chương 1_.ccceccccccetctiirrrrrrrrer "¬ A Chương 2: Cư sử lý thuyết. Đông lực học bánh xe. Phản lực thẳng đúng từ một đường tác dụng lên bánh xe. Khi xe đứng vên.
Khi xe chuyên động. Dộng lực học bánh xe. Trường hợp tống quát. Banh xe chit dong.
Bảnh xe chịu mô men phanh. Bánh xe bị động. Sự trượt của bánh xe. Bánh xe chủ động.
Bánh xe chịu mô men phanh 2. Khả năng bám của bánh xe ô tổ và hệ số bám mặt đường,. Các yêu tả ảnh hưởng đến hệ số bám. Bảnh xe chịu lực ngang.
Góc trượi ngan, 3. Đặc tính góc của lắp 3. Phương trình động lực học - - 34 2. Viết cho thân xe.
Viết cho bánh xe trước. 3,13, Vidt cho bénh xe Sat wissen 2. Các thành phân lục. Phương trình cân bằng lực dọz.
Các thành phân lực. Lực quán tính 3. Lực cản không khi. Xác định hệ số bám 41 3.
Phương án thu thập đữ liệu. Kết hiện chương2 4 Chương 3: Thiết kế bộ đo. Thiết bị thí nghiệm.2 nàn tre Seseese.48 DANH MUC BANG BIEU TT 'Tên hãng biểu Bang 1.1: Ký hiệu các thông số trên lốp xe Bảng 2. : Độ trượt giữa lốp và mặt dường.
ta vị DANH MUC BANG BIEU TT 'Tên hãng biểu Bang 1.1: Ký hiệu các thông số trên lốp xe Bảng 2. : Độ trượt giữa lốp và mặt dường. ta vị TANH MỤC HÌNH VẼ, TT 'Tên hình vẽ 1 Hình 1.1: Bánh xe ô lô ngày nay 2 Hinh1.3: Bánhxe không có lốp 3 Hinh 1.3: Lép xe 4_ Hình 1.4: Thêng số cơ bản của lốp 5_ Hình1.5: Ánh hưởng của mô ren chủ động 6_ Hình 1 6: Biến dang tiếp tuyến của lốp xe khi chịu mồ men xoắn.7: Ảnh bưởng của mô men chú động đền bán kinh lăn của bảnh xe g Hình1.8: Sự thay dỗi giá tị bán kinh lăn theo mô men xoän tác dụng vào bánh xe 9 Hình 21: Phân lục thẳng đứng từ mặt đường tác dụng lên bảnh xe 10 Hinh 2. Banh xe chiu mémen ¡¡ Tmh26 Sø để thiết bị đo khoảng dịch chuyển của phản lực thắng đứng lên bánh xe 12 Hình 27: Sự thay đổi của khoảng cách dịch chuyển ¢ theo le phanh 13 Hinh 2.8: Kha nang truyền lục dọc của bánh xe 14 Hình 2.9: Động lực học bánh xe 15 Hinh210;2.11: Cáo yêu tổ ảnh hưởng đến hệ sẽ bam 16 Hình 2.12: Biển đạng của bánh xe khi chịu hực ngang, 7 Tinh 3.1: So dé thi nghigm 18 Linh 3.2: Sơ để kết nổi 19 __ Hình 3.3: Câu tạo mạch câu điện trở trên load cell 20 Hinh 3.4: Load cell MNC 21 Hinh 3.5: Co cau ga kep load cell 22 Hinh 3.6: Phan té khuéch dai INA128 23 Hình 3.7: Sơ đỗ mạch của phân tửTNA128 24 Hình 38: Sơ đỏ kết nói phần tử TNA128 với L.oad cell và Arduino 5 __ Hình 39: Phần tử thu thập và xử lý tín hiệu Arduino NANO 36 _ Hình 3.10: Đường đặc tính tuyển tính 3⁄7 Ilinh 3.11: Sơ đồ mô hình hóa hoạt động bộ lọc Kalrnan vũ TANH MỤC HÌNH VẼ, TT 'Tên hình vẽ 1 Hình 1.1: Bánh xe ô lô ngày nay 2 Hinh1.3: Bánhxe không có lốp 3 Hinh 1.3: Lép xe 4_ Hình 1.4: Thêng số cơ bản của lốp 5_ Hình1.5: Ánh hưởng của mô ren chủ động 6_ Hình 1 6: Biến dang tiếp tuyến của lốp xe khi chịu mồ men xoắn.7: Ảnh bưởng của mô men chú động đền bán kinh lăn của bảnh xe g Hình1.8: Sự thay dỗi giá tị bán kinh lăn theo mô men xoän tác dụng vào bánh xe 9 Hình 21: Phân lục thẳng đứng từ mặt đường tác dụng lên bảnh xe 10 Hinh 2.
Banh xe chiu mémen ¡¡ Tmh26 Sø để thiết bị đo khoảng dịch chuyển của phản lực thắng đứng lên bánh xe 12 Hình 27: Sự thay đổi của khoảng cách dịch chuyển ¢ theo le phanh 13 Hinh 2.8: Kha nang truyền lục dọc của bánh xe 14 Hình 2.9: Động lực học bánh xe 15 Hinh210;2.11: Cáo yêu tổ ảnh hưởng đến hệ sẽ bam 16 Hình 2.12: Biển đạng của bánh xe khi chịu hực ngang, 7 Tinh 3.1: So dé thi nghigm 18 Linh 3.2: Sơ để kết nổi 19 __ Hình 3.3: Câu tạo mạch câu điện trở trên load cell 20 Hinh 3.4: Load cell MNC 21 Hinh 3.5: Co cau ga kep load cell 22 Hinh 3.6: Phan té khuéch dai INA128 23 Hình 3.7: Sơ đỗ mạch của phân tửTNA128 24 Hình 38: Sơ đỏ kết nói phần tử TNA128 với L.oad cell và Arduino 5 __ Hình 39: Phần tử thu thập và xử lý tín hiệu Arduino NANO 36 _ Hình 3.10: Đường đặc tính tuyển tính 3⁄7 Ilinh 3.11: Sơ đồ mô hình hóa hoạt động bộ lọc Kalrnan vũ 3. Phan tie Gain (Phan ta khudch dai) .3, Phan tit the tha var xit Bf tin hiệu. BG lov Kalman. Giao diện trên máy tinh.
Kết hiện chương3. - 56 Chương 4: Thí nghiệm đo hệ số bám và hệ số căn lăn. Điều kiện thị ngÌhiệm. Quy trình thí nghiệm - - - 57 4.
Chuẩn bị thí nghiệm. Tiên bành thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm.1, Thi nghiém xdc dinh hé 36 can lin. Thủ nghiệm xác định hệ số bám.
Kết luận chương +1 -. - 65 Kết luận chung DANH MUC BANG BIEU TT 'Tên hãng biểu Bang 1.1: Ký hiệu các thông số trên lốp xe Bảng 2. : Độ trượt giữa lốp và mặt dường. Phan tie Gain (Phan ta khudch dai) .3, Phan tit the tha var xit Bf tin hiệu.
BG lov Kalman. Giao diện trên máy tinh. Kết hiện chương3. - 56 Chương 4: Thí nghiệm đo hệ số bám và hệ số căn lăn.
Điều kiện thị ngÌhiệm. Quy trình thí nghiệm - - - 57 4. Chuẩn bị thí nghiệm. Tiên bành thí nghiệm.
Kết quả thí nghiệm.1, Thi nghiém xdc dinh hé 36 can lin. Thủ nghiệm xác định hệ số bám. Kết luận chương +1 -. - 65 Kết luận chung 28 __ Hình 3.12: Giao diện phản mềm thu thập dữ liệu lực kéo trên máy tỉnh.1: Cân tải trọng xe 30 Tinh 4.2: Lap dit cam bién 31 Hình 43: Kếi nối cảm biến với thiết bị đo 32 Hình 4.4: Khỏi động vả hiệu chỉnh thiết bị đo 33 Ilmh 15: Dưa xe thínghiệm và xe kéo vào vị trí thí nghiệm 34 Hinh 46: Taixé xe kéo khởi hành từ từ để kéo xe thí nghiệm.7: Xửlý số liệu trên Ixeel jo Hinh 4.8: Đề thị lực kéo quả trình thí nghiệm ở vận tốc 20 knh trên đường nhựa khô x;__ Hình 49: Đô thị lục kéo khi giữ nguyên vậu tốc 20 kuuh trên đường - nhựa khô sạ LHũnh410 Để thị lực kéo quả trinh thí nghiệm ở van téc 20 km/h trên.
đường nhựa uớt. gg Hình411: Đồ thị lực kéo khi giữ nguyên vận lốc 20 kh trên đường nhựa tới.12: Đỏ thị thí nghiệm phanh ở vận tốc 20 km⁄h 41 Hình 4.13: Vũng dỗ thị lực kẻo khi bánh xe bị trượt Tết ở vận tốc 20 km⁄h.14: Đẻ thị thí nghiệm phanh ở vận tốc 30 knv/h 43 Hình 415: Vùng đồ thị lực kéo khi bánh xe bị trượt lêt ở vận tắc 30 km“ Viti 28 __ Hình 3.12: Giao diện phản mềm thu thập dữ liệu lực kéo trên máy tỉnh.1: Cân tải trọng xe 30 Tinh 4.2: Lap dit cam bién 31 Hình 43: Kếi nối cảm biến với thiết bị đo 32 Hình 4.4: Khỏi động vả hiệu chỉnh thiết bị đo 33 Ilmh 15: Dưa xe thínghiệm và xe kéo vào vị trí thí nghiệm 34 Hinh 46: Taixé xe kéo khởi hành từ từ để kéo xe thí nghiệm.7: Xửlý số liệu trên Ixeel jo Hinh 4.8: Đề thị lực kéo quả trình thí nghiệm ở vận tốc 20 knh trên đường nhựa khô x;__ Hình 49: Đô thị lục kéo khi giữ nguyên vậu tốc 20 kuuh trên đường - nhựa khô sạ LHũnh410 Để thị lực kéo quả trinh thí nghiệm ở van téc 20 km/h trên. đường nhựa uớt. gg Hình411: Đồ thị lực kéo khi giữ nguyên vận lốc 20 kh trên đường nhựa tới.12: Đỏ thị thí nghiệm phanh ở vận tốc 20 km⁄h 41 Hình 4.13: Vũng dỗ thị lực kẻo khi bánh xe bị trượt Tết ở vận tốc 20 km⁄h.14: Đẻ thị thí nghiệm phanh ở vận tốc 30 knv/h 43 Hình 415: Vùng đồ thị lực kéo khi bánh xe bị trượt lêt ở vận tắc 30 km“ Viti 2.
Banh xe chit dong. Bảnh xe chịu mô men phanh. Bánh xe bị động. Sự trượt của bánh xe.
Bánh xe chủ động. Bánh xe chịu mô men phanh 2. Khả năng bám của bánh xe ô tổ và hệ số bám mặt đường,. Các yêu tả ảnh hưởng đến hệ số bám.
Bảnh xe chịu lực ngang. Góc trượi ngan, 3. Đặc tính góc của lắp 3. Phương trình động lực học - - 34 2.
Viết cho thân xe. Viết cho bánh xe trước. 3,13, Vidt cho bénh xe Sat wissen 2. Các thành phân lục.
Phương trình cân bằng lực dọz. Các thành phân lực. Lực quán tính 3. Lực cản không khi.
Xác định hệ số bám 41 3. Phương án thu thập đữ liệu. Kết hiện chương2 4 Chương 3: Thiết kế bộ đo. Thiết bị thí nghiệm.2 nàn tre Seseese.
Banh xe chit dong. Bảnh xe chịu mô men phanh. Bánh xe bị động. Sự trượt của bánh xe.
Bánh xe chủ động. Bánh xe chịu mô men phanh 2. Khả năng bám của bánh xe ô tổ và hệ số bám mặt đường,. Các yêu tả ảnh hưởng đến hệ số bám.
Bảnh xe chịu lực ngang. Góc trượi ngan, 3. Đặc tính góc của lắp 3. Phương trình động lực học - - 34 2.
Viết cho thân xe. Viết cho bánh xe trước. 3,13, Vidt cho bénh xe Sat wissen 2. Các thành phân lục.
Phương trình cân bằng lực dọz. Các thành phân lực. Lực quán tính 3. Lực cản không khi.
Xác định hệ số bám 41 3. Phương án thu thập đữ liệu. Kết hiện chương2 4 Chương 3: Thiết kế bộ đo. Thiết bị thí nghiệm.2 nàn tre Seseese.48 DANH MUC BANG BIEU TT 'Tên hãng biểu Bang 1.1: Ký hiệu các thông số trên lốp xe Bảng 2.
: Độ trượt giữa lốp và mặt dường. Phan tie Gain (Phan ta khudch dai) .3, Phan tit the tha var xit Bf tin hiệu. BG lov Kalman. Giao diện trên máy tinh.
Kết hiện chương3. - 56 Chương 4: Thí nghiệm đo hệ số bám và hệ số căn lăn. Điều kiện thị ngÌhiệm. Quy trình thí nghiệm - - - 57 4.
Chuẩn bị thí nghiệm. Tiên bành thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm.1, Thi nghiém xdc dinh hé 36 can lin. Thủ nghiệm xác định hệ số bám.
Kết luận chương +1 -. - 65 Kết luận chung 2. Banh xe chit dong. Bảnh xe chịu mô men phanh.
Bánh xe bị động. Sự trượt của bánh xe. Bánh xe chủ động. Bánh xe chịu mô men phanh 2.
Khả năng bám của bánh xe ô tổ và hệ số bám mặt đường,. Các yêu tả ảnh hưởng đến hệ số bám. Bảnh xe chịu lực ngang. Góc trượi ngan, 3.
Đặc tính góc của lắp 3.