chương 1 là giới thiệu tổng quan về Robot, phản loại vá ứng dựng của Robot Công nghiệp; giới thiệu về phương pháp hàn điểm. Chương 2: “&háo sả dong hoc Robot” Nội dụng chủ yêu của chương này lập các phương trình động học của Robot, giải bài toán động học thuận, bài toán động học ngược. Chương 3: “Khảo sát độ chính xác của Robot” Chương 3 giới thiệu về nguyên. thân gây nên các sai số của Robot, mô hình sai số và giới thiệu phương pháp khảo sat, tinh todn sai 86 cia Robot 3.
Code phương trình động học. TÀI LIỆU THAM KHẢO. Snnseeerireroeaersouo BỘ DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐÒ THỊ Hình 1: Robot câu trúc chuấi. Hinh 2: Robot cầu trúc song sorir linh 3: Robot hản điểm sử dụng động cơ servo.
Hình 4: Rebot sử đụng hệ truyền động khi nén. Tình 5: Không gian làm việc của Robot loa độ vuông góc Ilinh 6: Không gian làm việc của Robot toa độ trụ Tình 7: Không gian làm việc của Robot loa độ cầu Hình 8: Robơt dùng trong ngành được phẩm. o2 Linh9: Robot dừng ép phím nhựa. Tình 10: Robot dùng trong đồng gởi, vận chuyển Hình 11 Robot dùng, để làm sạch sản phẩm.- Hình 12: Robot Llan.
Hình 13: Robot lắp ráp sản phẩm. Hình 14: Robot hản hỗ quang,. 2222222 cttrrrrrrrrrree THỉnh 15 Robot han hé quang Hinh 16: Robot han diém va khan thao tac Hinh 17 Day chuyển Robot han điểm khung vó ö tô. Tlinh 18: Phương pháp hàn điểm.
Hình 19: Phương pháp bàn điểm - điện cực hai phía và điện cực một phía Hình 20: Cấu tạo Robot hàn diễm. Hình 21 Câu tạo đâu mé han diém (Spot Welding Gun) Tình 23: Mô hình Robot hàn điểm Hình 23 Khu 0. Hinh 24: Khau 1 Hùnh 25 Khâu2. TH HH HH HH H.
Tinh 27: Khau 4 Hình 28: Khâu 5. Hình 29: Hình 30: Mồ hình 3D Robot. - Hinh 31 M6 hinh day chuyên han khung vd 6 t6 Hình 33: Sơ dỗ động học của Robot. xe Tlinh 33: Các thông số động học của khâu.ạ Hình 34 Các hệ tọa độ gắn vào các khâu của Robot - Hình 3$ Các hệ tọa độ gắn vào đây chuyên Robot hàn khung vỏ ô tổ Tlinh 36: Dé thi vi tri xụ theo thời gian.
Hình 37 BS thị vị tri yg theo thời gián Hình 38: Đỏ thị vị trí zx theo thời gian. Hình 39: Dé thi géc ø theo thời gian. Hình 40 Tả thị góc j theo thời gian Hinh 41 Dé thi géc y theo thời gian Hinh 42: Quỹ đạo chuyển đồng của điểm tac động cuối Hình 43 Các hệ tọa dộ gắn vào đây chuyển Robot hản khung vỏ 6 tổ THỉnh 4⁄1 Thiết kế quỹ đạo trong không gian thao tác. Hinh 45: Đỏ thị biến khép 4x.
Hình 36: Đồ thị biển khớp gy. Tinh 47: Dé thi bién khop qs Hinh 48: Độ thị biến khớp ga Hinh 49: Đỏ thị biển khớp qs. Hinh 50: Đâ thị biến khớp qs Hình 51 Sai ệch vị trí của điểm táe động cuối (Đâu mỏ hàn), Hình 52: Các thông só dộng học 12-H của khảu bao gồm các giả trị sai sỐ. Hình 53: Sai lệch vị trí của điểm tác đông cuối Hình 54 Đô thị của Xụ khi không có sai Hình 5$ 16 thi của Y khi không có sai số vả có gai SỐ.
coi ta sata a „di Tlinh 56: Tổ thị của Zz khi không có sai số vã có sai số Hình 572: Sai lệch vị trí của điểm tác déng cuối (Đầu mỏ hàn). Hình 29: Hình 30: Mồ hình 3D Robot. - Hinh 31 M6 hinh day chuyên han khung vd 6 t6 Hình 33: Sơ dỗ động học của Robot. xe Tlinh 33: Các thông số động học của khâu.ạ Hình 34 Các hệ tọa độ gắn vào các khâu của Robot - Hình 3$ Các hệ tọa độ gắn vào đây chuyên Robot hàn khung vỏ ô tổ Tlinh 36: Dé thi vi tri xụ theo thời gian.
Hình 37 BS thị vị tri yg theo thời gián Hình 38: Đỏ thị vị trí zx theo thời gian. Hình 39: Dé thi géc ø theo thời gian. Hình 40 Tả thị góc j theo thời gian Hinh 41 Dé thi géc y theo thời gian Hinh 42: Quỹ đạo chuyển đồng của điểm tac động cuối Hình 43 Các hệ tọa dộ gắn vào đây chuyển Robot hản khung vỏ 6 tổ THỉnh 4⁄1 Thiết kế quỹ đạo trong không gian thao tác. Hinh 45: Đỏ thị biến khép 4x.
Hình 36: Đồ thị biển khớp gy. Tinh 47: Dé thi bién khop qs Hinh 48: Độ thị biến khớp ga Hinh 49: Đỏ thị biển khớp qs. Hinh 50: Đâ thị biến khớp qs Hình 51 Sai ệch vị trí của điểm táe động cuối (Đâu mỏ hàn), Hình 52: Các thông só dộng học 12-H của khảu bao gồm các giả trị sai sỐ. Hình 53: Sai lệch vị trí của điểm tác đông cuối Hình 54 Đô thị của Xụ khi không có sai Hình 5$ 16 thi của Y khi không có sai số vả có gai SỐ.
coi ta sata a „di Tlinh 56: Tổ thị của Zz khi không có sai số vã có sai số Hình 572: Sai lệch vị trí của điểm tác déng cuối (Đầu mỏ hàn). Ly do chon dé tai Công nghiện hóa và hiện đại nền sản xuất là mệt chủ trương lớn ota dat nude chúng ta hiện nay. Với xu thế chung gủa thế giới, để có thể đấy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đạt hỏa cần tu tiên áp dụng các tiên bộ của khoa học kỹ thuật vào đổi sống sản xuất. Trong đô vẫn để quan trọng nhất là phải tăng nhanh lượng Lư động hóa ảo các quả trirlt sân xuất công nghiệp.
Đây cũng là một dói hồi cấp bách liên quan đến việc giải phòng, cơn người khối sự nặng nhọc, sự nhàm chân. của công việc (do sự lặp đi lắp lại các thao lác của muột công việc đơn giân nào đó), sự nguy hiểm của môi trường lao dông,. Để có thể khắc phục được các văn để vừa Tiểu, các công ty ở các nước có nên sẵn xuất phát triển đã đưa các Robot vào các dây chuyển sản xuất của minh Robot được ứng đụng rộng rãi trong cáo ngảnh công, nghiệp như: Công nghiệp dòng tâu, công nghiệp ö tô,. Trong ngành Công nghiệp 6 16, Robot được sử đụng để thay thế con người ở những, vị trí làm việc năng nhọc, độc hại, lặp đi lặp lai như hàn, sơn, lắp ráp,.
Một trang những dây chuyển được thay thẻ con người bằng Robot là dây chuyền hàn klrung võ 6t. Robot hàn khung võ ö tô là Robot hàn điểm dang tay may có cầu trúc nội liệp chuối hỏ. Một trong những yêu cầu hàng dâu khi ứng dụng, Robot là dô chính xác, trước hết là độ chính xác vẻ vị trí và hướng của khâu thao tác dé dam bảo yêu câu kỹ thuôi của sân phẩm. Do sấu trúo nổi Hếp chuỗi hở nên độ chính xáo cũa khâu.
thao tác chịu ảnh hưởng của sai số tích lũy của tất cã các khâu của Robot. Việc khảo sát độ chính xác của điểm tác động cu: của Robot hản khung vé 6 té 14 rat cần thiết, chính vì vậy, tôi chọn cho mình dễ tài “Khởo sát độ chỉnh xác Robol hàn khang vỏ ô tô”. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐÒ THỊ Hình 1: Robot câu trúc chuấi. Hinh 2: Robot cầu trúc song sorir linh 3: Robot hản điểm sử dụng động cơ servo.
Hình 4: Rebot sử đụng hệ truyền động khi nén. Tình 5: Không gian làm việc của Robot loa độ vuông góc Ilinh 6: Không gian làm việc của Robot toa độ trụ Tình 7: Không gian làm việc của Robot loa độ cầu Hình 8: Robơt dùng trong ngành được phẩm. o2 Linh9: Robot dừng ép phím nhựa. Tình 10: Robot dùng trong đồng gởi, vận chuyển Hình 11 Robot dùng, để làm sạch sản phẩm.- Hình 12: Robot Llan.
Hình 13: Robot lắp ráp sản phẩm. Hình 14: Robot hản hỗ quang,. 2222222 cttrrrrrrrrrree THỉnh 15 Robot han hé quang Hinh 16: Robot han diém va khan thao tac Hinh 17 Day chuyển Robot han điểm khung vó ö tô. Tlinh 18: Phương pháp hàn điểm.
Hình 19: Phương pháp bàn điểm - điện cực hai phía và điện cực một phía Hình 20: Cấu tạo Robot hàn diễm. Hình 21 Câu tạo đâu mé han diém (Spot Welding Gun) Tình 23: Mô hình Robot hàn điểm Hình 23 Khu 0. Hinh 24: Khau 1 Hùnh 25 Khâu2. TH HH HH HH H.
Tinh 27: Khau 4 Hình 28: Khâu 5. Hình 29: Hình 30: Mồ hình 3D Robot. - Hinh 31 M6 hinh day chuyên han khung vd 6 t6 Hình 33: Sơ dỗ động học của Robot. xe Tlinh 33: Các thông số động học của khâu.ạ Hình 34 Các hệ tọa độ gắn vào các khâu của Robot - Hình 3$ Các hệ tọa độ gắn vào đây chuyên Robot hàn khung vỏ ô tổ Tlinh 36: Dé thi vi tri xụ theo thời gian.
Hình 37 BS thị vị tri yg theo thời gián Hình 38: Đỏ thị vị trí zx theo thời gian. Hình 39: Dé thi géc ø theo thời gian. Hình 40 Tả thị góc j theo thời gian Hinh 41 Dé thi géc y theo thời gian Hinh 42: Quỹ đạo chuyển đồng của điểm tac động cuối Hình 43 Các hệ tọa dộ gắn vào đây chuyển Robot hản khung vỏ 6 tổ THỉnh 4⁄1 Thiết kế quỹ đạo trong không gian thao tác. Hinh 45: Đỏ thị biến khép 4x.
Hình 36: Đồ thị biển khớp gy. Tinh 47: Dé thi bién khop qs Hinh 48: Độ thị biến khớp ga Hinh 49: Đỏ thị biển khớp qs. Hinh 50: Đâ thị biến khớp qs Hình 51 Sai ệch vị trí của điểm táe động cuối (Đâu mỏ hàn), Hình 52: Các thông só dộng học 12-H của khảu bao gồm các giả trị sai sỐ. Hình 53: Sai lệch vị trí của điểm tác đông cuối Hình 54 Đô thị của Xụ khi không có sai Hình 5$ 16 thi của Y khi không có sai số vả có gai SỐ.
coi ta sata a „di Tlinh 56: Tổ thị của Zz khi không có sai số vã có sai số Hình 572: Sai lệch vị trí của điểm tác déng cuối (Đầu mỏ hàn). Code phương trình động học. TÀI LIỆU THAM KHẢO. Code phương trình động học.
TÀI LIỆU THAM KHẢO. Snnseeerireroeaersouo BỘ DANH MUC CAC BANG Bang 1: Các thông số động hoe Denavit-Hartenberg, cita Robot. - 44 Bang 2: Bảng biêu điễn các thông số xác định các hệ lợa độ của các điểm hàn .57 Bang 3: Bang biểu điễn các thông số xác định các hệ tọa độ của các điểm hàn khi đi qua điểm trung gian l„ 38 Bang 4: Bang các thông số D-H bao gém gác giá trị sai số 70 MỞ ĐẦU 1. Ly do chon dé tai Công nghiện hóa và hiện đại nền sản xuất là mệt chủ trương lớn ota dat nude chúng ta hiện nay.