Chương I: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH CẮT KHI KHOAN. Cấu tạo của mũi khoan.MBi khoan lỗ sáu 14 1.Mũi khoan lỗ tâm.Cấu tạo của mũi khoan xoắn. Qué trink tao phoi khi khoan. Quá trïnh tạo phơi khi gia công bảng dụng cụ cát có lưỡi xác định 26 1.3 Đặc điểm quá trình tạo phơi khi khoan.
Quá trình môn của mũi khoan.1 Quá trình mồn của dụng cụ cắt có lưỡi.2 Quá trình mòn của mũi khoan 44 1.4 Các phương pháp xác dịnh lượng mài môn của đụng cụ cất và chỉ tiêu đánh giá.1 Xác định lượng mài mòn khối lượng 4 1. Xác định mài mòn kích thước. 48 NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Trang Tinh 1-19: So dé min mat sau dao tign 4 Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt. 42 Hình 1-21: Các thông số mồn phần cất của dao 43 Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44 gian cắt.
Hình 1-23: Các hiện tượng mòn xuất hiện ở đựng cụ cắt 45 [nh 1-24: Sơ đồ lưỡi cắt và góc độ của mũi khoan. 46 Hình 1-25: Sơ đồ sác định lượng mòn khối lượng bằng đồng vị phống xạ __ 47 Hình 1-26: Các chỉ tiêu đánh giá lượng mài mồn mặt sau và mặt trước 49 Hình 1-27: Quan hệ giữa thời gian, tốc độ và độ mòn của dao 55 Tfink 1-28: Quan hệ giữa tếc độ cát v và độ mồn của đạo 56 Hình 1-29: Quan hệ giữa v và t (đồ thị logarit) 5 Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg xuất, Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm. B Tlinh 3-2: Dau May phay dimg Seiki 74 Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki. Sản xuất tai Nhat nam 2000 75 Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71 Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô} Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô) NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội DANH MUC CAC BANG Trang Bảng 1-1: Độ mồn cho phép IIs theo mật sau của mũi khoan 33 Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE.
53 Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78 dùng đung dịch trơn nguội. Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6 phương pháp tưới tràn. NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Trang 2. Các phương pháp bái trơn - làm nguệ 66 2.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66 2.
Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1 2. Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67 2. ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2. Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao.
Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan. Kết luận chương TT 7 Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG + TY DỰNG CỤ CẮT HÀ NỘI CHẾ TẠO. Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô. Phuong pháp nghiên cứu.
Didu kién thi nghiém 73 3.3-Tiến hành thí nghiệm và xử lý số liệu. Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a địch trơn nguội theo kidu tuoi tran.Phương pháp nghiên cứu.2, Điều kiện thí nghiệm. Tiên hành thí nghiệm và sử lý số liệu, #4 3. 89 Kết luận chung 90 ‘Vai liệu tham khảo.
91 Phụ lục ” Tóm tắt luận van oF NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Trang Tinh 1-19: So dé min mat sau dao tign 4 Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt. 42 Hình 1-21: Các thông số mồn phần cất của dao 43 Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44 gian cắt. Hình 1-23: Các hiện tượng mòn xuất hiện ở đựng cụ cắt 45 [nh 1-24: Sơ đồ lưỡi cắt và góc độ của mũi khoan. 46 Hình 1-25: Sơ đồ sác định lượng mòn khối lượng bằng đồng vị phống xạ __ 47 Hình 1-26: Các chỉ tiêu đánh giá lượng mài mồn mặt sau và mặt trước 49 Hình 1-27: Quan hệ giữa thời gian, tốc độ và độ mòn của dao 55 Tfink 1-28: Quan hệ giữa tếc độ cát v và độ mồn của đạo 56 Hình 1-29: Quan hệ giữa v và t (đồ thị logarit) 5 Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg xuất, Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm.
B Tlinh 3-2: Dau May phay dimg Seiki 74 Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki. Sản xuất tai Nhat nam 2000 75 Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71 Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô} Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô) NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội DANH MUC CAC BANG Trang Bảng 1-1: Độ mồn cho phép IIs theo mật sau của mũi khoan 33 Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE. 53 Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78 dùng đung dịch trơn nguội. Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6 phương pháp tưới tràn.
NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 4 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Trang 1.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt.1Chỉ tiên mài mồn mặt sau.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước. và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt.1Co ché mai m@n dung cy cat.1 Mài mèn do cào xước. Mồn chảy đính 50 1. Mồn khuyếch tần 31 1.
"Tiêu chuẩn mồn của dụng cụ cắt.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52 1. Tiêu chuẩn đánh giá gián tiếp 34 1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54 1. Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37 1.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất. Tuổi bên năng suất( Tns ) 59 1.
Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61 1. 62 Chương II: TỔNG QUAN VỀ BÔI TRƠN LÀM NGUỘI.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công. Thành phẩm của dụng đĩch trơn nguội. Dung địch tổng hợp và bán tổng hợp: 65 2.
Các chat ran boi tron: 66 NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội DANH MUC CAC BANG Trang Bảng 1-1: Độ mồn cho phép IIs theo mật sau của mũi khoan 33 Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE. 53 Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78 dùng đung dịch trơn nguội. Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6 phương pháp tưới tràn. NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 6 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT Hs — Luong min mat sau Ra - Độ nhấp nh bé mat †— thời gian cắt 7 - liệu suất #-- Hệ số ma sát œ - Góc sau chính của đao 8 Góc cất của dao -_ Góc lệch chính của dao 9 - Nhiệt cất y -_ Góc trước của dao ø - Góc lệch chính của đao øœa - Góc lệch phụ của đao ø - Nhiệt cất S - Lượng tiến dao V - Vận tốc cất An — Giá thành hoần thành một nguyên công §— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy) Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ.
T— Tuổi bên dụng cụ cắt C_ Hằng số V. Tốc độ cất † — Các thời gian phụ khác †x— Thời gian gia công cơ bản NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 7 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Q Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian le — Thời gian gia công một chỉ tiết S— Lượng chạy dao n— Số mũ tốc độ cất x Số mũ lượng chạy dao K. Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính. HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ.
Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường @A - Góc nghiêng của rãnh xoắn Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh. &, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất. Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất. Nác - Công suất động cơ chính Nác] - Công suất động cơ chạy dao NGUYÊN NHẬT TÂN LÓP CAO HỌC 2004 2006 4 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Trang 1.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt.1Chỉ tiên mài mồn mặt sau.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước.
và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt.1Co ché mai m@n dung cy cat.1 Mài mèn do cào xước. Mồn chảy đính 50 1. Mồn khuyếch tần 31 1. "Tiêu chuẩn mồn của dụng cụ cắt.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52 1.
Tiêu chuẩn đánh giá gián tiếp 34 1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54 1. Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37 1.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất. Tuổi bên năng suất( Tns ) 59 1. Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61 1.
62 Chương II: TỔNG QUAN VỀ BÔI TRƠN LÀM NGUỘI.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công. Thành phẩm của dụng đĩch trơn nguội. Dung địch tổng hợp và bán tổng hợp: 65 2.