Hồ giáo dục đáo tạo Lê xuân duẫn Khảo sát dao động xe khách Chuyên nghành ô tô và xe chuyên dụng. Luận văn thạc sỹ kỹ thuật chuyên nghành ô tô và xe chuyên dụng Người hướng dân Pgs.(s võ văn hường, Hà nội - năm 2012 Cậng hOà xú hội chú nghĩa việt nam độc lập - tự do - hạnh phỳc TỜI cam Đoan Tui xin cam doan đừy là dễ tài nghiờn cứu riờng của tụi đưới sự hướng dẫn của Thầy giỏo PGS. Dé tai được thực hiện tại bệ mụn ễ tụ và kỹ thuật chuyòn đụng, Viện cơ khớ động lực, Đại học Bỏch Khoa IIà Nội. Cóc số liệu, kết quả tỉnh bảy trong luận văn là hoàn toàn trung thực và chưa từng, ai cụng bế trong bắt kỳ cung tinh nao.
Nghệ An ngày thống năm 2012 Tốc giả Lờ Xuửn Duẫn Giáo viên hướng dân PGS. Vu Van Huong Đanh mục các ký hiện và chữ viết tit Kýhiệu | Đơnv{ ý Nghĩa A nn Diện tịch, thiết điện CL Nim | Độ cứng hướng kính của lốp cg Nim — | Đô cúng ngang của lớp Cy Năm Độ cứng nhíp trrớc Cy Nim | Độ cứng nhíp sau Ky Nim — | Hệ số cản treo trước kn Kt nim | Hesố cán của hệ thông treo ở hành trình nén và hành Irình trả Bị m Chiêu rộng cơ sở cầu trước B> m Chiểu rộng cơ sở câu sau _ m | Khoảng cách giira hai nhíp trước By m _ | Khoảng cách giữa hai nhíp sau hs. Lệ số phát sinh do đi chuyển vị trí đặi lực câu trước hs; Hệ số phát sinh do đi chuyển vị trí đặt lực câu san G TMnưrad_ | Đề cứng thanh ổn định ngang. % Nnvrad | Dộ cứng chống xoắn của khung xe 0 Rad,° | Góc lắc đọc thân xe @ Rad,“- | Góc lắc ngang khỏi lượng được treo trước & Rad,°- | Góc lắc ngang khối lượng được treo sau Pat Rad,® | Géc lac ngang cầu trước Đại Rad,° | Góc lắc ngang câu sau Tuận vẫn thạc sỹ kỹ thuật Lễ Xuân Duan Giáo viên hướng dân PGS.
Vu Van Huong Tlinh 3.11: Khéi khối lượng được treo trước Trang 52 Hinh 3.12: Khéi xac dinh 9).13: khối xác đỉnh Z, Trang 53 Hình 3.14: Khối khải lượng được treo sau Trang 54 Hình 3.15: Khoi xác định Ø;, @;, Ø› Trang 54 Tlinh 3.16: Khối xác đình Z; Trang 55 Hình 3.17: Khối mô tả hệ thông treo trước.18: Khối mồ tả hệ thông treo trước bên phải.19: Khối mồ tả hệ thẳng treo trước bên trái Trang 56 THỉnh 3.20: Khối xác định độ cứng của bộ phận đàn hồi tude.2: Khối xác định hệ số cản giảm chan Trang $7 Hình 3.2: Khối mô lä hệ thông treo sau.22: Khối mô tà hệ thông treo sau bên trải.23: Khối mô tả hệ thông treo sau bên phải.24: Khối xác định độ cúng hệ thống treo sau.25: Khối mô tả cầu trước.26: Khối xao dinh & 4.27: khỏi xác dinh Pa: @as@a Trang 6Ù Hình 3.28: Khối xảe định „› #a› Ÿ4x. Trăng ổT Hình 3.29: Khối mô lả cầu san Trang 62 Tĩình 3.32: Khối xác định #⁄4;› Ÿ4¿› Ÿx;.34: Khối mô tả lốp trước.35: Khối mô tả lốp trước bên phải.36: Khối mô tả lắp trước bên trái. seo Trang 64 Tuận văn thạc sỹ kỹ thuật Lễ Xuân Duan Giáo viên hướng dân PGS. Vu Van Huong a m Khoảng cách từ cầu trước đến trọng tâm xe as m | Khoâng cách từ cẩu sau đến trọng tâm xe ly kem” + || Môhâna men quán tính đỗi với trục y đi qua trọng trầm của xe 1 kgmẽ- | Mô men quản nh đổi với trục đọc đi qua trọng tâm bid khối lượng được treo trước 1 Kam? | Mo men quan tính đối với trục doc di qua trong tam EN" | khối lượng được treo sau.
1 gan? | Mô men quán tỉnh đối với trục đọc di qua rong tam ‘el EM” | khối lương không được treo trước 1 Km? | Mô men quán tính đối với trục đọc đi qua trọng tâm. wn EM Í khối lượng không được treo sau hạ m | Độcao cầu trước hạ m Độ cao tâm ray tức thời khối lượng được tren trước hạ m | Độ cao lrọng lâm khôi lượng được treo truớc hại m Đệ cao cầu sau hạ m Độ cao lâm quay tức Ihời khổi lượng được treo san hạy m | Độ cao trọng tâm khối lượng được treo sau Tuận vẫn thạc sỹ kỹ thuật Lễ Xuân Duan Giáo viên hướng dân PGS. Vu Van Huong Bạn m Chuyển vị phương thẳng đứng trọng tâm cầu trước By m Chuyên vị phương thẳng đứng trọng tâm cầu sau zy am | Chuyểnvị phương thẳng đứng trọng tâm khối lượng được treo trước z im __| Cauyén vi phuong thing đứng trọng tâm khối lượng 2 được treo sau Fụ N Lục đàn hồi hưởng kinh của lốp Fy ÁN. | Lực đàn hằi theo phương ngang của lêp F, N Lục đản hồi của hệ thông treo.
Fy No | Lục cản của hệ thống treo Fy N Tải trọng Tình phương, thẳng đứng, Fe âm N Ti trọng động phương thẳng đứng, m kg | Khối lượng loàn bộxe mạ kg Khổi lượng phần không được treo mm kg Khối lượng đựợc treo trước m kg Khổi lượng được treo sau M Navrad | Mé men chống xoắn của thanh ôn định ngang, MẸ Nnưad | Mé men chẳng xoắn khung xe W Hệ sở áp lực đường, KB, Kz Cường độ dao động Kqy me Hệ số tải trong déng cure dai f Hz | Tansé Po pa _ | áp suất buồng khí nén ở trạng thải lĩnh k Số mũ đa biến Tuận vẫn thạc sỹ kỹ thuật Lễ Xuân Duan Giáo viên hướng dân PGS. Vu Van Huong a m Khoảng cách từ cầu trước đến trọng tâm xe as m | Khoâng cách từ cẩu sau đến trọng tâm xe ly kem” + || Môhâna men quán tính đỗi với trục y đi qua trọng trầm của xe 1 kgmẽ- | Mô men quản nh đổi với trục đọc đi qua trọng tâm bid khối lượng được treo trước 1 Kam? | Mo men quan tính đối với trục doc di qua trong tam EN" | khối lượng được treo sau. 1 gan? | Mô men quán tỉnh đối với trục đọc di qua rong tam ‘el EM” | khối lương không được treo trước 1 Km? | Mô men quán tính đối với trục đọc đi qua trọng tâm. wn EM Í khối lượng không được treo sau hạ m | Độcao cầu trước hạ m Độ cao tâm ray tức thời khối lượng được tren trước hạ m | Độ cao lrọng lâm khôi lượng được treo truớc hại m Đệ cao cầu sau hạ m Độ cao lâm quay tức Ihời khổi lượng được treo san hạy m | Độ cao trọng tâm khối lượng được treo sau Tuận vẫn thạc sỹ kỹ thuật Lễ Xuân Duan Giáo viên hướng dân PGS.
Vu Vin Huong Danh mục các hình vẽ, đề thị Tĩïnh 1.1: Sự phụ thuộc của gia tắc hiện dụng theo tân số Trang 12 Hình 1.2: Quan hệ cường độ êm địu với thời gian Trang 12 Hình 13 a: Phân bố độ êm địu các loại xe. Phản bố độ êm địu các loại xe.4: Sơ đồ đặc tính đàn hỗi. Trang Tố, Hình 2.1: Mô hình hệ thống treo.2: Mê hình lắp - Trang 19 TTỉnh 2.3: Đặc tính lực hướng kinh của lốp Trang 20 Hinh 2.4: Mé hình vật lý ' ty, - .5: Sơ đồ đặt lực mỗ hình 12, Trang 22 Hình 2.6: Sơ để Simulink cho mô hình dao động ˆ⁄4 Trang 3Ù Hình 2.7: Khối tính lực đản hồi của lốp.8: Khối tính phản lục F,.9: Khối mô tả hàm kích động.10: Sự phụ thuộc cưởng độ đao động Kz vào tân số va biển độ.11: Không gian làm của việc hệ treo cơ khi mô hình 1/4.12: Phản Suc Fz - .13: Dé thi phan hre Fz Trang 37 Hình 3.1: Trạng thải cản bằng đông.2: Các thông số baloon khi nén.3: Đặc tính độ cứng của bộ phận đàn hồi khủ nén.4: Dặc tính tải của bộ phận đản hỏi khi nén.5: Mô hình một phân tư với bộ phận đản hỏi khí rên .6:Sơ đỗ đất lực phần thùng xe Trang 45 Hinh 3.7: So 46 Sirnulink cho mé hinh 1/4 cd LIT trea khí nén.8: Khai thân xe - Trang 51 Hinh 3.10: Khối xác định Ø`, 6, Ø Trang 53 Tuận văn thạc sỹ kỹ thuật Lễ Xuân Duan Giáo viên hướng dân PGS. Vu Vin Huong Danh mục các hình vẽ, đề thị Tĩïnh 1.1: Sự phụ thuộc của gia tắc hiện dụng theo tân số Trang 12 Hình 1.2: Quan hệ cường độ êm địu với thời gian Trang 12 Hình 13 a: Phân bố độ êm địu các loại xe.
Phản bố độ êm địu các loại xe.4: Sơ đồ đặc tính đàn hỗi. Trang Tố, Hình 2.1: Mô hình hệ thống treo.2: Mê hình lắp - Trang 19 TTỉnh 2.3: Đặc tính lực hướng kinh của lốp Trang 20 Hinh 2.4: Mé hình vật lý ' ty, - .5: Sơ đồ đặt lực mỗ hình 12, Trang 22 Hình 2.6: Sơ để Simulink cho mô hình dao động ˆ⁄4 Trang 3Ù Hình 2.7: Khối tính lực đản hồi của lốp.8: Khối tính phản lục F,.9: Khối mô tả hàm kích động.10: Sự phụ thuộc cưởng độ đao động Kz vào tân số va biển độ.11: Không gian làm của việc hệ treo cơ khi mô hình 1/4.12: Phản Suc Fz - .13: Dé thi phan hre Fz Trang 37 Hình 3.1: Trạng thải cản bằng đông.2: Các thông số baloon khi nén.3: Đặc tính độ cứng của bộ phận đàn hồi khủ nén.4: Dặc tính tải của bộ phận đản hỏi khi nén.5: Mô hình một phân tư với bộ phận đản hỏi khí rên .6:Sơ đỗ đất lực phần thùng xe Trang 45 Hinh 3.7: So 46 Sirnulink cho mé hinh 1/4 cd LIT trea khí nén.8: Khai thân xe - Trang 51 Hinh 3.10: Khối xác định Ø`, 6, Ø Trang 53 Tuận văn thạc sỹ kỹ thuật Lễ Xuân Duan Giáo viên hướng dân PGS. Vu Van Huong a m Khoảng cách từ cầu trước đến trọng tâm xe as m | Khoâng cách từ cẩu sau đến trọng tâm xe ly kem” + || Môhâna men quán tính đỗi với trục y đi qua trọng trầm của xe 1 kgmẽ- | Mô men quản nh đổi với trục đọc đi qua trọng tâm bid khối lượng được treo trước 1 Kam? | Mo men quan tính đối với trục doc di qua trong tam EN" | khối lượng được treo sau. 1 gan? | Mô men quán tỉnh đối với trục đọc di qua rong tam ‘el EM” | khối lương không được treo trước 1 Km? | Mô men quán tính đối với trục đọc đi qua trọng tâm.