BỘ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO TRUONG DAL LOC BACH KIIOA HA SOL VU pINH MINH NGHTEN CUU THUAT TOAN TAO BUONG DUNG CU KHI GIA CONG 2D TREN MAY BOT CNC LUAN VAN THAC Si KHOA Hoc. CƠ ĐIỆN TỬ Hà Nội — 5014 BỘ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO TRUONG DAL LOC BACH KIIOA HA SOL VU pINH MINH NGHIEN CUU THUAT TOAN TAO BUONG DUNG CU KHI GIA CONG 2D TREN MAY BOT CNC Chuyên tgảnh - Cơ điện từ LUAN VAN THAC Si KHOA Hoc. CƠ ĐIỆN TỬ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. HOÀNG VĨÌNH SINH Hà Nội — 5014 LỜI CAM DOAN 'Tôi xơ cam đoan kết quả dạt dược trong lưàn văn là sản phẩm của riêng, cả nhân, không sao chép lại của người khác.
Mọi tham khảo dùng trong luận văn đêu được trích dẫn rõ ràng tên tác giả, tên công trình, thời gian, địa điểm công bổ. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và chịu mọi hình thức kỹ luật theo quy dịnh cho lời cam đoan của minh Hà Nội ngày tháng năm Vũ Bình Minh Hình 6-4: So sánh sẵn phẩm dột trước và sau khi phát hiên cắt lem. Hình 6-5: Giao diện phần mềm CNCKad 9. Hình 6-6: Các đường dụng cụ lạo ra khi sủ dụng dụng eụ không phân độ Hình 6-7: Các đường dụng cụ lạo ra khi có sử dụng đựng cụ phân đô vin DANH MỤC CÁC KÝ HIẾU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT Ý nghĩa F Tuực đột P Chu vi lỗ t Chiều day phỏi Gs Độ biên cắt của vật.
liệu phôi B Hệ số lỗi Sf Budic ign h Chidu cáo nhập nhô r Ban kinh dung cu R Ban kinh bin dang cong “ Góc nghiêng của biên dang thing fin Buc tién gia céng bién dang thing fy Buc tién gia céng bién dang cung tron Dotieet Khoảng cách offset ab Dộ đài cạnh của dụng cụ hình chữ nhật II Chiều cao dụng cụ tam giác B Góc của đụng cụ tam giáo DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐÒ THỊ Hình 2-1: Các giai đoạu của quả trình đột tắm 5 Hình 2-2: Trạng thái của vật liệu trong các gšmi đoạn của quá trình đội 6 Hình 2-3: Hình ảnh máy đội CNC Amada Vipros 255 - 7 Hình 2-4: Hệ thống thay dụng cụ dạng lhẳng.-- eeesof Hình 2-5: Hệ thông thay dụng cụ dạng mâm xoay. Hình 2-6: Các loại dụng cụ tiêu chuẩn cia may dot Amada 9 Hình 2-7: Bỏ trí dung cu trên môi số loại mâm xoay của máy đội Amada.11 Hình 2-8: Vùng không gian không gia công khi sử dụng dụng cụ lưại C trén may đột Amada Vipros 255 13 Hinh 2-9; Khe ho dung, 0Q.jsesenseessenensiessenessnnset saeaseee14 Hình 2-10: Mô tá vũng gia công và hình đạng phoi của quả trình dét. 14 Hình 2-11: Lựa chọn dường kinh đụng, cụ lớn nhật khi dột thép tắm .1 7 Hình 2-13:Đỗ Ứ quan hệ giữa bước tiễn và chiếu cao nhấp nhô khi cắt biên dang thing bang đụng cụ trên. Hình 2-13 : Đề thị quan hệ giữa bước tiến và chiều cao nhấp nhỏ khi cất biến.
dang cong bang dung cu tron ¢ 10 mm - 19 Tinh 2-14: Minh hea tinh cdc théng sé dét 16 chit nhat dai 20x1 50 mm 20 Tinh 2-15: Minh hoa ther ty quá trình đột 21 Tinh 3-1: Cae déi tượng gia công. - - 33 Hình 3-3: Mô tả đặc trung của đường cang thuậc đa tuyến. - 26 Llinh 3-3: Da tayén hé va da tuyén kin. lĩnh 3-4: LIinh tam giáe.
27 11inh 3-5: Thuật toàn nhận dạng biên dạng hinh tam giác. Hình 5-4: Khoảng cách offset tạo dường dụng cụ của dụng cụ hình chữ nhật tam “_" H ng như HH eriee ¬.- linh 5-5: Ảnh hướng của vị trị biến dạng gia công đến sự cắt lẹm phân tứ liên kể in a Hình 5-6: Ảnh hưởng của đỉnh tạo thành bởi phần tử hiện tại và phần tử liền kế đến sự cit Jen - - 58 Hinh 5-7: Tĩnh chỉnh dưỡng dụng cụ với dụng cụ hình trên để tránh cắt lem phan Hinh 5-8: Tình chính đường dụng cụ với dụng cụ hình chữ nhật đề tránh cắt lạm phân tử liên kẻ - - - - 60 Tlinh 5-9: Tinh chỉnh đường đụng cụ với dụng cụ hình tam giác để tránh cắt lạm phân tử liên kế - - - 61 Hình 5-10: Thuật toán tính chỉnh đường dụng cụ đẻ tránh eat lem phản tử liển kê TH KH hưng TH HH1 g tp HH HH. Hưng rererireerrrideeiierecoÔT Hình 5-11: Các trường bgp cat lem biên dạng, trong, quả trinh đột. „63 Hinh 5-12: Thuật toán xác định sự cắt lạm của dụng cụ với phan tử bất kỹ thuộc biên dạng gÏa GỒNg.
ào estenintesiin siesta OA Tinh 5-13: Vùng không cắt trong gia công đột. O8 1Rnh 5-11: Biện pháp xử lý vùng không cắt - - 65 TEnh 5-15: Thuật toán tổng hợp tạo đường dụng oụ tự động cho gia công đột.66 Hinh 6-1: Phan mém PUNCHCODH.OBE Hình 6-: So sánh trường hợp gia công sứ dụng dụng cụ không phân độ vả dụng cu có phân đội. 69 Hình 6-3: So sánh sản phầm đột với đường dụng cụ không được tỉnh chỉnh và đường, dụng cụ được tỉnh chỉnh để trảnh hiện tượng cắt lạm phần tử lên kẻ. 70 vii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2-1: Hình đang cáo loại dụng cụ tiêu chuẩn 18 Bảng 2-2: Kích thước các dụng cụ theo chuẩn gủa Amada.
- 1 Bang 2-3: Tua chon dung eu theo chiều đày của phối - 12 Bảng 2-4: Bảng lựa chọn khe hở dụng cụ. co 15 Bang 3-1: Phân loại biên dạng 23 Bảng 3-2: Thuộc tính cáo đối Lượng 2D trong AuloCAD 24 Bang 4-1: ác phương án lựa chọn bình dang dung cu dot dé gia công tử2D. Bảng 6-1: Danh sách dung cụ sử dựng dễ tạo dường dụng cụ cho sản pham gia công mẫu. TH HH1 re Hiên ca.
iv Hình 5-4: Khoảng cách offset tạo dường dụng cụ của dụng cụ hình chữ nhật tam “_" H ng như HH eriee ¬.- linh 5-5: Ảnh hướng của vị trị biến dạng gia công đến sự cắt lẹm phân tứ liên kể in a Hình 5-6: Ảnh hưởng của đỉnh tạo thành bởi phần tử hiện tại và phần tử liền kế đến sự cit Jen - - 58 Hinh 5-7: Tĩnh chỉnh dưỡng dụng cụ với dụng cụ hình trên để tránh cắt lem phan Hinh 5-8: Tình chính đường dụng cụ với dụng cụ hình chữ nhật đề tránh cắt lạm phân tử liên kẻ - - - - 60 Tlinh 5-9: Tinh chỉnh đường đụng cụ với dụng cụ hình tam giác để tránh cắt lạm phân tử liên kế - - - 61 Hình 5-10: Thuật toán tính chỉnh đường dụng cụ đẻ tránh eat lem phản tử liển kê TH KH hưng TH HH1 g tp HH HH. Hưng rererireerrrideeiierecoÔT Hình 5-11: Các trường bgp cat lem biên dạng, trong, quả trinh đột. „63 Hinh 5-12: Thuật toán xác định sự cắt lạm của dụng cụ với phan tử bất kỹ thuộc biên dạng gÏa GỒNg. ào estenintesiin siesta OA Tinh 5-13: Vùng không cắt trong gia công đột.
O8 1Rnh 5-11: Biện pháp xử lý vùng không cắt - - 65 TEnh 5-15: Thuật toán tổng hợp tạo đường dụng oụ tự động cho gia công đột.66 Hinh 6-1: Phan mém PUNCHCODH.OBE Hình 6-: So sánh trường hợp gia công sứ dụng dụng cụ không phân độ vả dụng cu có phân đội. 69 Hình 6-3: So sánh sản phầm đột với đường dụng cụ không được tỉnh chỉnh và đường, dụng cụ được tỉnh chỉnh để trảnh hiện tượng cắt lạm phần tử lên kẻ. 70 vii Hình 5-4: Khoảng cách offset tạo dường dụng cụ của dụng cụ hình chữ nhật tam “_" H ng như HH eriee ¬.- linh 5-5: Ảnh hướng của vị trị biến dạng gia công đến sự cắt lẹm phân tứ liên kể in a Hình 5-6: Ảnh hưởng của đỉnh tạo thành bởi phần tử hiện tại và phần tử liền kế đến sự cit Jen - - 58 Hinh 5-7: Tĩnh chỉnh dưỡng dụng cụ với dụng cụ hình trên để tránh cắt lem phan Hinh 5-8: Tình chính đường dụng cụ với dụng cụ hình chữ nhật đề tránh cắt lạm phân tử liên kẻ - - - - 60 Tlinh 5-9: Tinh chỉnh đường đụng cụ với dụng cụ hình tam giác để tránh cắt lạm phân tử liên kế - - - 61 Hình 5-10: Thuật toán tính chỉnh đường dụng cụ đẻ tránh eat lem phản tử liển kê TH KH hưng TH HH1 g tp HH HH. Hưng rererireerrrideeiierecoÔT Hình 5-11: Các trường bgp cat lem biên dạng, trong, quả trinh đột.
„63 Hinh 5-12: Thuật toán xác định sự cắt lạm của dụng cụ với phan tử bất kỹ thuộc biên dạng gÏa GỒNg. ào estenintesiin siesta OA Tinh 5-13: Vùng không cắt trong gia công đột. O8 1Rnh 5-11: Biện pháp xử lý vùng không cắt - - 65 TEnh 5-15: Thuật toán tổng hợp tạo đường dụng oụ tự động cho gia công đột.66 Hinh 6-1: Phan mém PUNCHCODH.OBE Hình 6-: So sánh trường hợp gia công sứ dụng dụng cụ không phân độ vả dụng cu có phân đội. 69 Hình 6-3: So sánh sản phầm đột với đường dụng cụ không được tỉnh chỉnh và đường, dụng cụ được tỉnh chỉnh để trảnh hiện tượng cắt lạm phần tử lên kẻ.
70 vii Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt CAD Computer-Aided Design Máy tính hỗ trợ thiết kẻ CAM Computer-Aided Máy tính hã trợ sản xuất Manulicuring Numerical Control Điều khiển số Computer Numerical Control Điều khiển số máy Lính hoa Tên một phần n m hỗ rg gia công đột CNC PUNCHCODE Tên phần mềm phát triển trên. nên AutoCAD dua trén các thuật loán nghiên cứu của luận văn. ii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2-1: Hình đang cáo loại dụng cụ tiêu chuẩn 18 Bảng 2-2: Kích thước các dụng cụ theo chuẩn gủa Amada. - 1 Bang 2-3: Tua chon dung eu theo chiều đày của phối - 12 Bảng 2-4: Bảng lựa chọn khe hở dụng cụ.
co 15 Bang 3-1: Phân loại biên dạng 23 Bảng 3-2: Thuộc tính cáo đối Lượng 2D trong AuloCAD 24 Bang 4-1: ác phương án lựa chọn bình dang dung cu dot dé gia công tử2D. Bảng 6-1: Danh sách dung cụ sử dựng dễ tạo dường dụng cụ cho sản pham gia công mẫu. TH HH1 re Hiên ca. iv Hình 5-4: Khoảng cách offset tạo dường dụng cụ của dụng cụ hình chữ nhật tam “_" H ng như HH eriee ¬.