_ BO GIAO DUC VA DAO TAO | ‘TRUONG DAL HQC BACH KHOA HA NOL DINH NGOC TÚ LẬP TRÌNH GIÁ CÔNG CHI TIẾT THÉP HỢP KIM 40X CÓ BÈ MẶT PHỨC TẠP TRÊN MÁY TIỆN ŒNG LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CHE TAO MAY NCUOT AUONG DAN KHOA HOC: PGS. HOANG VAN GOT GS. TRAN VAN DICIL Hà Nội — Năm 2014 LOI CAM DOAN Tôi xm cam doan những kết quả dễ tái trong Luận vấn “ Tập trình gia công chỉ tiết thép hợp kim 40X có bề mặt phúc tạp trên máy tiện CNC” là do bản thân tôi thực hiện đưới sự hướng đầu của thấy giáo PGS.TS Hoàng Văn Gọi và thầy giáo G8.T§ Trần Văn Địch cùng với giúp dỡ của cae thay giáo trong khoa cơ khi trường Cao đẳng Nghề KICN Việt Nam [an Quốc. Những số liệu va kết quả.
nghiên cứu được trình bày trơng luận văn là hoàn toàn trưng thì b và chiưa từng được ai công bổ trong bất kỳ công trình nảo khác. Các thông tin trịch dần trong lan van đều được chỉ rõ nguôn gốc. TIä nội, ngày 25 tháng 3 năm 2014 THọc viên Dinh kgọc Tủ LOI CAM ON Tôi xin được bảy tỏ sự cảm ơn chân thành tới thay gido hudng din PGS. Hoang Văn Got cing GS.
Khững gợi ý và sự giúp dỡ lựa chọn để tài luận văn tốt nghiệp, sự hướng dẫn tận tĩnh và sự ủng hộ thường xuyên cũng như sự động viên của thầy trong quá trình thục hiện luận văn. "Tôi cũng xin chân thành cảm ơn sự hồ trợ từ các giáo viên khoa Cơ Khi - Trường Cao ding Nghé KTCN Viet Nam — Ilan Quốc. Cudi cùng, tôi gửi lời cảm ơn đặc biệt tới những người thân trong gia định, bạn bè dông nghiệp dã quan tâm ủng hộ nhiệt tình để tôi hoàn thành tốt luận văn của mình Tôi xm chân thành căm on! Vinh, thang 3: nam 2014 Người thực hiện Binh Ngọc Tú DANH MUC HiNH VE DD THI Hình 1. Hệ trục toa đô của máy ÔNC.
Quy tác bàn tay phải. Hé toa dé cia may CNC khi chi tết - 14 chuyển động thay cho dựng cụ cắt - -e T4 Hình 1. Điểm Mi của máy khoan vả phay ce IS Hình 1. Điểm M của máy tiện 15 é chi tiếu W.
Điểm chuẩn P của đạo - _. Điểm của giá dao T và điểm gá đao N. Điểm điều chỉnh dao E Tĩnh 1. Diễm O của chương trình Hình 1.
Diều khiển điểm- điểm. Điều khiển đường thang Hình 1. Diễu khiển theo contour 2D Tình 1. Điều khiển eomlour 2D - TTình 1.
Điều khiến contour 3D Tinh 1. Diéu khién contour 4D va SD. So đỗ quỹ đạo của tim dao Tình 1. Ghi kích thước tuyệt Hình 1.
Ghi kích thước tương đổi Hình 2. Người lập trình. Chay dao nhanh G00 Hinh 2. Qua trinh chay dao nhanh GOO.
Nội suy theo dường thẳng GÓ1 2 Hình 2. Ví dụ quả trình gia công theo GÓI - er Ilinh 2.NGi suy theo G02 - - 29 Hinh 2.N6i suy theo G03 - - 29 Tình 2. Cách xác định chiều G02 và G03. Chương trình gia công với G02, G03 - 30 Hình 2.Nội suy theo cung tròn đi qua 3 điểm G05.11 ¡ suy theo đường elip G6.
Cách xác định chiều G6. Cách xác định góc nghiêng Q theo G6. Qua trinh gia cing theo G6. Nội suy theo dường Parabol theo chiều.kim đồng hồ G7.32 DANH MUC HiNH VE DD THI Hình 1.
Hệ trục toa đô của máy ÔNC. Quy tác bàn tay phải. Hé toa dé cia may CNC khi chi tết - 14 chuyển động thay cho dựng cụ cắt - -e T4 Hình 1. Điểm Mi của máy khoan vả phay ce IS Hình 1.
Điểm M của máy tiện 15 é chi tiếu W. Điểm chuẩn P của đạo - _. Điểm của giá dao T và điểm gá đao N. Điểm điều chỉnh dao E Tĩnh 1.
Diễm O của chương trình Hình 1. Diều khiển điểm- điểm. Điều khiển đường thang Hình 1. Diễu khiển theo contour 2D Tình 1.
Điều khiển eomlour 2D - TTình 1. Điều khiến contour 3D Tinh 1. Diéu khién contour 4D va SD. So đỗ quỹ đạo của tim dao Tình 1.
Ghi kích thước tuyệt Hình 1. Ghi kích thước tương đổi Hình 2. Người lập trình. Chay dao nhanh G00 Hinh 2.
Qua trinh chay dao nhanh GOO. Nội suy theo dường thẳng GÓ1 2 Hình 2. Ví dụ quả trình gia công theo GÓI - er Ilinh 2.NGi suy theo G02 - - 29 Hinh 2.N6i suy theo G03 - - 29 Tình 2. Cách xác định chiều G02 và G03.
Chương trình gia công với G02, G03 - 30 Hình 2.Nội suy theo cung tròn đi qua 3 điểm G05.11 ¡ suy theo đường elip G6. Cách xác định chiều G6. Cách xác định góc nghiêng Q theo G6. Qua trinh gia cing theo G6.
Nội suy theo dường Parabol theo chiều.kim đồng hồ G7. Chu trình tiên ren hỗn hợp G76 (hinh 2. Liễu khiển tốc độ cắt mặt đầu không đổi G96, điều khiển tốc độ quay không đổi G97. Lượng chạy dao phút G98, lượng chạy dao vòng G99.
Hiệu chỉnh bán kính mũi dao G40, G41 và G42. Mã lệnh T, F và8 - - 56 Chuong 3. GIOI THIEU MAY TIEN CNC “HAAS” 3.1, Cau tao clung cia may ccc ses ssssssssssssseeesseeeeiiansuassnassessseeesene T7 3.2, Man hinh diéu khién. Trình don theo thé.
Giới thiệu bàn phim điều Khiên. Phím chức năng. Tre HH Hee censeeerou.42 Phim di chuyến: _ 62 3.3, Plain gli do cecesssseessseesseesssesciessistsieet ¬. Phim hiển thị.
Phữn con Hồ - - 6 3. HH khe re 169 3. Các nút nhắn trên bằng điều khiển. Mặt bên bảng điều khiển.
is se, TÔ 3. Đèn làm việc - - - 70 3. TIiên thị vị trí - - - - 71 3. Hién thi bing Offset.
Curent eonunands Display (Hiển thị lạnh biện hảnh). Màn hình hiển thị thông báo lỗ tin nhằn. Chức năng cải đặt/chạy mô phống. Chụp màn hình.
Chu trình tiên ren hỗn hợp G76 (hinh 2. Liễu khiển tốc độ cắt mặt đầu không đổi G96, điều khiển tốc độ quay không đổi G97. Lượng chạy dao phút G98, lượng chạy dao vòng G99. Hiệu chỉnh bán kính mũi dao G40, G41 và G42.
Mã lệnh T, F và8 - - 56 Chuong 3. GIOI THIEU MAY TIEN CNC “HAAS” 3.1, Cau tao clung cia may ccc ses ssssssssssssseeesseeeeiiansuassnassessseeesene T7 3.2, Man hinh diéu khién. Trình don theo thé. Giới thiệu bàn phim điều Khiên.
Phím chức năng. Tre HH Hee censeeerou.42 Phim di chuyến: _ 62 3.3, Plain gli do cecesssseessseesseesssesciessistsieet ¬. Phim hiển thị. Phữn con Hồ - - 6 3.
HH khe re 169 3. Các nút nhắn trên bằng điều khiển. Mặt bên bảng điều khiển. is se, TÔ 3.
Đèn làm việc - - - 70 3. TIiên thị vị trí - - - - 71 3. Hién thi bing Offset. Curent eonunands Display (Hiển thị lạnh biện hảnh).
Màn hình hiển thị thông báo lỗ tin nhằn. Chức năng cải đặt/chạy mô phống. Chụp màn hình. Tign ren voi bude thay ddi G34 Tlinh 2.
Vi du qua tinh taréren G33. Chu trinh tiện ren G92. Vi du chu trinh tién ren với G92 Hình 2. Chu trình tiện ren hén hop G76.
Ví đụ quả trình tiên ren hỗn hợp G76 Hình 3. Các biểu tượng trên giá treo. Hệ thông bơm nước tạo chung máy CNC HASS nh 3 4. Cau tao chung mayCNC HASS Tinh 3.
Bang chi dan théng sé Hình 36. Bộ điều khiển TIình 3. Màn hình điều khiển Tình 3. Bàn phím điều khiển Hình 3.
Màn hình hiển thị tốc độ chạy đao và tốc độ cắt. Trinh duyệt Internet. Duong din Manage Alerts. Nhập địa chỉ hoặc điện thoại để cảnh Đáo.
Nhập vào giao diện cấu hình H-mai Hình 4. Bản vẽ chỉ tiết gia công bài thí nghiêm L. Ban vé chi tiết gia công bài thí nghiệm 2 Hình 4. Bản vẽ chỉ tiết gia công bài thí nghiêm 3 Tình 4.
Bán vẽ chỉ tiếtgia công bài thí nghiêm 4. Mô phỏng qua trinh gia công, Tình 4. Xác định điểm W của chỉ tiết gia công Ilinh 4. 1]ép thoai Offset dao 3.
Chu trình tiên ren hỗn hợp G76 (hinh 2. Liễu khiển tốc độ cắt mặt đầu không đổi G96, điều khiển tốc độ quay không đổi G97. Lượng chạy dao phút G98, lượng chạy dao vòng G99. Hiệu chỉnh bán kính mũi dao G40, G41 và G42.
Mã lệnh T, F và8 - - 56 Chuong 3. GIOI THIEU MAY TIEN CNC “HAAS” 3.1, Cau tao clung cia may ccc ses ssssssssssssseeesseeeeiiansuassnassessseeesene T7 3.2, Man hinh diéu khién. Trình don theo thé. Giới thiệu bàn phim điều Khiên.
Phím chức năng. Tre HH Hee censeeerou.42 Phim di chuyến: _ 62 3.3, Plain gli do cecesssseessseesseesssesciessistsieet ¬. Phim hiển thị. Phữn con Hồ - - 6 3.
HH khe re 169 3. Các nút nhắn trên bằng điều khiển. Mặt bên bảng điều khiển. is se, TÔ 3.
Đèn làm việc - - - 70 3. TIiên thị vị trí - - - - 71 3. Hién thi bing Offset. Curent eonunands Display (Hiển thị lạnh biện hảnh).
Màn hình hiển thị thông báo lỗ tin nhằn. Chức năng cải đặt/chạy mô phống. Chụp màn hình. - - - 16 DANH MUC HiNH VE DD THI Hình 1.
Hệ trục toa đô của máy ÔNC. Quy tác bàn tay phải. Hé toa dé cia may CNC khi chi tết - 14 chuyển động thay cho dựng cụ cắt - -e T4 Hình 1. Điểm Mi của máy khoan vả phay ce IS Hình 1.
Điểm M của máy tiện 15 é chi tiếu W. Điểm chuẩn P của đạo - _. Điểm của giá dao T và điểm gá đao N. Điểm điều chỉnh dao E Tĩnh 1.
Diễm O của chương trình Hình 1. Diều khiển điểm- điểm. Điều khiển đường thang Hình 1. Diễu khiển theo contour 2D Tình 1.
Điều khiển eomlour 2D - TTình 1. Điều khiến contour 3D Tinh 1. Diéu khién contour 4D va SD. So đỗ quỹ đạo của tim dao Tình 1.
Ghi kích thước tuyệt Hình 1. Ghi kích thước tương đổi Hình 2. Người lập trình. Chay dao nhanh G00 Hinh 2.
Qua trinh chay dao nhanh GOO. Nội suy theo dường thẳng GÓ1 2 Hình 2. Ví dụ quả trình gia công theo GÓI - er Ilinh 2.NGi suy theo G02 - - 29 Hinh 2.N6i suy theo G03 - - 29 Tình 2. Cách xác định chiều G02 và G03.
Chương trình gia công với G02, G03 - 30 Hình 2.Nội suy theo cung tròn đi qua 3 điểm G05.11 ¡ suy theo đường elip G6. Cách xác định chiều G6. Cách xác định góc nghiêng Q theo G6. Qua trinh gia cing theo G6.
Nội suy theo dường Parabol theo chiều.kim đồng hồ G7. Các bước cản thiết khi lập mót chương trình. Nhập chương trình vào máy. Cầu trúc chương trình N€.
Các chức năng mã lệnh G.1 Chay đao nhành tới toa độ dã lập tinh GOO - 7 2. Nội suy theo đường thắng G01 - - 28 3.Nội suy theo cứng tròn GO2, G03. Nội suy theo đường cung tròn đi qua 3 điểm GOS (hinh 2. Nội suy theo đường Blip G6.
Nội suy theo đường Parabol G7.