chương I 30 Chương2- LÝ THUYET TINH TOAN BOI TRON CHOO ĐẦU TO THANH TRUYỂN. Phương trình Reynolds tổng quát, ¬— 2. Phương trình tổng quát của màng mỏng cơ học đầu bôi tron. 32 Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy 2.
Biến đạng nhiệt - 5? 2. Biển đang đản hỏi do lực quản tỉnh. M6 hinh héa cac dang chay chuyền tiếp của đầu bôi trơn. Phuong pháp giải cco 60 2.
Thuật toán chung cho mỏ hình tỉnh toản. Mô hình EHD cho ố đỡ với tải không đổi. - 71 Chương 3- KÉT QUÁ TÍNH TOÁN.c cọ nen se 72 31. Các kết quả nghiên cửu đã được công bổ.
Ảnh hưởng của biến dang đản hội. Quỹ đạo tâm trục. cee eee cse see eens tee ree serene 72 3.2, Phân bố của màng đầu và áp suất quanh trục. Chiêu diy mang dần nhỏ nhất.
Ảnh hướng của biến dạng do nhiệt. Ảnh hưởng của lực quán tính. cà nà cớ, 83 3. Ó trượt General Motors (bd qua dòng lưu) 83 3.
Cấu trúc bỏ qua quản tỉnh. 83 32312 Xem xét cấu trúc quán tính. Bồ qua đòng chất lưu.22 Xéttới dóng chất lựa. Kết quả tính toán RHD cho 4 a6 co di không đốt 91 3.
‘Thong số của 6 can tinh toa eee cece cee ences 9 3. Kết quả tính toán. Kél ludn chuong 3. 94 Két lod va kid ng hic cece ect tttetetetienetaee OF Phy luc 97 Tải liệu tham khảo.
"¬— LP Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy @ Thành phân của vận tốc theo hướng z = av x Ux 2x Xw„z 'Tạa độ x tọa độ thông lượng x xí y vi hy Z U2k z ath, 4 n0U2/TKT0 8. (p- pe") TIệ số nhiệt độ độ đặc +. (= pre Hệ số nhiệt độ độ nhớt ? 7% Ta Đô nhới của đầu bồi trơn đường vào k Hé sd khuếch tán nhiệt Pp P! Po Po Độ đặc của dầu bôi trơn đầu vào HHD tlastohydrodynanue THD ‘ThermoHydrodynamie TEHD ‘Thermo HlastoHydroDynamic Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy 2. Phương trình năng lượng cơ học màng mông nhới 34 23.
Phương tỉnh chiều đảy mảng đâu. Chiểu day mang din. Tổng chiều dày màng dầu bôi trơn + 38 2. Phương trình cản bằng tải.cv cọc nọ se 39 2.
Ảnh hưởng của biển dang đàn hồi. Ảnh hưởng của nhiệt độ - 42 2. Phương trình nhiệt trong mảng đầu. Phương trinh năng lượng trong mảng đầu 42 2.
Hiểu ứng nhiệt của ở. Phuong trinh nhiét trong vat rin. Phương trình nhiệt cho trục và bạc. Điễu kiện biên cho nhiệt dộ.
Bé mat chuyển tiếp giữa màng và bạc. Tại giao điện giữa mảng - trục - 46 2. Tại mặt cắi hưởng vào của màng đầu. Tại khu vực bên ngoài bạc - 48 3.
Tại mặt bên của trục. Tinh toán biến dang nhiệt tác động lên toàn bộ câu trúc. Ảnh hưởng của lực quán tính. Phuong phap Constantinescu 53 2.
Mô hình hỏa tỉnh toán béi tron cho 6 dau to thanh truyền. Chủ kỳ động cơ và tải trọng động. Biên đạng, đàn hồi do áp suất thủy động - 5 2. Tỉnh toán biển dạng nhiệt đàn hải.
Quan hệ biến đạng đản hải đưới áp lực thủy động. 36 Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy 2.16 | Phanté độ cimg abcd 70 3.1 | Quỹ đạo tâm trục có ô trượt với độ với độ nhớt 1=2,5mPas 73 3. | Quỹ đạo tâm trục có ổ trượt với độ với độ nhớt _i=2,5mPa. 73 Mang méng va phan bố áp suất xưng quanh trục, với góc khuyu „ +3 là, tạp 8 Mang mỏng và phân bé 4p suat xung quanh trục, với góc khuỷu „ 3.4 6—SeP 75 Màng móng và phân bố áp suất xung quanh trục, với góc khuỷn| —_.
5 3ó Mang méng va phan bé 4p suấL xung quanh trục, với góc khuÿu 3 8, 420% 3.7 | Tải trọng thăng đứng 5 aR Mang đâu nhỏ nhất và biến dang đàn hồi lớn nhật với góc khuyu va 36 độ nhớt p=2. yo _| Mita: dls ns nhat va biẫn dạng dân hỗi lớn nhất cho hai gia tị 46 |__| O°" | nhết và ô trượt đân hồi. " Phân bỏ tổng chiêu dày màng trong mặt trung bình của bạo tại góc quay trục khuỷn 180% Phân bố áp suất trong mặt phẳng giữa của bạc tại góc quay trục 411 79 khuýu 180° 3.12 | Phan bé 4p suit gitta mặt phẳng bạc tại góc quay trục khuyu 10°. 80 313 Phân bổ tổng chiêu dây máng giữa mặt phẳng bạc cho góc quay trục sọ.
khuỷu 4409 Phân bỗ của chuyển vị có biển đạng nhiệt và tong chiéu day mang tại 314 81 góc quay trục khuýu 1802, Phân bỏ của chuyền vị biến dang nhiệt và tổng chiểu dày màng tại góc quay trục khuyu 440% Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy 2.16 | Phanté độ cimg abcd 70 3.1 | Quỹ đạo tâm trục có ô trượt với độ với độ nhớt 1=2,5mPas 73 3. | Quỹ đạo tâm trục có ổ trượt với độ với độ nhớt _i=2,5mPa. 73 Mang méng va phan bố áp suất xưng quanh trục, với góc khuyu „ +3 là, tạp 8 Mang mỏng và phân bé 4p suat xung quanh trục, với góc khuỷu „ 3.4 6—SeP 75 Màng móng và phân bố áp suất xung quanh trục, với góc khuỷn| —_. 5 3ó Mang méng va phan bé 4p suấL xung quanh trục, với góc khuÿu 3 8, 420% 3.7 | Tải trọng thăng đứng 5 aR Mang đâu nhỏ nhất và biến dang đàn hồi lớn nhật với góc khuyu va 36 độ nhớt p=2.
yo _| Mita: dls ns nhat va biẫn dạng dân hỗi lớn nhất cho hai gia tị 46 |__| O°" | nhết và ô trượt đân hồi. " Phân bỏ tổng chiêu dày màng trong mặt trung bình của bạo tại góc quay trục khuỷn 180% Phân bố áp suất trong mặt phẳng giữa của bạc tại góc quay trục 411 79 khuýu 180° 3.12 | Phan bé 4p suit gitta mặt phẳng bạc tại góc quay trục khuyu 10°. 80 313 Phân bổ tổng chiêu dây máng giữa mặt phẳng bạc cho góc quay trục sọ. khuỷu 4409 Phân bỗ của chuyển vị có biển đạng nhiệt và tong chiéu day mang tại 314 81 góc quay trục khuýu 1802, Phân bỏ của chuyền vị biến dang nhiệt và tổng chiểu dày màng tại góc quay trục khuyu 440% Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy 2.16 | Phanté độ cimg abcd 70 3.1 | Quỹ đạo tâm trục có ô trượt với độ với độ nhớt 1=2,5mPas 73 3.
| Quỹ đạo tâm trục có ổ trượt với độ với độ nhớt _i=2,5mPa. 73 Mang méng va phan bố áp suất xưng quanh trục, với góc khuyu „ +3 là, tạp 8 Mang mỏng và phân bé 4p suat xung quanh trục, với góc khuỷu „ 3.4 6—SeP 75 Màng móng và phân bố áp suất xung quanh trục, với góc khuỷn| —_. 5 3ó Mang méng va phan bé 4p suấL xung quanh trục, với góc khuÿu 3 8, 420% 3.7 | Tải trọng thăng đứng 5 aR Mang đâu nhỏ nhất và biến dang đàn hồi lớn nhật với góc khuyu va 36 độ nhớt p=2. yo _| Mita: dls ns nhat va biẫn dạng dân hỗi lớn nhất cho hai gia tị 46 |__| O°" | nhết và ô trượt đân hồi.
" Phân bỏ tổng chiêu dày màng trong mặt trung bình của bạo tại góc quay trục khuỷn 180% Phân bố áp suất trong mặt phẳng giữa của bạc tại góc quay trục 411 79 khuýu 180° 3.12 | Phan bé 4p suit gitta mặt phẳng bạc tại góc quay trục khuyu 10°. 80 313 Phân bổ tổng chiêu dây máng giữa mặt phẳng bạc cho góc quay trục sọ. khuỷu 4409 Phân bỗ của chuyển vị có biển đạng nhiệt và tong chiéu day mang tại 314 81 góc quay trục khuýu 1802, Phân bỏ của chuyền vị biến dang nhiệt và tổng chiểu dày màng tại góc quay trục khuyu 440% Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy Một số ký tự sử dụng trung luận văn Kí hiệu Diễn giải c Nhiệt dung riêng của dầu nhòn h Chiều dày màng dầu hy Chiều day màng dầu tối thiểu J Dương lượng nhiệt Joule K liệ sẽ dẫn nhiệt L 1⁄4 I Chiéu day bac n ộ đốc của bạc |s=t+»7)| * Tham bién Peclet | es ) P Áp suất P Aptian — 2 a q Thông lượng rihiệt » Kich thước chiều đài nút lưới theo hướng x T Nhiệt độ Pp T/T0 Ta Nhiệt dộ vào AT Độ táng nhuệt độ Ar ALS LO + Kich thước chiều đài nút lưới theo hướng z -‹ 'Vận tốc trượt bễ mặt theo hướng x w ‘Thanh phan cua van téc theo hướng x ue wi Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy 2. Biến đạng nhiệt - 5? 2.
Biển đang đản hỏi do lực quản tỉnh. M6 hinh héa cac dang chay chuyền tiếp của đầu bôi trơn. Phuong pháp giải cco 60 2. Thuật toán chung cho mỏ hình tỉnh toản.
Mô hình EHD cho ố đỡ với tải không đổi. - 71 Chương 3- KÉT QUÁ TÍNH TOÁN.c cọ nen se 72 31. Các kết quả nghiên cửu đã được công bổ. Ảnh hưởng của biến dang đản hội.
Quỹ đạo tâm trục. cee eee cse see eens tee ree serene 72 3.2, Phân bố của màng đầu và áp suất quanh trục. Chiêu diy mang dần nhỏ nhất. Ảnh hướng của biến dạng do nhiệt.
Ảnh hưởng của lực quán tính. cà nà cớ, 83 3. Ó trượt General Motors (bd qua dòng lưu) 83 3. Cấu trúc bỏ qua quản tỉnh.
83 32312 Xem xét cấu trúc quán tính. Bồ qua đòng chất lưu.22 Xéttới dóng chất lựa. Kết quả tính toán RHD cho 4 a6 co di không đốt 91 3. ‘Thong số của 6 can tinh toa eee cece cee ences 9 3.
Kết quả tính toán. Kél ludn chuong 3. 94 Két lod va kid ng hic cece ect tttetetetienetaee OF Phy luc 97 Tải liệu tham khảo. "¬— LP Luận văn thạc sĩ khoa học Agành công nghệ chế tạo máy DANH MỤC SƠ ĐÓ VẢ HÌNH VẼ Fink Tên hình vẽ và đã thị Trang Thông số lớp màng bôi trơn và hệ số ma sát là hàm số của yN/P chi 1.1 |ra các vùng bối trơn chất lỏng khác nhau khi không cỏ trợ giúp cúa | 18 bơm ngoài 1.2 |Sơ đồ biểu điễn chém đâu 19 143.
|Sơ đỗ bệ thông bôi trơn cưỡng bức 30 1.4 [Sơ đồ khối hệ thông bôi ơn hệ biển khủy.5 | Kết câu trục khuyu va các lỗ đân đầu 33 1.6 [Rai ton nhóm pitlông thánh truyền 33 1.7 |Sơ đồ nguyên lý bôi trơn bằng phương pháp vung té dẫu.8 |Sơ đồ hệ thống bôi trơn cưỡng bức cảcte trớt 2ï 2.1 |Hệ tọa độ trục khai triển bạc 33 2.2 |Mặt cắt 6 da 35 2.3 | Miễn khai triển ò 35 2.4 | Khai triển miễn khai triển bạc cứng 38 3.5 |Sơ đỗ cân bằng lực lác đụng lên thanh truyền 39 2.