_ BQ GIAO DUC VA DAO TAO | TRUGNG BALHOC BACH KHOA HA NOL NGUYEN TRONG MAT NGHIÊN CỨỬU ẨNH HƯỚNG CÚA CHE DO SUA DA TOL DO NUAM BE MAT KIM MAI THEP C45 THUONG HOA Chuyên ngành: CONG NGHE CHE TAO MAY THAC Si KHOA HOC NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGƯỜI HƯỚNG ĐẪN KIIOA HỌC: TS NGUYÊN TRỤNG HIẾU Hà Nội 11 Năm 2010 LOT CAM DOAN Téi xin cam doun day là công trình nghiền cứu của riêng tôi Các số liệu và kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa có tác giả nào công hỗ trong bắt ï} một công trình nào khác. Tức giả luận văn CÁC KÍ IIỆU CHÍNH Ký hiệu ý nghĩa Don vi E5 Chiếu dày phoi In a, Chiểu dày phoi thực tế mm B Chiếu rộng của đá mm Cy ‘Max dé L- Gi cat fink trén mot don vi thé tích đá 17mm? D D-ờng kính đá mài. mm h Chiêu cao biên đạng nhám bể mặt mm h, Chiều cao biên dang của I- ði cất mm + Khoảng cách giữa các Ì- ði cải động Tom 7 Khoảng cách giữa các Ì-Øi cát Tink Tom tụ Tức độ quay của đá viph 1, "Tốc độ quay của chỉ tiết víph 5 Lực cất tổng khi mài N P, Lực thành phần tiếp tuyến. N P, Lực thành phần pháp tuyến N P, Lực thành phần theo ph- ơng đọc trục N Sy L-ong chạy đao đọc khi mài.
mip Sy L-ong chay dao ngang khi mai mm/htk Sve L-ong chay dao ving mip Su L-ong chạy đao đọc khi sửa đá mip R, Chiéu cao nhdp nhé té vi bé mat pm T Tuổi bên của da Phút t Chiều sâu cất khi mai m1 ta Chiểu sâu cất khi sửa đá mm Cu L-ong mon h- ống kính yum Vy Vận tốc đá m/s Vụ Vận tốc phôi m/s DANH MUC CAC HiNH VE-DO THI STT Số hình Nội đụng, Trang | Ghi chủ. 1 [Hinhll | Mài phẳng bằng đã mài trụ 13 3 Hình 1.2 | 8ø đỗ mài trồn ngoài 14 3 Hình 1.3 | 8ø đồ mô tả quan hệ của các thông số vàoœ-ra của quá 16 trinh mãi 4 |Hinh1.4 | Quá trình tạo phoi khi mải của một hạt mài 17 5 |Hinhl.5 | Sơ để mẻ tả quá trình tạo phoi bằng hạt mái có bản 18 kính đỉnh cắt p 6 |Hinb1.6 | Các loại phối khi mài 18 7 | Hinh 1.7 | Vật liệu bị cây xước Liên bề mặt mài 20 8 Hình 1.§ | Sự xâm nhập của hat. mai vao vat héu chi Get khi di 30 qua ving mai 9 |Hinh1.9 | Biểu đồ mồ tả năng lượng riêng cla qua trinh mai 2L trên một đơn vị chiều rộng đã khi mài với chiều sâu lớn.10 | So 46 tinh toán quỹ đạo cắt cửa hạt mài 23 11 [inh 1.17 | Chiều đải cimg tiếp xúc của các phương pháp mài 23 12 | Hình1.12 | Tưỡi cắt tĩnh và lưỡi cắt động 25 13 | Hinh 1.13 | Chiêu đầy và hình đáng phốt 26 14 | Hinh 1. khi mài Iròn 27 15 | Hitth 1.15 | Giãn đồ nhập nhỏ bê mắt 33 16 | Hinh 1.16 | Sy hinh thanh do nham bẻ mặt.17 | anh SEM bé mit mai 33 18 | Hinh 1.18 | Hinh dang té vi cia mét s6 loat vat ligu hat mai 39 19 | Hinh 1.19 | Hinh dang cia hat mai kim cuong voi tỉ lệ chất phô | 40 Nikel khac nhau 20 | Hình 1.20 | Hình dạng tế vi của bạt mai SijNy phti Nickel 40 21 | Hình1.21 | Hat mai SạN¿ không được phủ Nickel (a) va được 41 phủ Nickel (b) 232 | Hinh 1.23 | Su bien doi các lưỡi cất cla hat mat SigNy 41 23.23 | Các hat mai Cécbil Vénfram deve phi bac 4 24 | Hinh 1.24 | Các tinh chất cơ lý của một sô loại vật liệu hạt mắt 42 thông dụng, 25 | Hình 1.25 | Cau trúc của đã tài 46 DANH MUC CAC HiNH VE-DO THI STT Số hình Nội đụng, Trang | Ghi chủ.
1 [Hinhll | Mài phẳng bằng đã mài trụ 13 3 Hình 1.2 | 8ø đỗ mài trồn ngoài 14 3 Hình 1.3 | 8ø đồ mô tả quan hệ của các thông số vàoœ-ra của quá 16 trinh mãi 4 |Hinh1.4 | Quá trình tạo phoi khi mải của một hạt mài 17 5 |Hinhl.5 | Sơ để mẻ tả quá trình tạo phoi bằng hạt mái có bản 18 kính đỉnh cắt p 6 |Hinb1.6 | Các loại phối khi mài 18 7 | Hinh 1.7 | Vật liệu bị cây xước Liên bề mặt mài 20 8 Hình 1.§ | Sự xâm nhập của hat. mai vao vat héu chi Get khi di 30 qua ving mai 9 |Hinh1.9 | Biểu đồ mồ tả năng lượng riêng cla qua trinh mai 2L trên một đơn vị chiều rộng đã khi mài với chiều sâu lớn.10 | So 46 tinh toán quỹ đạo cắt cửa hạt mài 23 11 [inh 1.17 | Chiều đải cimg tiếp xúc của các phương pháp mài 23 12 | Hình1.12 | Tưỡi cắt tĩnh và lưỡi cắt động 25 13 | Hinh 1.13 | Chiêu đầy và hình đáng phốt 26 14 | Hinh 1. khi mài Iròn 27 15 | Hitth 1.15 | Giãn đồ nhập nhỏ bê mắt 33 16 | Hinh 1.16 | Sy hinh thanh do nham bẻ mặt.17 | anh SEM bé mit mai 33 18 | Hinh 1.18 | Hinh dang té vi cia mét s6 loat vat ligu hat mai 39 19 | Hinh 1.19 | Hinh dang cia hat mai kim cuong voi tỉ lệ chất phô | 40 Nikel khac nhau 20 | Hình 1.20 | Hình dạng tế vi của bạt mai SijNy phti Nickel 40 21 | Hình1.21 | Hat mai SạN¿ không được phủ Nickel (a) va được 41 phủ Nickel (b) 232 | Hinh 1.23 | Su bien doi các lưỡi cất cla hat mat SigNy 41 23.23 | Các hat mai Cécbil Vénfram deve phi bac 4 24 | Hinh 1.24 | Các tinh chất cơ lý của một sô loại vật liệu hạt mắt 42 thông dụng, 25 | Hình 1.25 | Cau trúc của đã tài 46 DANH MỤC CÁC BẰNG BIẾT STT[ Sốbảng Nội dung Trang | Ghi chủ 1 |Bảngl] Dé hat mài và phạm vi sử đụng. Thể tích hạt mải phân bố theo cấp cầu trúc 46 3 |Hảng ]3 Kí hiệu độ cúng đá mài 47 4 | Bang 41 Đăng tổng hợp số liệu thí nghiệm 88 3 |Bảng 42.
— Bảng Logaml của các biến thục nghiệm 89 6 |Bảng443. — Bảng Logaml của các biến thục nghiệm 90 7 |Bảng44. Gia ti hai quy thực nghiệm của phương| 92 trinh ham 4. Giá trị hỏi quy thực nghiệm của phương| 92 trinh ham 4.10 MỤC LỤC ‘Trang phụ bia OL Lai cam doan 02, Danh mục các ký hiệu, chữ cái viết tắt 03 Danh mục các bằng Od Danh mục các hình vẽ, đồ thị 05 MO ĐẦU 1.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục đích, đối tượng, nội đụng và phương pháp nghiên cứu. Mục đích của đề tài 2. Đôi tượng nghiên cứu.
Nội đụng nghiên cứu 3-4. Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa của để tài 3. Ý nghĩa khoa học: 3.
Ý nghĩa thực tiển: CHUGNG 1: TONG QUAN VE MAT 1,1. Đặc diễm của quả trình mài, 1. Qúa trình tạo phoi khi mài 1. Động học quá trình mài 16 1.
Quỹ đạo cắt của hạt mai 1. Chiều đài cung tiếp xúc 1. Chiểu đày lớp cắt 1. Dộng lục học quá trình mai RLt 1.
Lực Khi mài BSR 1. Phương trình cơ bản để xác định lục cắt wR 1. Xác định lực cắt bằng thực nghiệm 1. Rung động khi mài 1.
Chất lượng bề mắt chỉ tiết sau khi mài. Dộ nhám bề mặt khi mài. Độ súng bể mặi. và các yếu lố ảnh hưởng tới độ sóng bề mật 34 1.
Biến dỗi cầu trúc lớp bê mặt kim loại mai 35 1. Biến dang déo khi mai 1. Ứng suất đư lớp bể mặt 1. Cấu tạo của đã mãi 1.
Vật liệu hạt mài 1. Vật liệu đính kết 1. Dộ hạt của đá mài 1. Câu trúc đá mài 1.
Độ wing ea dé ai 1. Ky higu ctia da mai. Sự mài mòn của hạt mât 1. Nhĩ cắt khi mắt 1.1 Đặc điểm nhiệt cắt của quả trình mái: 1.2 Phân tích truyền rệt trong quá trình mải 1.
Các hư hỏng do nhiệt mài 1. Một sỏ phương pháp lảm mát trong quả trình mái 1. Các nghiên cửu về mãi. Giới hạn vẫn đề nghiên cửu.
CHUONG 2: BO NHAM BE MAT MÀI THÉP C45 THƯỜNG HÒA. VÀ CÔNG NGHỆ SỬA ĐÁ MÁI. Dộ nhám bề mặt và các yếu tổ ảnh hưởng đến độ nhám bẻ mặt. ác phương pháp đánh giá đô nhằm bể mặt 64 2.
Dụng cụ sửa đá 6 2. Động lưo học quả tình sửa đá 6 DANH MỤC CÁC BẰNG BIẾT STT[ Sốbảng Nội dung Trang | Ghi chủ 1 |Bảngl] Dé hat mài và phạm vi sử đụng. Thể tích hạt mải phân bố theo cấp cầu trúc 46 3 |Hảng ]3 Kí hiệu độ cúng đá mài 47 4 | Bang 41 Đăng tổng hợp số liệu thí nghiệm 88 3 |Bảng 42. — Bảng Logaml của các biến thục nghiệm 89 6 |Bảng443.
— Bảng Logaml của các biến thục nghiệm 90 7 |Bảng44. Gia ti hai quy thực nghiệm của phương| 92 trinh ham 4. Giá trị hỏi quy thực nghiệm của phương| 92 trinh ham 4.10 MỤC LỤC ‘Trang phụ bia OL Lai cam doan 02, Danh mục các ký hiệu, chữ cái viết tắt 03 Danh mục các bằng Od Danh mục các hình vẽ, đồ thị 05 MO ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục đích, đối tượng, nội đụng và phương pháp nghiên cứu. Mục đích của đề tài 2. Đôi tượng nghiên cứu. Nội đụng nghiên cứu 3-4.
Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa của để tài 3. Ý nghĩa khoa học: 3. Ý nghĩa thực tiển: CHUGNG 1: TONG QUAN VE MAT 1,1.
Đặc diễm của quả trình mài, 1. Qúa trình tạo phoi khi mài 1. Động học quá trình mài 16 1. Quỹ đạo cắt của hạt mai 1.
Chiều đài cung tiếp xúc 1. Chiểu đày lớp cắt 1. Dộng lục học quá trình mai RLt 1. Lực Khi mài BSR 1.
Phương trình cơ bản để xác định lục cắt wR 1. Xác định lực cắt bằng thực nghiệm 1. Rung động khi mài 26 [Hinh1.36 [Kỹ hiệu đá mãi với hạt mài õxít nhôm và các-bít s Silic theo tiêu chuẩn của Mỹ 27 | Hình1.28 | Cac dang mon cia dé mai 33 29 | Hinh 1.29 | Mé hinh truyén nbiét trong quả trinh mải 54 30 _ | Hinh 1.30 | Mô hình nhiệt cắt wong qua trinh mai 55 31 | Hình1.31 | Ảnh hưởng của tốc độ chủ tiết đối với độ tăng nhiệt 56 độ bẻ mặt mài 32 |TIinh 1.32 | Ảnh hưởng của chiền sâu mài đối với độ tầng nhiệt %6 độ bể mặt mài 33.33 | Thiết bị đe nhiệt mái 57 34 |Hinh21 | Giản để nhấp nhô bể mặt 62 35 |Hinh23 | Sụ hình thồnh độ nhám bế mặt.3 | anh SEM bé mat mai 63 37 | Hinh 2.