BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH CHO ROBOT HAN DE GIA CONG MOT SO BE MAT PHUC TAP LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CONG NGHE CHE TAO MAY HÀ NỘI—2013 BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP LẬP TRINH CHO ROBOT HAN DE GIA CONG MOT SO BE MAT PHUC TAP Chuyên ngành: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CONG NGHE CHE TAO MAY NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. TRAN VAN DICH HA NOI- 2013 LOI CAM BOAN Tôi xin cam đoan luận văn tốt nghiệp của tôi hoàn loàn do lôi tue Tam, lự tis hiểu dưới sự hướng dần của PGS. Đỉnh Văn Chiến Trường đại học Mỏ vả GS.TS Trân Văn Dịch - Trường đại học Bách Khoa Hà Nội. Tôi xin cam đoan không sao chép, nhờ, thuê, múa hay tải tải liệu từ trang Web cũng như bắt kỷ bình thức nảo để biến luận văn nảy thành cúa tối.
Tôi xin chịu trách nhiệm về lời cam đoan trên. Người cam đoạn "Trần Binh Minh Tình 3-16: Các biển dạng góc Hình 3-17; Biến dạng chưng (a) và tiến đạng cục bộ (b) của dâm chữ 1.rerde Hình 3-19: a- Đứng: b- Sai. Hinh 3-20: Trình tự hàn các mối hàn kết câu tâm. Hình 3-21: Phương pháp hản lủi dan estes Hình 3-22: Đặt vật hàn ngược chiều với chiều biến dạng,.
Hang nan rưe Hình 3-24: Lễ hai. Hinh 3-25; Lan xi han Hinh 3-26; Han chưa ngấu Hình 3-27: Khuyét canh. Hình 3-28: Đông cục. — Tĩnh 3-29: Kiểm tra bằng tia X Tĩnh 3-30: Kiểm tra bằng tỉa 7.
Hinh 3-31: Sơ đỗ hàn đưới lớp thuắc Hinh 3-32: Sơ dễ hàn hồ quang nóng chây trong môi trường khí bảo vệ. Hình 3-33: Sơ dễ nguyên lý hàn hỗ quang diễn cực không nóng chảy trong mỗi trường khi trợ (hàn T1G). Hư Tĩnh 3-34: Sơ đồ nguyên lý hàn điện tiếp xúc giáp m Hình 4. Công tắc xoay lựa chạn phương pháp lập trình.
Hộp thoại Modify speed lua chon ise độ địch chuyên của Röbỗi Tình 4. Hop thoai Program selecon. Nhập mã số chương trình cần lập. Up thoai Function Record Status.
[6p thoai Soft-Keyboard. Các thông tím được hiển thị trên bằng điều khiển cầm tay Hình 4. Thao tác dịch chú; TObOL tin ve bude sé 1 Hinh 4. Thao tae dich chuy St hàn về bước số 2.10, Thao tac dich chuyén rébét han về bước số 3.
Thao tac dich chuyên rébdt han về bước số 4 Hinh 4. Thao tac dich chuyển rGbat han vé bude 36 5 Tình 3-16: Các biển dạng góc Hình 3-17; Biến dạng chưng (a) và tiến đạng cục bộ (b) của dâm chữ 1.rerde Hình 3-19: a- Đứng: b- Sai. Hinh 3-20: Trình tự hàn các mối hàn kết câu tâm. Hình 3-21: Phương pháp hản lủi dan estes Hình 3-22: Đặt vật hàn ngược chiều với chiều biến dạng,.
Hang nan rưe Hình 3-24: Lễ hai. Hinh 3-25; Lan xi han Hinh 3-26; Han chưa ngấu Hình 3-27: Khuyét canh. Hình 3-28: Đông cục. — Tĩnh 3-29: Kiểm tra bằng tia X Tĩnh 3-30: Kiểm tra bằng tỉa 7.
Hinh 3-31: Sơ đỗ hàn đưới lớp thuắc Hinh 3-32: Sơ dễ hàn hồ quang nóng chây trong môi trường khí bảo vệ. Hình 3-33: Sơ dễ nguyên lý hàn hỗ quang diễn cực không nóng chảy trong mỗi trường khi trợ (hàn T1G). Hư Tĩnh 3-34: Sơ đồ nguyên lý hàn điện tiếp xúc giáp m Hình 4. Công tắc xoay lựa chạn phương pháp lập trình.
Hộp thoại Modify speed lua chon ise độ địch chuyên của Röbỗi Tình 4. Hop thoai Program selecon. Nhập mã số chương trình cần lập. Up thoai Function Record Status.
[6p thoai Soft-Keyboard. Các thông tím được hiển thị trên bằng điều khiển cầm tay Hình 4. Thao tác dịch chú; TObOL tin ve bude sé 1 Hinh 4. Thao tae dich chuy St hàn về bước số 2.10, Thao tac dich chuyén rébét han về bước số 3.
Thao tac dich chuyên rébdt han về bước số 4 Hinh 4. Thao tac dich chuyển rGbat han vé bude 36 5 3. Phân loại mỗi hàn. Ứng suất và biên đạng đọc.
Ứng suất và biển dạng ngang "- 3.5 Biên Câe dạng biên góchôn và giảm cục bộbiế. Khuyết tật của môi hản và phương pháp kiểm tra AT 3.1, Khuyét tat cua méi han AT 3. Phuong phap kiểm tra khuyết tật mỗi 51 3. Gidi thigu mot s6 céng nghé han.
Hàn tự dộng và bán lu dong dưới oy th 53 3. Han MIG/MAG. Hàn hỗ quang diện cực không nong chay trong môi trường khí trợ (han TIG, TungSten Inert Gas) 3.Hàn diện tiếp xúc. BB MAY PLUG TAP: 41.
Nghiên của, xây dựng phần mềm điều khiến rô bốt ATT V6 o8 gia cong một số bê mặt phức tạp 5 4. Đặt tên chương trùnh. Chọn hệ toa độ và kiến hoạt động. Các bước lập trink 00 aM.
eeccesnsecseteninnnstnseae ss sonaessenssaesiaes 61 4. Xác định chế độ hàn - 65 4. Chơn đường kinh đây bàn (đ). Chọn Cuờng độ động điện hin (1,) 68 4.3, Chọn Điện áp hản (Li).
Chọn Vận lắc hàn (Vi) 69 4.5, Chon Luu higng khi bao vé (Vi). Lệnh chèn các thông số chế độ hản. Kiếm tra và hiệu chỉnh -ehương tình 79 4. co seo H Hàngnu 80 47.
Kết thúc chương trình. - - ~ 80 KEY LUAN VA KIBN NGHE.ccccccccccscsssssssessonssesssessssssstes vente tessseeesstassnsvasvieeses 82 TẢI LIEU THAM KHẢO - - - 83 3. Phân loại mỗi hàn. Ứng suất và biên đạng đọc.
Ứng suất và biển dạng ngang "- 3.5 Biên Câe dạng biên góchôn và giảm cục bộbiế. Khuyết tật của môi hản và phương pháp kiểm tra AT 3.1, Khuyét tat cua méi han AT 3. Phuong phap kiểm tra khuyết tật mỗi 51 3. Gidi thigu mot s6 céng nghé han.
Hàn tự dộng và bán lu dong dưới oy th 53 3. Han MIG/MAG. Hàn hỗ quang diện cực không nong chay trong môi trường khí trợ (han TIG, TungSten Inert Gas) 3.Hàn diện tiếp xúc. BB MAY PLUG TAP: 41.
Nghiên của, xây dựng phần mềm điều khiến rô bốt ATT V6 o8 gia cong một số bê mặt phức tạp 5 4. Đặt tên chương trùnh. Chọn hệ toa độ và kiến hoạt động. Các bước lập trink 00 aM.
eeccesnsecseteninnnstnseae ss sonaessenssaesiaes 61 4. Xác định chế độ hàn - 65 4. Chơn đường kinh đây bàn (đ). Chọn Cuờng độ động điện hin (1,) 68 4.3, Chọn Điện áp hản (Li).
Chọn Vận lắc hàn (Vi) 69 4.5, Chon Luu higng khi bao vé (Vi). Lệnh chèn các thông số chế độ hản. Kiếm tra và hiệu chỉnh -ehương tình 79 4. co seo H Hàngnu 80 47.
Kết thúc chương trình. - - ~ 80 KEY LUAN VA KIBN NGHE.ccccccccccscsssssssessonssesssessssssstes vente tessseeesstassnsvasvieeses 82 TẢI LIEU THAM KHẢO - - - 83 MỤC LỤC LOI CAM DOAN MỤC LỤC. DANH MỤC BẰNG 1. DAXTI MỤC TĨNH Vũ DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT.
Ứng dạng của röbệ st trong sản xuất cơ khí. GIỚI THIỆU VẼ ROBOT HẢN AH- - 2. Cầu trúc động học và vùng hoạt động của rốbết hàn AT -V6. Chu trúc động học của rôbốt hàn ATI -V6 21.
Vùng hoạt động của röbốt hàn AIT -V6 3 2 Câu tạo của rôbối hàn All Võ. Trung lâm điệu khiến ^, Băng điều khiển (Teach Pedant). Hép thao tie (Operation Panel) 3 Nts Cơ câu chấp hành (Tay máy) 25 Hệ thông cưng cấp khi. Các chuyển động co bản của r6bốt hàn AIT — V6 GEƯƠNG 3: GIÓI THIỆU VÉ CÔNG NGHỆ HÀN.
Lịch sử phát triển của ngành hàn.2, Thực chất, đặc điểm và phạm ví ve dụng của hân kăn li ¬.3 Phạm vị ứng, dụng 31 3. Phân loại các phương pháp hàn. Phân loại theo đạng sử dụng năng lượng :. Phân loại theo trạng thai kim loại môi hàn ở thời điểm hàn 31 3.4, Phân loại cáo liên kết hản.
Môi hàn và sự bình thành mỗi làn, 3. Chuyển địch kim loại lồng từ que hàn vào vũng hàn 3. Sự tạo (hành vũng han. Tổ chức kim loại mỗi hản.5 Vùng ảnh hướng nhiệt.
= MỤC LỤC LOI CAM DOAN MỤC LỤC. DANH MỤC BẰNG 1. DAXTI MỤC TĨNH Vũ DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT. Ứng dạng của röbệ st trong sản xuất cơ khí.
GIỚI THIỆU VẼ ROBOT HẢN AH- - 2. Cầu trúc động học và vùng hoạt động của rốbết hàn AT -V6. Chu trúc động học của rôbốt hàn ATI -V6 21. Vùng hoạt động của röbốt hàn AIT -V6 3 2 Câu tạo của rôbối hàn All Võ.
Trung lâm điệu khiến ^, Băng điều khiển (Teach Pedant). Hép thao tie (Operation Panel) 3 Nts Cơ câu chấp hành (Tay máy) 25 Hệ thông cưng cấp khi. Các chuyển động co bản của r6bốt hàn AIT — V6 GEƯƠNG 3: GIÓI THIỆU VÉ CÔNG NGHỆ HÀN. Lịch sử phát triển của ngành hàn.2, Thực chất, đặc điểm và phạm ví ve dụng của hân kăn li ¬.3 Phạm vị ứng, dụng 31 3.
Phân loại các phương pháp hàn. Phân loại theo đạng sử dụng năng lượng :. Phân loại theo trạng thai kim loại môi hàn ở thời điểm hàn 31 3.4, Phân loại cáo liên kết hản. Môi hàn và sự bình thành mỗi làn, 3.
Chuyển địch kim loại lồng từ que hàn vào vũng hàn 3. Sự tạo (hành vũng han. Tổ chức kim loại mỗi hản.5 Vùng ảnh hướng nhiệt. = DANH MUC CAC CHT VIET TAT CNC (Computer Number Control) Bidu khiển số có sự trợ giúp của tuáy tinh I (Industrial Robot) Robot céng nghiệp Ar (Argong) Khi Ar gong, khi tro Co2( Cacbonric) Khí các bonnic MIG (Metal Inst Gas) Tian bằng điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ lâ khi trợ MAG( Metal Active Gas) Hàn bằng điện eực nóng chây trong môi trường bào vệ là khí hoạt TIG (Tungsicn Inst Gas) ‘Han bằng điện cực không nóng chảy trong môi trưởng khí tro 3.
Phân loại mỗi hàn. Ứng suất và biên đạng đọc. Ứng suất và biển dạng ngang "- 3.5 Biên Câe dạng biên góchôn và giảm cục bộbiế. Khuyết tật của môi hản và phương pháp kiểm tra AT 3.1, Khuyét tat cua méi han AT 3.
Phuong phap kiểm tra khuyết tật mỗi 51 3. Gidi thigu mot s6 céng nghé han. Hàn tự dộng và bán lu dong dưới oy th 53 3. Han MIG/MAG.
Hàn hỗ quang diện cực không nong chay trong môi trường khí trợ (han TIG, TungSten Inert Gas) 3.Hàn diện tiếp xúc. BB MAY PLUG TAP: 41. Nghiên của, xây dựng phần mềm điều khiến rô bốt ATT V6 o8 gia cong một số bê mặt phức tạp 5 4. Đặt tên chương trùnh.
Chọn hệ toa độ và kiến hoạt động. Các bước lập trink 00 aM. eeccesnsecseteninnnstnseae ss sonaessenssaesiaes 61 4. Xác định chế độ hàn - 65 4.
Chơn đường kinh đây bàn (đ). Chọn Cuờng độ động điện hin (1,) 68 4.3, Chọn Điện áp hản (Li). Chọn Vận lắc hàn (Vi) 69 4.5, Chon Luu higng khi bao vé (Vi). Lệnh chèn các thông số chế độ hản.
Kiếm tra và hiệu chỉnh -ehương tình 79 4. co seo H Hàngnu 80 47. Kết thúc chương trình. - - ~ 80 KEY LUAN VA KIBN NGHE.