặc định), các yêu cầu khác thường đi kèm như: chỉ tính toán những sản phẩm cho phương án chịu tải ngang, tính toán thêm số lượng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Các yêu câu này thê hiện lần dau băng văn bản chính thức của công ty Simpson 13 Strong-tie USA và bồ sung (nếu có) thông qua e-mail trong quá trình thực hiện dự án outsource.
Ngày hoàn thành (due date): ngày hoàn tất và gửi kết quả công việc tính theo ngày của bên nhận outsource. Request for Service Date — Thursday, May 22, 2014 ES Project No _ Simpson Engineer Russ Simpson Branch BR23-Texas Scope of Service Take-Off Services Description Please provide soft takeoff. The EOR has sent us an email stating that the HD's as indicated on plan can be replaced by HDU5 at the foundation and MST60's floor to floor. Please use the alternate strapping per notes 1 & 2 "4 Story Holdown Schedule" on S0.
The GC does not want to use ATR on this project. Engineer of Record SEN General Contractor: Plans provided by: - | Needed by 6/3/2014 Hình 2.2 Mẫu yêu cau ban dau dự án product soft take-off Tai nguyén dau vao (input data): bộ ban vẽ kết cau, kiến trúc của dự án; các tài liệu riêng nếu có yêu cau đặt biệt. Do khối lượng dữ liệu chuyền giao lớn và liên tục, công ty outsource (giao hoặc nhận) phải tô chức một hệ thống may chủ và IT riêng biệt. Hệ thông này như 1 thư muc/6 đĩa chung cho các bên tham gia dự án chuyển dữ liệu chính thức vào hay lay dữ liệu ra.
2014-05-22 CD 5/23/2014 8:37 AM File folder )) 2014-06-03 Pre. 1 6/3/2014 4:20PM _ File folder )) 2014-06-04 Pre. 2 7/8/2014 3:11PM Filefolder B® ES-140697 Service Request 5/23/2014 2:01 AM PDF Document 43 KB Hình 2.3 Bộ input data dự án product soft take-off Ngày hoàn thành (due date): ngày hoàn tat và gửi kết quả công việc tinh theo ngày của bên nhận outsource. Sản phẩm outsource (final documents) bao gồm: ES-XXX-YYY Soft Take-off.xls: là file định dạng Excel bao gồm: Thồng tin dự án, thông tin gói outsource, chi dan chung Soft Take-Off Project Name: Date of Take-off: 6/3/2014 Project Location: Job Number: [NNNNN General Contractor: ( Date of Plans: 4/10/2014 1.
The following material list represents our best estimate based on the plans provided, and is not guaranteed. Product finish has been selected to comply with the construction documents supplied however it is the Contactors responsibility to verify compliance of finish with the structural specifications and framing conditions. Truss to truss and truss to wood beam connections have not been included in the material estimate. 4, Roof truss girders to wall connections have not been included in the material estimate.
Roof truss to wall connections have been included per the Engineer — Contractor to verify compliance with truss cut sheets. Reference Assumptions and Substitutions page for more information & notes. The take-off is based on the following building counts: Building Name Q Notes “nHLCaims4td h Building 1 Building 2 Building 3 Building 5 & 6 Building 7 Clubhouse Fitness building Carriage building Carwash/maint Mail Kiosk Garage Hình 2.4 Bộ final documents du án product soft take-off — job information 15 Thông tin thay đối, cần làm rõ đã được thông qua bởi các bên trong dự án outsource ASSUMPTIONS & SUBSTITUTIONS TABLE No Details Notes The LUS210-3 can not be installed for B4 (2-2x12) wood beam to beam. We have assumed that LUS210- 1 | Header-beam schedule/S0.
2 is an acceptable alternate. 2 ‘story no on ocrredule note CS16x48" coil straps at 4'-0"o. shall be used as EOR directed. 3 Note HD on plan/S1.