LỜI MỞ ĐẦU Trang thời kỷ công nghiệp hóa và hiện đại hóa đắt nước củng với sự đi lên cửa các ngành kinh tế, động cơ đốt trong ngày cảng giữ một vai tro quan trọng và dược ứng dụng nhiều trên các lĩnh vực khác nhau như trong nông nghiệp. công nghiệp, giao thông vận tải cũng như nhiều ngành có kinh tế khác. Su gia ting nhanh về số lượng đông cơ đốt trong sử dụng đã và đang Ẩn đã gây ô nhiễm môi trường trầm trọng do khi thái độc hại. Chính vi vậy van dé đất ra cho các nhà.
nghiên cửa là lắm thê nào dễ giảm được ô nhiềm khí thất, Một trong những hướng nghiên cứu hiện nay là đủng nhiên liệu thay thể gây phát thái độc hại ít, ví dụ nhiên liệu hydrồ và nhiên liệu giảu hyđô. Nhiên liêu hyđrô là loại nhiên liệu từ lâu đã được các nhá nghiên cứu cần nhắc sử dụng cho động cơ đốt trong, Nhiên liệu này có ưu điểm là hấy ranh, tị số ốc tan cao nên cho phép động cơ có thể làm việu ở Lốc độ rất cao, nhở đỏ mà dễ dang tăng công suất động cơ. Thêm nữa, khi thái của động cơ hydro rất sạch, giới hạn thành phần hỗn hợp để đảm bao khã năng cháy tốt rất rông nên động cơ có thế làm việc với hỗn hợp rất loãng, góp phần làm tăng tỉnh kiih tế sử dụng động cơ. Tuy nhiên, nhiên liệu hydro gó nhược điểm so với nhiên liệu xăng và diesel là nhiệt trị mole rat tháp nền nếu không thay déi kết cầu dòng cơ khi chuyển từ động cơ chạy xăng hoặc diesel sang động cơ chạy hoàn toàn bằng hyđro thì công suất động cơ sẽ bị giảm nhiều.
Thêm nữa, việc sẵn xuâL, vận chuyển và tích trữ bão quản nhiên liệu hydro đủ để thay thế hoàn toàn xắng hoặc điesel khá khó khăn và tồn kém đo nhiên liệu có lỹ trọng rất thắp. Chính vi vậy, nhiều nhà nghiền cứu quan tâm đến việc sử dụng hydro như một thánh phần phụ gia cho nhiên liệu xăng hoặc diesel. Với phương pháp này, chỉ cân cấp một tỷ lệ nhỏ hydrô vào trong động cơ để hỏa trộn với Đổi thị 6: Phần trằm sẵn pham & FAV = 2/4 V=l(000L15 Đồ thị 7: Phần trầm sân phim & FAW = 2/0 V=20000Lh 7 Đồ thi 8: Phan tram san phim & FAW = 2/2 V=20000Lñh n Đổ thy 9: Phan trim san phd & FAW = 2/4 V=200000h Đổ thị 10: Phẩn trầm sân phẩm &V;= 05h 72 Đổ thị 11: Phần trăm sân phẩm ở ƒ;= 1h 73 Đổ ih 12: Phan vim san phim & V;= 2h (Db thy 13 Phi trom Iyer sin ra kh thay chu dr 86 mde tác nhiên liệu chỉnh lá xăng hoặc diesel. Nhờ đặc tính cháy nhanh, hydro sẻ giúp đốt chảy hỗn hợp nhiên liệu chính tốt hơn nên giảm được thành phần độc hại khỉ thải, Vấn để đặt ra là cần có nguồn cùng cấp hydro ôn định và tiện lợi ngay trên xe để động cơ hoạt dông liên tục với hỗn hợp nhiên liêu nói trên.
Trong để tài tốt nghiệp nảy Em dưa ra hướng nghiên cứu giảm thành phần độc hại khi thải động co diesel bằng cách tạo ra và cung cấp nhiên liệu. giàu hydro cho déng cơ bằng phương pháp phản ứng xúc tác một phần nhiên liệu điesel nhờ chính khí thải động cơ. Đối tượng nghiên cửu là đông cơ D243 do (Nga) Brarut sản xuất với mục đích là nghiên cứu mô hình hoa qua trinh phản ứng xúc tác nhiên liệu với khí thái tạo nhiên liệu giảu hydrô và từ đó thiết kế tối ưu bộ xúc tác. Nội đụng tốt nghiệp gém hai phần, thứ nhất là nghiên cứu lợi ích của nhiều liệu giàu hyđừo và các phương pháp lao ra nhiền liệu này từ nhiên liệu truyền thống.
Thứ hai là nghiêu cửu thiết kế bộ xúc tác lận dụng nhiệt khí thải để tạo nhiên liệu giáu hydro. Em xin chin thanh cam on TS. Hodng Dinh Lang đã giúp đỡ và chỉ bảo cho em rất nhiều. Cảm ơm các thầy cô bộ môn động cơ đốt trong, phòng thí nghiệm động cơ đết trong đã tạo mọi điều kiện về thời gian cng như trang thiết bị thí nghiệm để em có thể hoàn thành bản luận vẫn này.
Hoe vién cao học K§. Phạm Ngọc Ảnh MỤC LỤC LOI CAM DOAN, DANH MUc CAC KY HIEU VA CHU VIET TAT La DANH MUC BANG DANH MUC BINH VE VA BO THT. LỜI MỞ ĐẢU. 1 CHUONG 1: GIOT TATEU CHUNG.
Sự phát thải của động cơ đốt trung và nhương pháp giảm nhát thải ad 1.1 Sự phát thái độc lại của động cơ đất trong KH ¬.1 Các thành phần phát thái độc hại của động cơ đất trong. Tình hình ô nhiễm môi trường áo khí thấi động cơ gÂy ra ở Viét Nam 16 1.3 Các nguẫn phút thải của động cơ dỗ trong,. Các biện phúp giảm phát thải các thành phẫn độc hại. Giảm thành phẫn độc hại khi thải nhữ tôi ưu hoá thiết kể động cơ 10 1.
Giâm thành phần độc hại bằng biện pháp xử tý khí thải. Thay dỗi cách xữ dựng nhiên liệu và dùng nhiên liệu thay thể 1.3 Mục đích và phạm ví nghiên cửu của đề tài 3.1 Mục đick cầu đỀ tài Phạm ví nghiên cứu của dé tai 123.3 Ÿ nghĩa khoa bọc của để tii. LỜI MỞ ĐẦU Trang thời kỷ công nghiệp hóa và hiện đại hóa đắt nước củng với sự đi lên cửa các ngành kinh tế, động cơ đốt trong ngày cảng giữ một vai tro quan trọng và dược ứng dụng nhiều trên các lĩnh vực khác nhau như trong nông nghiệp. công nghiệp, giao thông vận tải cũng như nhiều ngành có kinh tế khác.
Su gia ting nhanh về số lượng đông cơ đốt trong sử dụng đã và đang Ẩn đã gây ô nhiễm môi trường trầm trọng do khi thái độc hại. Chính vi vậy van dé đất ra cho các nhà. nghiên cửa là lắm thê nào dễ giảm được ô nhiềm khí thất, Một trong những hướng nghiên cứu hiện nay là đủng nhiên liệu thay thể gây phát thái độc hại ít, ví dụ nhiên liệu hydrồ và nhiên liệu giảu hyđô. Nhiên liêu hyđrô là loại nhiên liệu từ lâu đã được các nhá nghiên cứu cần nhắc sử dụng cho động cơ đốt trong, Nhiên liệu này có ưu điểm là hấy ranh, tị số ốc tan cao nên cho phép động cơ có thể làm việu ở Lốc độ rất cao, nhở đỏ mà dễ dang tăng công suất động cơ.
Thêm nữa, khi thái của động cơ hydro rất sạch, giới hạn thành phần hỗn hợp để đảm bao khã năng cháy tốt rất rông nên động cơ có thế làm việc với hỗn hợp rất loãng, góp phần làm tăng tỉnh kiih tế sử dụng động cơ. Tuy nhiên, nhiên liệu hydro gó nhược điểm so với nhiên liệu xăng và diesel là nhiệt trị mole rat tháp nền nếu không thay déi kết cầu dòng cơ khi chuyển từ động cơ chạy xăng hoặc diesel sang động cơ chạy hoàn toàn bằng hyđro thì công suất động cơ sẽ bị giảm nhiều. Thêm nữa, việc sẵn xuâL, vận chuyển và tích trữ bão quản nhiên liệu hydro đủ để thay thế hoàn toàn xắng hoặc điesel khá khó khăn và tồn kém đo nhiên liệu có lỹ trọng rất thắp. Chính vi vậy, nhiều nhà nghiền cứu quan tâm đến việc sử dụng hydro như một thánh phần phụ gia cho nhiên liệu xăng hoặc diesel.
Với phương pháp này, chỉ cân cấp một tỷ lệ nhỏ hydrô vào trong động cơ để hỏa trộn với DANH MỤC H. Các bảng Trang Bảng 3-1: Các lẳng số động học phần ứmg k; 59 Bang 3-2: Các hãng số cân bằng 60 Bang 3-3. Cac hang s6 hap thụ 60 DANH MỤC HÏNH VẼ VẢ ĐỒ THỊ Các hình vẽ và đã thị Trang Tình 1-1: Bộ xử lý xúc tác ba Âường 21 Hình 1-2: Lọc muội than trong khi thải động cơ I2iesel 26 Tình 2-1: Khí thải của động cơ hyárô 40 Tinh 2-2: Khi thai của động cơ xống, m Tình 2-3: So sánh thể tích buồng cháy và hàm lượng năng lượng giữa động cơ xăng và động cơ xử dụng nhiên liệu hydro Tink 3-1: So đề 212 của là phản ứng xúc tác nghiền cứu. 6 Tink 3-2: Déng cơ điesel D243 phục vụ thừ nghiệm 74 Hinh 3-3: Sơ để nguyên lý bộ xúc tác 76 1ình 3-4: Hản vẽ thiết kế bộ xúc tác 80 1ình 3-5: Xích thước mặt ngang của Ông làm mái khí giầu hydré 81 lình 3-6: Kích thước cánh tán nhiệt 81 tình 3-7: Kích thước chung của két tăn nhiệt 82 Để thị 1: Phần trầm sin phẩm ở FAV 2⁄0 V 3000Lb 68 Để thị 2: Phần trầm sin phẩm ở FAV 2⁄2 V 3000Lb Dé thi 3: Phan trầm sản phẩm ở HAY 2⁄4 V š000Lh 69 Po ihi 4: Phan trăm sản phẩm & FAW = 2/0 V=100001⁄h Đồ thị 3: Phân trăm sản phẩm & FAW = 2/2 V=l00001⁄h 70 3.2 Mô hình toán quá trình tạo nhiên liện giàu hydro từ nhiên liệu truyền thống 321 Giải thiệu chung 3.2 Các phân ứng xúc tác biến dẫi nhiệt hóa của diesel.
Tốc dộ các phần ứng biển dỗi nhiệt hóa của diesel.4 Các phương trình cơ bẴN. Tỉnh chất cha khi 3242. Hệ sỗ traa đẳi nhiệt và taa đỗi chất 3.3 Kết quả nghiÊn cứu 3.4 Thiết kế chế tạo hệ thông xúc tác.1 Các thông sổ của động co D243.2, Thidt ké hé théng xúc tác cho động cơ dìesel D243 3421. Yêu cầu đỗi với bộ xác tác 3.
Thidt ké hé thing xúc tác 34. Tink todn, thiét ké hét lam mat hon hgp khi gidu hydra. 4 a CHƯƠNG IV. KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG FHÁT TRIẾN CỬA DÈ TÀ180 4.
Hướng phát triển cũa để tài. 81 ‘TAI LIEU THAM KHẢO. well DANH MỤC H. Các bảng Trang Bảng 3-1: Các lẳng số động học phần ứmg k; 59 Bang 3-2: Các hãng số cân bằng 60 Bang 3-3.
Cac hang s6 hap thụ 60 DANH MỤC HÏNH VẼ VẢ ĐỒ THỊ Các hình vẽ và đã thị Trang Tình 1-1: Bộ xử lý xúc tác ba Âường 21 Hình 1-2: Lọc muội than trong khi thải động cơ I2iesel 26 Tình 2-1: Khí thải của động cơ hyárô 40 Tinh 2-2: Khi thai của động cơ xống, m Tình 2-3: So sánh thể tích buồng cháy và hàm lượng năng lượng giữa động cơ xăng và động cơ xử dụng nhiên liệu hydro Tink 3-1: So đề 212 của là phản ứng xúc tác nghiền cứu.