CHƯƠNG 1 CƠ SỞ 1Ý THUYẾT VÀ BIẾU DIỄN TOÁN CỦA CÁC BÉ MẬT TỰ DO.1 Các dạng mảnh bề mặt da thức.1 Manh 6 mat đa thức chuẩn - - 19 1.2 Mánh mặt Fergtuson. cece ices th. eereriree 21 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN 1.2 Manh mat Bezier.1 Xây dựng mảnh mặt Bezie.2 Xây dựng mảnh mặt Bezior tam giác.3 Đạo hàm theo phương gủa mảnh Bezier tam giác - 28 1.4 Tăng bac phuong trinh manh mit tam giác l3ezter.5 Manh mit B-Spline đông nhất 31 1.6 Mánh mặt 13-Spline không déng nhit.3 Xây dựng hề mặt bằng cách nội suy đường cong biên.2 Maoh mat Loft. eee ener eects neonates eae `.3 Manh mat Coon chit nhat .4 Manh mat Gregory không chữ nhật.5 Mãnh mi trượt.6 Manh mat tinh tiến.7 Mễnh mặt quay - - 49 1.8 Mặt trượt khẳng tham số s0 1.4 Xây dựng mặt từ mảng dữ liệu 3D.1 Khái niệm mãng mặt 52 1.2 Võ mặt theo phuong phap FMILT.
- %4 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN CHUONG 3 UNG DUNG PHAN MEM CAIWCAM THIET KE VA CHE TAO CHL TET CO MAT CONG TY DO.1 Giới thiệu modnle thiết kế bề mặt tự do trang CATIA.2 Thực nghiệm thiết kế vả gia công chỉ tiết cánh quạt trong CATIA.1 Thiết kế mô hinh thực nghiệm .22 Thực nghiệm ứng đụng CAD/CAM trong gia công chế tạo mâu thi nghiệm - - - a BS 3.3 Nhận xét và đánh giá kết quả thực nghiệm. senses IO CHƯƠNG 4 ỨNG DỤNG KỲ THUAT NGUQC TRONG KIEM TRA BE MAT TY Do.1 Cơ sở lý thuyết cúa phương pháp. Kỹ thuật ngược 4.1 Quy trình kỹ thuật ngược. ào ni nenererreseooaao.2 Ứng dụng kỹ thuật ngược trong ché tao.Error! Bookmark not defined.3 Thuật toán kiểm tra bê mặt tự do.4 Tổng quan phương pháp đăng nhập đữ liệu điểm.5 Thudt todn ICP (Iterative Closest Point Algorithm) 101 4.6 Phương pháp Quaterrion.
42 Thực nghiệm ứng dụng phương nhắn trong kiểm tra mẫu chế tạo.1 Giới thiệu về phần mềm do tác giá xây dựng,.à sec 112 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN DANH MUC CAC HINH VE, DO THI. Mánh mặt đa thức bậc ba chuẩn,. csceieesee sevens 2 Hình 1-2. Nãnh mặt FETBMSOH.
con nhueree 21 Hinh 1-3. Manh mat Bezier 24 Hình 1-4. Vector tiếp tuyển biên chéo khiu — Ú. Manh mat Bezier tam gide 28 THình 1-6.
Dạo hàm theo phương của mảnh lam giắ. Nang hde manh mit Bezier - 30 1lình 1-8. Ađảnh mặt B-spline đồng nhất bộc ĐA. uc re 33 Hình 1-9.
Bề mặt kế (a) và nội suy Taylor (B) occ DS Tình 1-10, Cau trúc của liền kết Coon - - - 37 Hình 1-11. Ménh Coan Hermite Rễ. Số liệu biên của liên kết tam giác - 44 Tình 1-13. Khoảng cách của Ú tới các cạnh - 46 Hình 1-14.
Xây dựng cầu trúc mảnh Gregory - 46 1Rình 1-15, Manh bê mặt trượt. cà HH re cước sesseo.SÐ) Tinh1-17 — z/ Biển dạng đường cong sinh g(x) 51 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN DANH MUC CAC HINH VE, DO THI. Mánh mặt đa thức bậc ba chuẩn,. csceieesee sevens 2 Hình 1-2.
Nãnh mặt FETBMSOH. con nhueree 21 Hinh 1-3. Manh mat Bezier 24 Hình 1-4. Vector tiếp tuyển biên chéo khiu — Ú.
Manh mat Bezier tam gide 28 THình 1-6. Dạo hàm theo phương của mảnh lam giắ. Nang hde manh mit Bezier - 30 1lình 1-8. Ađảnh mặt B-spline đồng nhất bộc ĐA.
uc re 33 Hình 1-9. Bề mặt kế (a) và nội suy Taylor (B) occ DS Tình 1-10, Cau trúc của liền kết Coon - - - 37 Hình 1-11. Ménh Coan Hermite Rễ. Số liệu biên của liên kết tam giác - 44 Tình 1-13.
Khoảng cách của Ú tới các cạnh - 46 Hình 1-14. Xây dựng cầu trúc mảnh Gregory - 46 1Rình 1-15, Manh bê mặt trượt. cà HH re cước sesseo.SÐ) Tinh1-17 — z/ Biển dạng đường cong sinh g(x) 51 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN CHUONG 3 UNG DUNG PHAN MEM CAIWCAM THIET KE VA CHE TAO CHL TET CO MAT CONG TY DO.1 Giới thiệu modnle thiết kế bề mặt tự do trang CATIA.2 Thực nghiệm thiết kế vả gia công chỉ tiết cánh quạt trong CATIA.1 Thiết kế mô hinh thực nghiệm .22 Thực nghiệm ứng đụng CAD/CAM trong gia công chế tạo mâu thi nghiệm - - - a BS 3.3 Nhận xét và đánh giá kết quả thực nghiệm. senses IO CHƯƠNG 4 ỨNG DỤNG KỲ THUAT NGUQC TRONG KIEM TRA BE MAT TY Do.1 Cơ sở lý thuyết cúa phương pháp.
Kỹ thuật ngược 4.1 Quy trình kỹ thuật ngược. ào ni nenererreseooaao.2 Ứng dụng kỹ thuật ngược trong ché tao.Error! Bookmark not defined.3 Thuật toán kiểm tra bê mặt tự do.4 Tổng quan phương pháp đăng nhập đữ liệu điểm.5 Thudt todn ICP (Iterative Closest Point Algorithm) 101 4.6 Phương pháp Quaterrion. 42 Thực nghiệm ứng dụng phương nhắn trong kiểm tra mẫu chế tạo.1 Giới thiệu về phần mềm do tác giá xây dựng,.à sec 112 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN CHUONG 3 UNG DUNG PHAN MEM CAIWCAM THIET KE VA CHE TAO CHL TET CO MAT CONG TY DO.1 Giới thiệu modnle thiết kế bề mặt tự do trang CATIA.2 Thực nghiệm thiết kế vả gia công chỉ tiết cánh quạt trong CATIA.1 Thiết kế mô hinh thực nghiệm .22 Thực nghiệm ứng đụng CAD/CAM trong gia công chế tạo mâu thi nghiệm - - - a BS 3.3 Nhận xét và đánh giá kết quả thực nghiệm. senses IO CHƯƠNG 4 ỨNG DỤNG KỲ THUAT NGUQC TRONG KIEM TRA BE MAT TY Do.1 Cơ sở lý thuyết cúa phương pháp.
Kỹ thuật ngược 4.1 Quy trình kỹ thuật ngược. ào ni nenererreseooaao.2 Ứng dụng kỹ thuật ngược trong ché tao.Error! Bookmark not defined.3 Thuật toán kiểm tra bê mặt tự do.4 Tổng quan phương pháp đăng nhập đữ liệu điểm.5 Thudt todn ICP (Iterative Closest Point Algorithm) 101 4.6 Phương pháp Quaterrion. 42 Thực nghiệm ứng dụng phương nhắn trong kiểm tra mẫu chế tạo.1 Giới thiệu về phần mềm do tác giá xây dựng,.à sec 112 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN Tình 1-18. Bề mặt trượt không tham số được hình thanh tr duong sink g(x) va đường hướng đÁy).
th ,HHnưn He regeerreeree "—. Điểm đữ liệu vào để nội say. Ađảnh mặt hình thành trên bốn điểm góc.ccecceeccteceicee 53 Hình 1-21 Nãnh tứ giác của lưới diễm đữ liệu.ˆ- Hình 1-22 Liên kết Ferguson có tính đắn điều kiện liên tục bậc hai - 57 Hinh 1-23, Mang B-Spline hinh thanh tir lién kết các dường cong B-Spline. 63 Hình 2-1 Chức năng xdy dumg mat trong AutoCAD.
Bê mặt tạo thành thông qua lệnh Revoluel Siuf8Ẵe8E. Vẽ mặt lưới bằng lệnh Tabulaled Suufaoex - 68 Tình 2-4. Mặt kẻ được tạo bởi2 Âường €Ô. non Heeeeerree 68 Hinh 2-5.
Mat cong tao thanh bang enh Egde SUfacesoo. ccs DP Hình 2-6. Chức năng xây đựng mặt tự do trong CATIA 70 Hinh 2-7, Module phu tro cho quả trình thiết kế mặt cong tự do. Quá trình hình thành mặt lửn ding lénh Blend T1 Tình 2-9.
Bê mặt được tạo thành từ lệnh: BÌeHẢ. Sử dụng lệnh làm trơn bỄ mặt - 72 Tình 2-11. Đường cong đễ lạo HẶT. 10 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN ĐANH MỤC CÁC KỶ HIỆU VA CHU VIET TAT Kýhiệu Tiếng Anh Tiếng Việt NURBS Non-Unifonm Rational B-Spline — | Be mél i do RE Reverse Engineering Kỹ thuật tái tạo ngược CMM CoordimaleMeasuig Machme | Máy do 3 loa độ CAD Computsr AidedDesign Thiết kế sp dưới sự trợ giún của máy tính CAM Computer AidedManufaehuing | Chế tạo sp đưới sự trợ giúp của máy tính CAMM Computer Aidad | Mô hình hỏa dưới sự trợ giúp cúa MI ModelingMachining CNC — Computer Numerical Contral Máy điền khiển số NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN CHUONG 3 UNG DUNG PHAN MEM CAIWCAM THIET KE VA CHE TAO CHL TET CO MAT CONG TY DO.1 Giới thiệu modnle thiết kế bề mặt tự do trang CATIA.2 Thực nghiệm thiết kế vả gia công chỉ tiết cánh quạt trong CATIA.1 Thiết kế mô hinh thực nghiệm .22 Thực nghiệm ứng đụng CAD/CAM trong gia công chế tạo mâu thi nghiệm - - - a BS 3.3 Nhận xét và đánh giá kết quả thực nghiệm.
senses IO CHƯƠNG 4 ỨNG DỤNG KỲ THUAT NGUQC TRONG KIEM TRA BE MAT TY Do.1 Cơ sở lý thuyết cúa phương pháp. Kỹ thuật ngược 4.1 Quy trình kỹ thuật ngược. ào ni nenererreseooaao.2 Ứng dụng kỹ thuật ngược trong ché tao.Error! Bookmark not defined.3 Thuật toán kiểm tra bê mặt tự do.4 Tổng quan phương pháp đăng nhập đữ liệu điểm.5 Thudt todn ICP (Iterative Closest Point Algorithm) 101 4.6 Phương pháp Quaterrion. 42 Thực nghiệm ứng dụng phương nhắn trong kiểm tra mẫu chế tạo.1 Giới thiệu về phần mềm do tác giá xây dựng,.à sec 112 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN Tình 1-18.
Bề mặt trượt không tham số được hình thanh tr duong sink g(x) va đường hướng đÁy). th ,HHnưn He regeerreeree "—. Điểm đữ liệu vào để nội say. Ađảnh mặt hình thành trên bốn điểm góc.ccecceeccteceicee 53 Hình 1-21 Nãnh tứ giác của lưới diễm đữ liệu.ˆ- Hình 1-22 Liên kết Ferguson có tính đắn điều kiện liên tục bậc hai - 57 Hinh 1-23, Mang B-Spline hinh thanh tir lién kết các dường cong B-Spline.
63 Hình 2-1 Chức năng xdy dumg mat trong AutoCAD. Bê mặt tạo thành thông qua lệnh Revoluel Siuf8Ẵe8E. Vẽ mặt lưới bằng lệnh Tabulaled Suufaoex - 68 Tình 2-4. Mặt kẻ được tạo bởi2 Âường €Ô.
non Heeeeerree 68 Hinh 2-5. Mat cong tao thanh bang enh Egde SUfacesoo. ccs DP Hình 2-6. Chức năng xây đựng mặt tự do trong CATIA 70 Hinh 2-7, Module phu tro cho quả trình thiết kế mặt cong tự do.
Quá trình hình thành mặt lửn ding lénh Blend T1 Tình 2-9. Bê mặt được tạo thành từ lệnh: BÌeHẢ. Sử dụng lệnh làm trơn bỄ mặt - 72 Tình 2-11. Đường cong đễ lạo HẶT.
10 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN 1.3 Vẽ mâng mặt Fergusơn theo phương pháp Faux và PraniL 56 1.4 Vé mang mặt B-Spline đồng nhật trên cơ sở điểm dữ liệu 61 CHƯƠNG 2 TÌM HIỂU CHỨC NĂNG XÂY DỰNG BÊ MẶT TỰ DO CỦA. MOT SO PHAN MEM CAD/CAM VA UNG DUNG CADICAM TRONG G1A CÔNG CƠ KHÍ.1 Chức năng xây dựng bể mặt tự do (NURBS) trong phan mém MechanicalDestop.1 Giới thiệu về AAechanieal 2006.2 Chức nẵng xây dựng bê mặt tự do trong ArdoCAID 66 3.3 Xây dụng mặt trong MechaniealDesktơp.2 Chức năng xây dựng bễ mặt tự do (NURBS) trong phần mềm CATTA.1 Giới thiệu phẫn mễm CATTA.3 Giới thiệu việc ứng dụng cac phan mém CAD/CAM.1 CAI/CAM trong công nghiệp.2 Chu tinh sẵn phẩm va vai Irò của hệ thông CAID/CAM.4 Phân tích ứng dụng của các phần mềm CAD/CAM trong gia công cơ khí 75 Ung dung céng nghé CAD/CAM/CNC thiết kế, chế tạo khuôn đúc có độ chính xa Ca. - - - - - 76 NURBS Surfaces VIEN SBILDIUBKIIN 1.3 Vẽ mâng mặt Fergusơn theo phương pháp Faux và PraniL 56 1.4 Vé mang mặt B-Spline đồng nhật trên cơ sở điểm dữ liệu 61 CHƯƠNG 2 TÌM HIỂU CHỨC NĂNG XÂY DỰNG BÊ MẶT TỰ DO CỦA. MOT SO PHAN MEM CAD/CAM VA UNG DUNG CADICAM TRONG G1A CÔNG CƠ KHÍ.1 Chức năng xây dựng bể mặt tự do (NURBS) trong phan mém MechanicalDestop.1 Giới thiệu về AAechanieal 2006.2 Chức nẵng xây dựng bê mặt tự do trong ArdoCAID 66 3.3 Xây dụng mặt trong MechaniealDesktơp.2 Chức năng xây dựng bễ mặt tự do (NURBS) trong phần mềm CATTA.