Chương 1: CHẮT L¡ ;ƯỢNG “aR MAT VẢ CÁC yew TỔ ẨNH HƯỚNG. Tổng quan về nhám bẻ mặt 1. Trung bình sai lệch số học biên độ (pröfin), Rạ:. Chiều cao cực đại của biên độ(prôfin), Rẹ:.
Dộ cao mười điểm của độ nhám, Rz:. se secieeeeeeeee TÔ 1. Sai lệch tiên chuẩn của biên độ (profin), Rụ:. Ảnh hưởng của độ nhám bê mặt tới khả nấng làm việc của chỉ tiết máy.
Ảnh hưởng tới tính chống môn. Ảnh hưởng tới độ bên mỏi của chỉ liễt. Ảnh hưởng lới tính chắngăn mòn hỏa học của lép bể mặt chỉ tidt. Ảnh hưởng tới độ chính xác mắi lap ghép.
Lựa chon độ nhám bẻ mặt. Kết luận về tâm quan trọng của độ nhám bê mặt. Những kết quả nghiên cửu đã đạt được trong việc nghiên cứu các yếu tổ ảnh hưởng tới độ nhámbề mặt chỉ tiết gia công (Rạ„ R„) 2 BB 1. Các kết quả đối với máy công cụ truyền thang.
Cúc yêu tổ mang tỉnh chất hình học của dụng cụ cắt và chế độ cắt. Các yẫu tổ phụ thuộc vào biển dạng đóo của lớp bê mặt. Ảnh hưởng do rung động của hệ thông công nghệ ân chất lượng bả mặt gia cÔng. 133 DANH MỤC CÁC KỈ HIỆU, CÁC CHỮ VIÉT TẮT Ki hiệu Nội dung Thứ nguyên R, - _ Sai lệch prôfin trung bình cộng pm R; ~_ Chiến cao nhấp nhồ tế vi pum Riner - Chiéu cao 1én nhat ota Prafin yum h -_ Chiều cao map mé gun p -_ Bước của mấp mô pm §, -_ Rước trung bình của mắp mô theo đỉnh um đụ -_ Bước trung binh cua map mé theo préfin um 1 -_ Chiễn đài chuận.
pum Yem ~_ Chiểu cao đỉnh thử ¡ trong 3 đính cao nhất yum. Yeni - Chiéu cao đỉnh thứ ¡ trong 3 đỉnh thấp yun nhất n ~_ 8ố điểm chia, số thực nghiệm - -_ Hệ số - XYZ - Sémii - = Thdi gian mon ban dau, i-1:3 Giay (s) T¡ - Thoi gian mon ôn định, ¡ = 1:3 Giấy (s) đi ~_ Giới hạn bổn môi N/mumẺ 1, -_ Giới hạn bên mỗi khi không có ứửng suất N/mmˆ dư Ow ~_ Giới hạn bên môi khi có ứng suât dur Nimm Sa - Ung suat du lớn nhất ở lớp bể mặt Nim? § -_ Bước tiến đao mm/ving v -_ Vận tốc cắt T/phót t - Ban kinh dao mm ~ _ Chiễn đây phoi nhỏ nhật mm 3. Phương pháp phay: Phay mặt đầu. Dung dich lam mat.
Thiét hi do 3 bang chỉ tiết sau khi gia công. Tiền trình thí nghiệm. Chương4: KẾT QUẦ VẢ BẢN LUẬN. Với vật liệu thép XI2M.
cà So noeee semasroee eo S8 43. Với vật liệu thép đÔX. Với vật liệu thép SXC. c GunnhnH Ho Huhaeeeeroeeoe ko 7 KẾT LUẬN VẢ KIẾN NGII[.ààseekeeieesieieeie, B3 TAT LTRU THAM KHẢO.à neneereerrvee PHY LUC.
Gác nghiêng chính của dao Bs) ®ị Góc nghiêng phụ của dao Độ Ó y Góc trước của đao Giác sau của dao + Góc nâng của lưỡi cắt chính Góc mũi dao Ge sac cha dao Chiểu sâu biển cứng, Dé cig Vikker Dộ cứng Brinell Độ cứng Rociewell Sai số bình phương trung bình Giá trị ngẫu nhiên của dấy số Giả trị trung bình Giá trị đột biển Giiá trị của phân phải chuẩn Sai số của phương pháp thủ, hệ số phụ thuộc vật liệu Tỷ số so sánh Giả trị của L tại độ tin cậy P -_ Kết quả thục nghiêm đo được tại lần đo thửj, của thông số k Giá trị trangbình yụ,E- 1:k Phương sai của đấy số yj„, k— 1 :k Số thực nghiệm song song được thự hiện trong cùng một điều kiện Chỉ số Kokren 1. Biện pháp cài thiên độ bóng bê mặt gia công chỉ tiết may bing dung eụ cất có lưỡi cắt định hÌnH. 1) Chương 2:TỔNG QUAN VE CÔNG! NGHỆ CNC. Tổng quan về công nghệ ƠNC.
TỔ 22 _Tông gọn vi nấy nay CNC ¬—. Phân loại máy phay CNC. May phay CNC (CNC Milling Machine) 38 2212. Trung tim phay CNC (Milling Center) 3Ð 2.3, Trung tam phay- tién CNC (Milling — Turning Center) oo.
Hệ thông điều khiển trục chính. Hé théng thay dao tu G62. cece csseesesneceesenseenetansasneneensescee ee 40 2. Hệ thẳng điển khiển chạy dao.
LIệ thẳng kẹp chỉ tiết. seen AD Chương 3: XÁC 1L, Am MOT QUAN TIE GIA CAC THONG 86 CAT GOT VA BO NHAM BE MAT.1, Khai qual v6 thep hop KAM.1, Thanh phan héa hoc. Các đặc tính ota thép hop KIM. [lợp kim cứng.
Han Hee AE E8. Phương pháp chế tạo, phân loại lợp kèm cứng. Phân loại hợp kùm cứng. Các thông số công nghệ cơ bản của hệ thẳng thí nghiệm.
Máy phay CNC Deckal Maho [DM[U601. Hé didu khién Heidenhain. Dựng cụ cải 3. MẪu thí nghiệm a.
Các hệ số của ham mé ta quan hé gifta - dau vao va déu ra, i- 1. np § - Sai sé ngau nhién - os - _ Phương sai của phân phối chuẩn. - tị Tham số của đa thức thực nghiệm - Trebnsep,j l:nạ œ ~ _ Tỷ trọng đã biết của các quan trắc - m - của da thức thực nghiệm - Mn ~_ Số thực nghiệm tiến hành - Sy - Téng bình phương các độ lệch. - hq -_ Công sai, công bội - a.
Tham số aia ham héi quy thuc nghiém,i - —l:nạ Síng, m) -_ Tổng dư bình phương của hàm hễi quy — - ty - Tysdso sanh - ỹ - Ky fu ota ham héi quy - x - Ma tran chnyén vi cita ma tran X - Mì ~_ Ma lrận nghịch đảo của ma lrận M - Su ~_ Phương sai dư, linh theo S(8) - m Số các thông số 'cần xác định, trừ thông - 86 ay mt ~ 8ố hạng thứ ij của ma trận nghịch đảo M” - tín m l1 ) - Phanvi saad của luật phối Student với ín ˆ —m- l) bậc tự đo + -_ Độ tin cây - 1. Biện pháp cài thiên độ bóng bê mặt gia công chỉ tiết may bing dung eụ cất có lưỡi cắt định hÌnH. 1) Chương 2:TỔNG QUAN VE CÔNG! NGHỆ CNC. Tổng quan về công nghệ ƠNC.
TỔ 22 _Tông gọn vi nấy nay CNC ¬—. Phân loại máy phay CNC. May phay CNC (CNC Milling Machine) 38 2212. Trung tim phay CNC (Milling Center) 3Ð 2.3, Trung tam phay- tién CNC (Milling — Turning Center) oo.
Hệ thông điều khiển trục chính. Hé théng thay dao tu G62. cece csseesesneceesenseenetansasneneensescee ee 40 2. Hệ thẳng điển khiển chạy dao.
LIệ thẳng kẹp chỉ tiết. seen AD Chương 3: XÁC 1L, Am MOT QUAN TIE GIA CAC THONG 86 CAT GOT VA BO NHAM BE MAT.1, Khai qual v6 thep hop KAM.1, Thanh phan héa hoc. Các đặc tính ota thép hop KIM. [lợp kim cứng.
Han Hee AE E8. Phương pháp chế tạo, phân loại lợp kèm cứng. Phân loại hợp kùm cứng. Các thông số công nghệ cơ bản của hệ thẳng thí nghiệm.
Máy phay CNC Deckal Maho [DM[U601. Hé didu khién Heidenhain. Dựng cụ cải 3. MẪu thí nghiệm 1.
Biện pháp cài thiên độ bóng bê mặt gia công chỉ tiết may bing dung eụ cất có lưỡi cắt định hÌnH. 1) Chương 2:TỔNG QUAN VE CÔNG! NGHỆ CNC. Tổng quan về công nghệ ƠNC. TỔ 22 _Tông gọn vi nấy nay CNC ¬—.
Phân loại máy phay CNC. May phay CNC (CNC Milling Machine) 38 2212. Trung tim phay CNC (Milling Center) 3Ð 2.3, Trung tam phay- tién CNC (Milling — Turning Center) oo. Hệ thông điều khiển trục chính.
Hé théng thay dao tu G62. cece csseesesneceesenseenetansasneneensescee ee 40 2. Hệ thẳng điển khiển chạy dao. LIệ thẳng kẹp chỉ tiết.
seen AD Chương 3: XÁC 1L, Am MOT QUAN TIE GIA CAC THONG 86 CAT GOT VA BO NHAM BE MAT.1, Khai qual v6 thep hop KAM.1, Thanh phan héa hoc. Các đặc tính ota thép hop KIM. [lợp kim cứng. Han Hee AE E8.
Phương pháp chế tạo, phân loại lợp kèm cứng. Phân loại hợp kùm cứng. Các thông số công nghệ cơ bản của hệ thẳng thí nghiệm. Máy phay CNC Deckal Maho [DM[U601.
Hé didu khién Heidenhain. Dựng cụ cải 3. MẪu thí nghiệm Gác nghiêng chính của dao Bs) ®ị Góc nghiêng phụ của dao Độ Ó y Góc trước của đao Giác sau của dao + Góc nâng của lưỡi cắt chính Góc mũi dao Ge sac cha dao Chiểu sâu biển cứng, Dé cig Vikker Dộ cứng Brinell Độ cứng Rociewell Sai số bình phương trung bình Giá trị ngẫu nhiên của dấy số Giả trị trung bình Giá trị đột biển Giiá trị của phân phải chuẩn Sai số của phương pháp thủ, hệ số phụ thuộc vật liệu Tỷ số so sánh Giả trị của L tại độ tin cậy P -_ Kết quả thục nghiêm đo được tại lần đo thửj, của thông số k Giá trị trangbình yụ,E- 1:k Phương sai của đấy số yj„, k— 1 :k Số thực nghiệm song song được thự hiện trong cùng một điều kiện Chỉ số Kokren DANH MỤC CÁC KỈ HIỆU, CÁC CHỮ VIÉT TẮT Ki hiệu Nội dung Thứ nguyên R, - _ Sai lệch prôfin trung bình cộng pm R; ~_ Chiến cao nhấp nhồ tế vi pum Riner - Chiéu cao 1én nhat ota Prafin yum h -_ Chiều cao map mé gun p -_ Bước của mấp mô pm §, -_ Rước trung bình của mắp mô theo đỉnh um đụ -_ Bước trung binh cua map mé theo préfin um 1 -_ Chiễn đài chuận. pum Yem ~_ Chiểu cao đỉnh thử ¡ trong 3 đính cao nhất yum.
Yeni - Chiéu cao đỉnh thứ ¡ trong 3 đỉnh thấp yun nhất n ~_ 8ố điểm chia, số thực nghiệm - -_ Hệ số - XYZ - Sémii - = Thdi gian mon ban dau, i-1:3 Giay (s) T¡ - Thoi gian mon ôn định, ¡ = 1:3 Giấy (s) đi ~_ Giới hạn bổn môi N/mumẺ 1, -_ Giới hạn bên mỗi khi không có ứửng suất N/mmˆ dư Ow ~_ Giới hạn bên môi khi có ứng suât dur Nimm Sa - Ung suat du lớn nhất ở lớp bể mặt Nim? § -_ Bước tiến đao mm/ving v -_ Vận tốc cắt T/phót t - Ban kinh dao mm ~ _ Chiễn đây phoi nhỏ nhật mm DANH MỤC CÁC KỈ HIỆU, CÁC CHỮ VIÉT TẮT Ki hiệu Nội dung Thứ nguyên R, - _ Sai lệch prôfin trung bình cộng pm R; ~_ Chiến cao nhấp nhồ tế vi pum Riner - Chiéu cao 1én nhat ota Prafin yum h -_ Chiều cao map mé gun p -_ Bước của mấp mô pm §, -_ Rước trung bình của mắp mô theo đỉnh um đụ -_ Bước trung binh cua map mé theo préfin um 1 -_ Chiễn đài chuận. pum Yem ~_ Chiểu cao đỉnh thử ¡ trong 3 đính cao nhất yum.