BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL ak, DUONG THANH DUONG NGHIEN CUU CO SO LY THUYET GIA CONG CAO TOC (HSM) VÀ ANH HUONG CUA MOT SO THONG SO CONG NGHE DEN DO NHAM BE MAT KHI PHAY CAO TOC THEP CUNG. LUAN VAN THAC SI KHOA HOC (Chuyén nganh: Céng nghé ché tao may) HA NOI- NAM 2011 MUC LUC LOLCAM DOAN 4 DANH MUC CAC BANG 5 DANII MUC CAC LINE VE, DO THL 6 PHAN MO DAU. soe 9 CHUONG 1: TONG QUAN VE GIA CONG CAO TOC HSM.1 Khái quát chung về công nghệ gia công cao tốc HSM.2 ru điểm của gia công cao tắc.4 Thiết bị dùng trong gia công cao tí 14. Dộng ca dẫn động trục chính: - - 15 14.
Truc chinh va 6 đã trục chính, _— e ied 14. Hệ thông dẫn động bản nấu.4 Bộ điều khiển CNC.5 Bảm máy va dé gd.6 Hệ thống thân wa dé midpiece ceneeseeneneseee 20 1.7 Hệ thông cung cấp chịng dich tron nguéi.5 Máy gia công cao Lắc thường ding - 21 1.6 Dụng cụ cắt.7 Cơ sử vật lý gia công cao tắc ect "¬-.1 Biến dạng vật liệu trong quả trình cải.2 Bién dang xay ra trong quả trink wat.1 Biển dạng chảy ban đầu bắt đầu từ vùng cẮt sơ cấp đơn giản.3 Đáp ứng của vật liệu diễn ra quan vùng cẾt sơ cẤn ¬.3 Đập ứng của vật liệu dạc qua từng cắt tui cẩn, cá co c.8 Động học và động lực học HSM.1 Các dạng phối hình thành.3 Ảnh hướng của ludng phối đến lực cÃt. co 36 182 Xác định lực cất của qua trình phay.1 Khái niệm độ chính xác gia công - - 40 2.2 Tính chất của sai số gia công.1 Cúc nguyễn nhân gây ra sai sd he thong ed dink: "—-.2 Các nguyên nhân gây ra sai số lệ thông thay dỗi (theo thời gian gia công).3 Các nguyên nhân gây ra sai số ngẫu HÀIÊH.3 Các phương phán đạt độ chính xác gia cng.1 Phương pháp cắt thử từng chỉ tiết - 43 3.2 Phương pháp tự động đụ kích thước.33 "hương pháp đạt độ chính xác gia công bằng điều khiển thích nghị.4 Các nguyên nhân gây ra vai số gia công, - a AT 24.1 Biên đụng đầu bôi của hệ thẳng công nghệ.2 Ảnh hướng do sai số của phải su cee AT 24.3 Anh hudng cata dé chinh xée cia may cdng ew - 48 3.9 Ảnh hưởng của sai số của đề gá.5 Ảnh hướng của sai số của dumg cu cit.6 Anh hưởng củu bién dang nhiét cla may 6 d6 chink xdc gia cong. 49 247 Ảnh lường của biên dạng nhiệt của dụng.
cụ dỗi tới độ chính xáo gia công.8Anh hướng của biển dạng niưệt của chủ tiết tới độ chỉnh xác gia công.9 Ảnh hướng của rang động trong quá nình cất tới độ chính xác gia công.10-Ảnh bưởng của phương pháp gá di tới độ chinh xúc gia công.1 Ảnh hưởng của dụng cụ đo và phương pháp đo tới độ chỉnh xúc gia công. 51 CHƯƠNG 3: ĐỘ NHÁM BE MAT _ ce-eee.1 Khải niệm độ nhám hề mặt - - 33 3.2 Các yếu tố ảnh hướng đến độ nhám bễ mặt.1 Ảnh hướng của thông số hình học của dụng cụ cẮC.3 Ảnh hưởng của lượng chạy đao.4 Anh hudng etia chiéu sé cat. 62 322$ Ảnh huớng của vài liệu gia công.6 Ảnh hưởng dờ rụng động cáu hệ thông công nghệ cđên dộ nhằm bê mặt, 3.7 Anh hướng của dụng dịch trơn nguội đến độ nhằm bé mat cee OF CHƯƠNG 4: THỰC NGHIỆM, NGHIÊN CỨU ẨNH HƯỚNG. CUA CHE RO CAT DEN DO NHAM BE MAT KHL "—.- PHAY CÁO TỐC THÉP CỨNG.1 Xây dựng mô hình thực nghiệm.16đâ hình thí nghiệm 412 Thông số dẫu vào của thủ nghiêm 4.1 Mây dùng để gia công 41.2 Dung cu cat.3 Phéi ding trong thí nghiệm 4.4 Phuong phap phay an 4.5 Thiết bị đa độ nhám bề mặt chỉ tiết sau khi gia công.2 Các thông số thí nghiệm.3 Mô hinh toán học xác định độ nhám bề mặt phụ thuộc vào chế độ cắt.4 Thực biện các thí nghiệm và thu thập số liệu 4.5 Tỉnh các hệ số của phương trình hị 4.6 Kiểm định các tham số a.7 Kiểm định sự phù hợp của mô hình 4.8 Xây dựng dễ thị biểu diễn mối quan hệ.1 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Rư với V và S khi £ = 6,1 (mm).
4:83 ĐÃ thị biểu diễn mắt quan hệ giữa Ra với V và † khi S = 0,05 (nun/vòng) 48.3 ĐÃ thị biếu diễn mắt quan hệ giữa lRứ với S và 4 khi Ï = 200 (miphutl). KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CUA DE TAL LOT CAM ON. TAI LIEU THAM KHAO TRnh 1.23: Mô hình xác định lực cắt khu pháp 23 | Hìmh 2.1: Mỗi quan hệ giữa độ chính xác gia công và giá thành sản phẩm 24 | Hình 2.2: Quan hệ giữa giá thành gia công C và độ chính xác (sai số 3) Hình 2.3: Gia công chỉ tiễi theo phương pháp tự động đạt kích thước 25 5 1—8 lô; 2— chỉ HẾI gia công; 3— dao phay 26 | Tình 3.1: Dộ nhám bê mặt 27 | Hình 3.2: Đường cong của phần vật liệu + Hình 3.3: Ảnh hưởng của thông số hình học của dao tiện tới độ nhám bề ˆ | mặt 2 Hình 3.4: Ảnh hưởng của tốc độ cắt (V) tới dộ nhám bề mặt khi gia công ~ thép ao Hình 3.5: Ảnh hưởng của lượng chạy dao 6 tới chiều cao nhấp nhỏ tế ví _ Re 31 | Hink 4.1 + May phay cao téc hdng Akiva seiki SV760 32 | Hink 4.2 : Dao phay ngin hop kim 4 me OSG 33.3 : Mẫu thực ngiiệm thép C45 qua nhiệt luyện 34 | Hình4.4: Bán vẽ chỉ tiết gia công 35 | Tinh 4.5 : Sơ đồ định vị và kẹp chặt chỉ tiết 36 | Hình 46 : Hình ảnh chỉ Hết đang được gia cong trén may Akira seiki S760 31 | Hình 4.7 : Máy do Mitutoyo SJ— 201P 38 | Hình 4.8: Đầu do thực hiện khi do dé nhằm bê mặt chỉ tiết 39 | Hink 4.0: Đỗ thị quan hệ Ra - V— Ñ khi gia công tháp qua nhiệt luyện 4.1 Xây dựng mô hình thực nghiệm.16đâ hình thí nghiệm 412 Thông số dẫu vào của thủ nghiêm 4.1 Mây dùng để gia công 41.2 Dung cu cat.3 Phéi ding trong thí nghiệm 4.4 Phuong phap phay an 4.5 Thiết bị đa độ nhám bề mặt chỉ tiết sau khi gia công.2 Các thông số thí nghiệm.3 Mô hinh toán học xác định độ nhám bề mặt phụ thuộc vào chế độ cắt.4 Thực biện các thí nghiệm và thu thập số liệu 4.5 Tỉnh các hệ số của phương trình hị 4.6 Kiểm định các tham số a.7 Kiểm định sự phù hợp của mô hình 4.8 Xây dựng dễ thị biểu diễn mối quan hệ.1 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Rư với V và S khi £ = 6,1 (mm). 4:83 ĐÃ thị biểu diễn mắt quan hệ giữa Ra với V và † khi S = 0,05 (nun/vòng) 48.3 ĐÃ thị biếu diễn mắt quan hệ giữa lRứ với S và 4 khi Ï = 200 (miphutl).
KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CUA DE TAL LOT CAM ON. TAI LIEU THAM KHAO 4.1 Xây dựng mô hình thực nghiệm.16đâ hình thí nghiệm 412 Thông số dẫu vào của thủ nghiêm 4.1 Mây dùng để gia công 41.2 Dung cu cat.3 Phéi ding trong thí nghiệm 4.4 Phuong phap phay an 4.5 Thiết bị đa độ nhám bề mặt chỉ tiết sau khi gia công.2 Các thông số thí nghiệm.3 Mô hinh toán học xác định độ nhám bề mặt phụ thuộc vào chế độ cắt.4 Thực biện các thí nghiệm và thu thập số liệu 4.5 Tỉnh các hệ số của phương trình hị 4.6 Kiểm định các tham số a.7 Kiểm định sự phù hợp của mô hình 4.8 Xây dựng dễ thị biểu diễn mối quan hệ.1 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Rư với V và S khi £ = 6,1 (mm). 4:83 ĐÃ thị biểu diễn mắt quan hệ giữa Ra với V và † khi S = 0,05 (nun/vòng) 48.3 ĐÃ thị biếu diễn mắt quan hệ giữa lRứ với S và 4 khi Ï = 200 (miphutl). KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CUA DE TAL LOT CAM ON.
TAI LIEU THAM KHAO LOI CAM DOAN ‘Y6i xin cam doan đây là công trình nghiên cửu luận văn khoa học của tôi Cáo kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trưng thực và chưa được công bồ ở bắt kỳ công trình nghiên cứu nao. "Táo giá Dương Thanh Đường LOI CAM DOAN ‘Y6i xin cam doan đây là công trình nghiên cửu luận văn khoa học của tôi Cáo kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trưng thực và chưa được công bồ ở bắt kỳ công trình nghiên cứu nao. "Táo giá Dương Thanh Đường DANIIMUC CAC BANG STT NỘI DỤNG Bang 1.1: So sánh thông xỗ kỹ thuật của mội sỐ máy gia công cao lốc ; trục thẳng dứng của một số hãng nội tiếng 2 Bang 3.1: Cấp dộ nhám và các giả trị Ì tương ứng.1: Các thông số cơ bản của máy phay cao lốc Akừa Seli ; SY760 4 Bảng 4.2: Bảng tính toán 5 Bang 4.3: Bảng quy hoạch thực nghiệm khi phạp ‘ Bảng 4,4: Bang quy hoạch thực nghiệm khi phay và kết quã do dộ nhám chỉ tiết a 4.1 Xây dựng mô hình thực nghiệm.16đâ hình thí nghiệm 412 Thông số dẫu vào của thủ nghiêm 4.1 Mây dùng để gia công 41.2 Dung cu cat.3 Phéi ding trong thí nghiệm 4.4 Phuong phap phay an 4.5 Thiết bị đa độ nhám bề mặt chỉ tiết sau khi gia công.2 Các thông số thí nghiệm.3 Mô hinh toán học xác định độ nhám bề mặt phụ thuộc vào chế độ cắt.4 Thực biện các thí nghiệm và thu thập số liệu 4.5 Tỉnh các hệ số của phương trình hị 4.6 Kiểm định các tham số a.7 Kiểm định sự phù hợp của mô hình 4.8 Xây dựng dễ thị biểu diễn mối quan hệ.1 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Rư với V và S khi £ = 6,1 (mm). 4:83 ĐÃ thị biểu diễn mắt quan hệ giữa Ra với V và † khi S = 0,05 (nun/vòng) 48.3 ĐÃ thị biếu diễn mắt quan hệ giữa lRứ với S và 4 khi Ï = 200 (miphutl).
KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CUA DE TAL LOT CAM ON. TAI LIEU THAM KHAO LOI CAM DOAN ‘Y6i xin cam doan đây là công trình nghiên cửu luận văn khoa học của tôi Cáo kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trưng thực và chưa được công bồ ở bắt kỳ công trình nghiên cứu nao. "Táo giá Dương Thanh Đường DANII MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ TEN HINH, BLEU ĐÓ 1 | Tlink 7.1: Ving tốc độ gia công cao tắc một số loại vật liệu.2: Sản phẩm được gia công bằng phương pháp gia công cao tbc Tĩnh 1.3: Máy phay cao tốc Quantun AS với lốc độ trục chính là 12.