CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ GIÁ CÔNG CNC VÀ TIỀN CNC15 1.1 Lịch sử phát triển về công nghệ CAD/CAM— CNGC.32 THệ điễu khién may gia công C¡ iC - - 18 1. Hệ toạ độ và các điểm gắc lập trình gia công CNC quan trọng 25 1.5 Cách ghỉ kích thước trên bản về.6 Lập trình gia công trên mày tiện CNC - 29 KET LUAN CHUONG 1: CHUONG 2: COSGOLY THUYET. Qua trinh cat va tao phoi - 36 2. Các dạng phoi và sự biến dạng của phơi.
Hiện tượng nhiệt phát sinh trong quả trình cất. Nguôn sinh nhiệt và sự phân bỗ nhiệt 43 2. Ảnh hướng của các yếu tổ lên sự phát sinh nhiệt c 44 2. 2Ính hưởng của nhiệt cắt đến độ chính xác gia công.
Anh hướng của nhiệt cất tới sự mòn và tuổi bẵn cña đao. Hiện tượng biến cửng bề mặt. - 50 KẾT LUẬN CHUONG 2. DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 3.1 Gidi han thong sé max, min.
Đăng 41 : Kết quả thí nghiệm Bảng 4.2 - Ma tiện thoo quả thí nghiệm Bang 4.3 : Kết quả thí nghiệm giữa dé nhằm với thời gian cắt mẫu. Hình 43: Đề li biển điển mỗi quan hé Ry voi sv linh 4.4: Dẻ thị biểu diễn môi quan hệ Rạ với s,L Tình 41.5: Đồ thị biển diễn mi quan hệ Tta với v„† Tình 4.6: Bân vẽ chỉ liết trục côn Hinh 4.7: 1 lên chủ Hết trục côn trên máy tiện AC 1840 Hình 48: Sân phẩm chí tiết trục côn CHUONG 3 THEFT BI VA PHUONG PHAP THI NGHIEM 3. So dé thi nghiệm - - cee SF 3. Thiết bị thi nghiệm - ¬.
Máy gia công: Máu tiện CNC có các thông sé co ban san. Dụng cụ cất và phôi dùng trong thực nghiệm - 54 3. Dung cụ vàthiết bị kidm tra. Mô tả thí nghiệm 56 3.
Phương pháp thí nghiệm. Sử dụng phương pháp quy hoạch thực nghiệm 56 KET LUAN CHUONG 3 COCONG 4. KET QUA THUC NGIIEM VA UNG DUNG KET QUA CUA DE TAL. Quy trình công nghệ chế tạo mẫu - 62 4.
Nghiên cứu xây dựng mô hình toán học xác định độ nhám bể mặt phụ thuộc vào thông số công nghệ (Y, t, s) 63 4. Khải quat vé chat heong bê mặt 63 42. Luc cắt 'phụ thuộc vào thông số công nghệ t, t, s hi Hên mặt trụ ngoài trên máy tiện CNC - - 64 4. Sự ảnh hưởng của vận tốc cắt v đến độ nhám bê mặt.
Su ảnh hưởng của lượng tiễn đao s đẫn độ nhằm bê mặt. ảnh hướng của chiều sâu cắt t tên độ nhắm bỀ mặt. Két qud thi nghiệm và sử lý số liệu ti nghiệm 70 4. Hàm: mục tiêu về thời gian 77 KET LUAN CHUONG 4: 85 KET LUAN CHUNG.
- Bố TÀI LIỆU THAM KHAO 8 PHY Luc. PHỤ LỤC 1: Biên bản xác nhận thínghiệm „ vn stress sex ccr ĐT PHU LUC 2: Gidy xác nhận bài báo.- cà cà c7 sec. TÍNH CẤÁP THIẾT CỦA ĐỂ TÀI Sự nghiệp đối mới nên kinh tế đât nước nhằm đira nước ta ra khối tình trạng xighèo nàn, chậm phát uiển đã dược Đăng khởi xướng và lãnh đạo thực hiện trong suốt hon 20 năm qua. Dễ thực hiện được mục tiêu “Công nghiệp hoá, hiện đại hoá ĐI nước” thì việc phát triển khoa học công nghệ nói chúng và khoa học công nghệ trong cơ khí nói riêng cảng trở nên quan tượng và cấp thiết hơn bao giờ hết.
Từ cuối thập niên 80 của thể ký XX đến nay, rất nhiều doanh nghiệp trong nước đã trang bị xrhiểu loại máy, thiết bị sử dựng kỹ thuật CNƠ nhằm nâng cao năng suải, chất lượng, sản phẩm. Bên cạnh những kết quả dạt được vẻ mặt công nghệ thì một số doanla nghiệp cũng gáp khó khăn về hiệu quả kinh tế khi sử đựng các máy và thiết bị này Đổi vì các nguyên nhân sau: -_ Việc chuyển giao công nghệ chưa đây đủ, ~_ Dâu tư thiểu đẳng bộ, nhập nhiều chúng loại và thế hệ máy; ~_ Mức khẩu hao cao do giá Hưành đầu tar ler, -_ Số lượng sản xuất trên máy thường theo loạt vừa và nhỏ; -_ Khai thỏc chưa hiệu quả; - Chưa chủ động được về bão dưỡng, bảo Ini may Van đề đặt ra là lam thé nao dé nâng cao hiệu quả khai thác, sử dụng loại máy này? Qua tìm hiểu các doanh nghiệp sẵn xuất cơ khi có sử dụng các máy vả thiết tị NC, ƠNG, xét về r ặt xác dinh cl độ {thi Tray co mat sb van dé sau - Cáo doanh nghiệp 100% vẫn nước ngoái hoặc liên doanh thỉ các máy gia công sử dựng kỹ thuật CN chủ yếu để sản xuất các mặt hàng truyện thống, ổn dinh. Chương trình gia công trên máy dược chuyên gia nước ngoài xóc dịnh nên chế độ công nghệ thiết lập trong chương trinh đã được hoàn chính. - Cáo đoanh nghiệp trong nước sử dụng máy ƠNC ti việc lập trình gia công đo người lập trình thực hiệu.
Chế độ công nghệ (v, s, t) dược xác dịnh băng cảch tra số tay công nghệ như khi thực hiện gia công trên máy truyền thông hoặc bằng cách lấy theo kinh nghiêm. DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 3.1 Gidi han thong sé max, min. Đăng 41 : Kết quả thí nghiệm Bảng 4.2 - Ma tiện thoo quả thí nghiệm Bang 4.3 : Kết quả thí nghiệm giữa dé nhằm với thời gian cắt mẫu. CHUONG 3 THEFT BI VA PHUONG PHAP THI NGHIEM 3.
So dé thi nghiệm - - cee SF 3. Thiết bị thi nghiệm - ¬. Máy gia công: Máu tiện CNC có các thông sé co ban san. Dụng cụ cất và phôi dùng trong thực nghiệm - 54 3.
Dung cụ vàthiết bị kidm tra. Mô tả thí nghiệm 56 3. Phương pháp thí nghiệm. Sử dụng phương pháp quy hoạch thực nghiệm 56 KET LUAN CHUONG 3 COCONG 4.
KET QUA THUC NGIIEM VA UNG DUNG KET QUA CUA DE TAL. Quy trình công nghệ chế tạo mẫu - 62 4. Nghiên cứu xây dựng mô hình toán học xác định độ nhám bể mặt phụ thuộc vào thông số công nghệ (Y, t, s) 63 4. Khải quat vé chat heong bê mặt 63 42.
Luc cắt 'phụ thuộc vào thông số công nghệ t, t, s hi Hên mặt trụ ngoài trên máy tiện CNC - - 64 4. Sự ảnh hưởng của vận tốc cắt v đến độ nhám bê mặt. Su ảnh hưởng của lượng tiễn đao s đẫn độ nhằm bê mặt. ảnh hướng của chiều sâu cắt t tên độ nhắm bỀ mặt.
Két qud thi nghiệm và sử lý số liệu ti nghiệm 70 4. Hàm: mục tiêu về thời gian 77 KET LUAN CHUONG 4: 85 KET LUAN CHUNG. - Bố TÀI LIỆU THAM KHAO 8 PHY Luc. PHỤ LỤC 1: Biên bản xác nhận thínghiệm „ vn stress sex ccr ĐT PHU LUC 2: Gidy xác nhận bài báo.- cà cà c7 sec.
TÍNH CẤÁP THIẾT CỦA ĐỂ TÀI Sự nghiệp đối mới nên kinh tế đât nước nhằm đira nước ta ra khối tình trạng xighèo nàn, chậm phát uiển đã dược Đăng khởi xướng và lãnh đạo thực hiện trong suốt hon 20 năm qua. Dễ thực hiện được mục tiêu “Công nghiệp hoá, hiện đại hoá ĐI nước” thì việc phát triển khoa học công nghệ nói chúng và khoa học công nghệ trong cơ khí nói riêng cảng trở nên quan tượng và cấp thiết hơn bao giờ hết. Từ cuối thập niên 80 của thể ký XX đến nay, rất nhiều doanh nghiệp trong nước đã trang bị xrhiểu loại máy, thiết bị sử dựng kỹ thuật CNƠ nhằm nâng cao năng suải, chất lượng, sản phẩm. Bên cạnh những kết quả dạt được vẻ mặt công nghệ thì một số doanla nghiệp cũng gáp khó khăn về hiệu quả kinh tế khi sử đựng các máy và thiết bị này Đổi vì các nguyên nhân sau: -_ Việc chuyển giao công nghệ chưa đây đủ, ~_ Dâu tư thiểu đẳng bộ, nhập nhiều chúng loại và thế hệ máy; ~_ Mức khẩu hao cao do giá Hưành đầu tar ler, -_ Số lượng sản xuất trên máy thường theo loạt vừa và nhỏ; -_ Khai thỏc chưa hiệu quả; - Chưa chủ động được về bão dưỡng, bảo Ini may Van đề đặt ra là lam thé nao dé nâng cao hiệu quả khai thác, sử dụng loại máy này? Qua tìm hiểu các doanh nghiệp sẵn xuất cơ khi có sử dụng các máy vả thiết tị NC, ƠNG, xét về r ặt xác dinh cl độ {thi Tray co mat sb van dé sau - Cáo doanh nghiệp 100% vẫn nước ngoái hoặc liên doanh thỉ các máy gia công sử dựng kỹ thuật CN chủ yếu để sản xuất các mặt hàng truyện thống, ổn dinh.
Chương trình gia công trên máy dược chuyên gia nước ngoài xóc dịnh nên chế độ công nghệ thiết lập trong chương trinh đã được hoàn chính. - Cáo đoanh nghiệp trong nước sử dụng máy ƠNC ti việc lập trình gia công đo người lập trình thực hiệu. Chế độ công nghệ (v, s, t) dược xác dịnh băng cảch tra số tay công nghệ như khi thực hiện gia công trên máy truyền thông hoặc bằng cách lấy theo kinh nghiêm. DANH MUC CAC HINH VE , DO THE UND VE VA NOL DUNG Hinh 1 1: So dé lich str phat trién céng nghé CAD/CAM — CNC Tình 1.2: Sơ đỗ nguyên lý hoạt động của máy CNC 2D vii cdc trac NC Tình 1.4: Các dưỡng chạy đao Irong điểu khiển theo dường.5: Điều khiển theo 3D.6 Hệ trục toa dé theo qui uc ban tay phar Hình 1.7: Điểm không của máy tiện, phay ƠNC.8: Diễm gếc và điểm cắt của dao.9: Ghi kích thước trên bản vẽ.10: Sơ dễ lập trình trên máy tiện ƠNC.11: 116 théng lập trình tự động.1: Sơ đồ quá trình cất và tạo phoi.2: Sự biển dạng kim loại rong vùng cắt.3: Cae loại phơi.4: Hiện lượng lẹo đao.5: Lực pháp tuyển trên mắt đao.6: Hiện tượng ee phoi Tình 27: Ảnh hưởng của vận tốc vắt đến nhiệt cải Hinh 2.8: Hiện tượng biển cứng bẻ mặt.1: Sơ đồ thí nghiệm Hình 3.2: Máy tiện CNC AC — 1840 Hinh 3.4: Sơ đồ đo độ nhấp nhỏ lế vi bề mặt Hình 3.5: Sơ đồ do dường kinh chỉ tiết gia công, linh 4.1: Ảnh hướng của vận tốc tới độ nhám.
Tình 42: Ảnh hưởng của bản kính lưỡi dao đến quả trình cất MO DAU 1. TÍNH CẤÁP THIẾT CỦA ĐỂ TÀI Sự nghiệp đối mới nên kinh tế đât nước nhằm đira nước ta ra khối tình trạng xighèo nàn, chậm phát uiển đã dược Đăng khởi xướng và lãnh đạo thực hiện trong suốt hon 20 năm qua. Dễ thực hiện được mục tiêu “Công nghiệp hoá, hiện đại hoá ĐI nước” thì việc phát triển khoa học công nghệ nói chúng và khoa học công nghệ trong cơ khí nói riêng cảng trở nên quan tượng và cấp thiết hơn bao giờ hết.