LOI CAM DOAN Tên tôi là: Phạm Ngọc Thưởng MSHV: CB130522, Học viên cao học lớp: CĐT-13B, Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử Viện Cơ khí - Đại học Bách Khoa Ha Noi. Sau hai năm học tập nghiên cứu, được sự giúp đỡ của các thây cô giảo và đặc biệt là sự giúp đỡ của PGS.TS Hoàng Vĩnh Sinh, thầy giáo hướng dần tốt nghiệp của tôi, tôi đã đi đến cuồi chăng đường đề kết thúc khỏa học. Tôi đã quyết định chọn đẻ tài *Aghiên cứu, tỉnh foán và lựa chọn chế độ cất khi gia công hop kim nhôm trên máy tiện CNC “ Tôi xi cam đoan đây là công trình nghiên cửu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn của PGS 7 Hoàng Lĩnh Sinh, các tải liêu tham khảo đều có nguồn góc xuất xử rõ rảng, không sao chép dưới moi hinh thức. Nêu có vẫn đề gì trong nội dung, luận văn tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Ha Noi, ngay. nim 2015 Người cam đoan Phạm Ngọc Thưởng MỤC LỤC Lời cam đoan. Các ký hiệu và chữ viết tắt. Tôanh mục các bang biểu Danh mục các hình vẽ và đồ thị MO DAU.
Chuong 1 TONG QUAN VA QUA TRINH CAT 1. Các loại vật liệu dụng cụ thường đủng trong ngành chế tạo máy. Yêu cầu- Các dặc tỉnh cơ bắn chung, của vặt liệu dụng, cụ. Tính chiu mớn 1.
Tỉnh chịu nhiệt 1. Tỉnh công nghệ 1. Các loại vật liệu dụng eu. Thép cacbon đụng cụ.
Thứp hợp kim dụng cụ. lợp Kim cứng,. in nhi eieiưe 1. Vật liệu sứ - 1.
Vật liệu tổng hợp. Cơ sở vật lý quả trình cắt kim loại. Quá trình cắt và tạo phoi. Nhiệt lượng sinh ra khi cắt.
Nhiệt độ khi cắt - 26 1. Ảnh hướng của các nhân tổ đến nhiệt cất 26 1. Sự co rút phoi và các yếu tổ ánh hưởng đến hệ số cơ rút phơi. Ảnh hưởng của vật liệu gia công.
Ảnh hưởng của góc cắt 8. Ảnh hưởng của góc nghiêng chính 9. Anh biréng cita ché 46 cat. Hiện tượng lẹo đao 34 1.
cung 39 Chuong 2: TONG QUAN VE DO NHAM BE MAT GIA CONG CO KHI. Téng quan về các công trình nghiên cửu xác lập quan hệ giữa độ nhằm bê mặt với thêng số công nghệ - - 40 2. Khái niệm về độ nhám bê mặt. Các yêu tổ ảnh hưởng đến độ nhám bể mặt.
Ảnh hưởng của thông số hình học dụng cụ cắt và chế độ cắt tới độ nhám bề mặt - - - - 43 2. Các yếu tổ phụ thuộc biển đạng dẻo lớp bề mặt. Ảnh hướng đo rung động của hệ thông công nghệ đến chất lượng của bê mẶt gia công - - - AT 2. Ảnh hướng của nhàm bẻ mặt tới khả năng làm việc cúa chủ tiét may.
Ảnh hướng của độ nhám bẻ mặt đến tính chống mòn. Ảnh hưởng của nhám bê mặt đến độ bằn mdi cia chi Gél may 30 2. Ảnh hưởng của nhám bể mặt tới tính chồng ăn món hóa học của lớp bề mặt chỉ tiết.4: Ảnh hưởng của nhám bể mặt đến độ chính xác mi lắp ghép 51 Chương 3: NGHIÊN CUU THUC NGHTIEM VE. ANH HUGNG CUA CHE ĐỘ CẮT ĐẾN ĐỘ NHẬP.
NHÔ BE MAT VÀ ĐỘ MÒN 53 3. Thiết bị thực nghiệnm,. Máy tiện CNC CK6240/2X. May do da nham Mitutoyo, ky higu 178 954-31.
Vật liệu làm đao. Vật liệu gia công 56 3.2, 'Thiết kế thí nghiệm. Tiến hành thực nghiệm chọn dao cat 57 3. Thực nghiệm tinh toán lựa chọn chế độ cắt - 59 3.
Mé hinh toan hoc xac dink méi quan hệ giữa độ nhám bề mặt với chế độ cắt - - 60 3.2 Tiên hành thục nghiệm 62 3.3 Kiểm tra tỉnh dồng nhất của thi nghiệm cần xác dịnh tý số giữa phương, sai lớn nhất và tống phương sai.4 Tỉnh các hệ số của phương pháp hồi quy. Thực nghiệm tính toán độ món của dao. Mô hình toán học xác định mốt quan hệ giữa độ mòn với cÍ 67 3.2 Tiến hành thực nghiệm.3 Kiểm tra tinh đồng nhất của thi nghiệm cần xác dịnh sai lớn nhất và tổng phương sai.4 Tình các hệ số của phương, pháp hồi quy. Xây đựng đồ thị :.
Đồ thị biểu điễn mỗi quan hệ giữa Rạvới V và t khi Š .2, Đỗ thị biểu diễn mỗi quan hệ giữa R„với V và 5 khi t= 0,5 mm. Dễ thị biếu điễn mỗi quan hệ giữa Ra với 5 và t khi V= 60 m/ph 73 3. Kết luận chương 3 - - 74 Chương4 : KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGIT - - 75 4. - - 75 TÀI LIÊU THAM KHẢO - 76 CAC KY HIỆL! VÀ CHU VIET TAT Théng số hình học của dụng, cụ cắt póc trước gÓc sau góc nghiêng chính góc nghiêng phụ góc mũi đao góo sắc góc cắt góc trượt bản kính mũi đao (mm) vận tốc cắt (m/ph) lượng chạy dao (mm/vg) chiều sâu cắt (mm) chiều đây phoi (mm) chiều rộng phoi Gram) chiều đây phot min Gum) chiều cao nhấp nhô tế vĩ (mm) góc trượt phot Lực cắt và thông số khác Py lực chiều trục khi tiến (Kg) Py lực hưởng kính khi tiện (<g) P, lực trếp tuyển khi tiện (Kg) ke mức độ biến đạng phoi kya mức độ biến dạng của phoi trong mién tao phoi Kens xuức độ biển đạng của phối do ma sắt.
với mặt sau của dụo. K hệ số co rút phoi R,, Re dé nham bé mat (jum) T: tuổi thọ của đao (ph) d@ mon Wi han (um) nhiệt dung riêng. DANIIMUC CAC BANG BIEU Bảng 1. Thành phần hóa học của một số loại thép gió (%).
Công dụng của thép gió theo kỷ hiệu ISO và một số nước Lương ứng 17 Bang 3. Giá trị của hệ số co rút phi. Các giá trị Ra, Rz và chiều đài chuẩn 1 ứng với các cấp độ nhám bề mặt. "_ " "— 43 Bảng 5: Thông số máy tiện CNC CK6240ZX.
s4 Bang 6: Thông số máy do dé nham - 56 Bảng 7: Thành phần hóa học đao cắt. Thành phần hóa học hợp kừm nhôm ADC12 - 56 Bang 9 ._Bãng thông số độ mòn dao trên cơ sở tiến hành thực nghiệm 59 Bảng 10 .Bắng tính toán các thông sé céng nghé. 59 Bang 11 Bảng thông số công nghệ dầu vào - - 61 Bảng 12 .Kết quả đo độ nhám với mẫu thực nghiệm nhôm ADC12. Bang kiểm tra tính đồng nhất của thực nghiệm nhôm ADC12.
Hệ số của phương trình hồi quy mẫu nhôm A3712 - 04 Bảng 15. Giá trị hàm số của vật liều nhôm ADC12. Kết quả đo độ mòn với mẫu thực nghiệm nhôm ADC]12. Hãng kiếm tra tính đồng nhất của thực nghiệm.
Hệ số của phương trình hồi quy mẫu nhôm ADC12 69 Bang 19. Giá trị hàmsố - 71 A: _ bién dé dao déng (um) Hy: — dò biến cứng bể mặt Hạ: đồ mòn dung cu cat CAC KY HIỆL! VÀ CHU VIET TAT Théng số hình học của dụng, cụ cắt póc trước gÓc sau góc nghiêng chính góc nghiêng phụ góc mũi đao góo sắc góc cắt góc trượt bản kính mũi đao (mm) vận tốc cắt (m/ph) lượng chạy dao (mm/vg) chiều sâu cắt (mm) chiều đây phoi (mm) chiều rộng phoi Gram) chiều đây phot min Gum) chiều cao nhấp nhô tế vĩ (mm) góc trượt phot Lực cắt và thông số khác Py lực chiều trục khi tiến (Kg) Py lực hưởng kính khi tiện (<g) P, lực trếp tuyển khi tiện (Kg) ke mức độ biến đạng phoi kya mức độ biến dạng của phoi trong mién tao phoi Kens xuức độ biển đạng của phối do ma sắt. với mặt sau của dụo. K hệ số co rút phoi R,, Re dé nham bé mat (jum) T: tuổi thọ của đao (ph) d@ mon Wi han (um) nhiệt dung riêng.
Tính cấp thiết của đề tài Chất lượng bể mặt trong gia công chủ yếu phụ thuộc vào chế độ cắt. Khi công nghệ cảng phát triển thì chất lượng bẻ mặt càng được coi là yếu tổ chủ chốt của công nghệ gia công. Chính lẽ đó mà ngay nay, các thiết bị đo hiện đại lần hượt Ta đời nhằm đáp ứng như câu về kiểm tra chất lượng bẻ mặt chỉ tiết sau gia công Chất lượng bề mặt gia công là mội hàm da biếu của các yếu tổ công nghệ (chế độ cắt, thông số hình học đựng cụ, vật liệu _) vì vậy chất lượng bẻ mặt là nghiên cứu các yếu tả liên quan ảnh hướng trực Hếp tới chủng. Chính vì tỉnh cấp thiết của yêu tổ nảy niêu tôi chọn để tài “Nghiên cứu, tính: toán và lựa chọn chế dộ cắt khi gia công hợp kim nhôm trên máy tiện CNC” làm dé tai nghién ctu.
IE, Nội dụng nghiên cứu. Xuất phát từ đề tài nghiên cứu, luận văn này có ôi dụng như su: - Nghiên cứu lý thuyết vẻ chả độ cất vá ảnh hưởng của chế độ cất tới chất lượng bề mit. - Tổng quan về các nghiên cứu dộ nhám bề miặt. - Nghiên sứu thực nghiêm ở ché dé cat (v, s, t) dé chon dao tién vé mat hinh dang hình học ( góc cất a, + ).
- Nghiên cứu thực nghiệm ở các chế độ cất (v, s, Q độc lập khác nhau, lần lượt thay đổi từng thông số chế độ oắt. - Ghi chép kết quả, phân tích, tông hợp và đánh gia ché dé cit pla hop nhất JIL Déi teong vd pham vi nghiên cửu: Déi tượng nghiên cứu lả tìm hiểu sự ảnh hướng của chế độ cắt đối với độ nham bề rnặt. Việc nghiên củu thực rghiệm dược tiên bành với các diễu kiện sau: - Máy thực nghiệm: Máy tiện CNCCK 624024 gia công là Liẹp kim nhôm ADC12 u lam dao lathép g an xual tai CHLB Pic - Déi tugng gia công là mặt trụ ngoài. ~ Thiết bị do độ nhấp nhô tế vi bể mặt của hang Mitutoyo, kỷ liệu 178-954- AE.
TƯ: Phương pháp nghiên cửu Dũng phương pháp nghiên cứu lý thuyết kết hợp với thực nghiệm. 10 ĐANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ Hình 1.1 So đề tôi và ram thép pid Ilinh 1. Sơ đỗ hóa miền tạo phoi. Miễn lạo phơi ứng với tốc độ gắt khác nhau Hình 1.
Tính góc trượt. Các đạng phơi Hình 1. Các vùng smh nhiệt Hình 1. Ảnh hướng của tốc đệ cấtv đến 8°C Tình 1.
Ảnh hưởng của chiều sâu cắt t. Ảnh hưởng của chiều rộng cắt b đến nhiệt cắt Hình 1. Ảnh hưởng của góc cắt õ đến nhiệt cắt Hình]. Ảnh hưởng của góc @ đến nhiệt cắt ,v— 100 mưph, § mm/vòng Enh 1.
So 48 tinh todn sự co rút phoi. a) Ảnh hưởng của góc œ đến hệ số cơ rút phoi Hình1. b) Phương thoát phoi khi lưỡi cắt cong lĩnh 1. Quan hệ giữa chế độ cắt và hệ số co rút phoi.
Dang leo dao Hình 1. Quan hệ giữa tốc đô cắt và chiều cao lẹo đao. Quan hệ giữa độ đo của vật liệu gia công với chiểu cao lẹo đao 36 Hình1. Diễn kiện hình thành lẹo đao.