Chương 1 - Tổng quan các công trình nghiên cứu về xác lập quan hệ giữa độ nhám bễ mạt với thông số công nghệ. Chương 2 - Khái quái về lý thuyết cắt gọt bảng phương phấp tí lượng bề mật và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bễ mật 2.1 Một số khái niệm cơ bân có liên quan đến phương pháp tiện 2.1 Các chuyển động chính trong quá trình cắt 2.2 Các đại lượng thuộc chế độ cắt 2.3 Thông số hình học của dao ở trạng thái tink 2.4 Thông số hình học cha lớp kim loại bị cắt 2.2 Quá trình cắt 2.3 Khái niệm chất lượng bề mật và các phương, pháp xác định, 2.1 Các yếu tố đặc trưng che chất lượng bề mặt.2 Phương pháp xác định chất lượng bề mật 2.4 Khái niệm độ nhám bề mặt và các yếu tố Ảnh hưởng đến độ nhám 2.1 Khái niệm độ nhám bé mat 2.2 Các yến tố ảnh hrởng đến độ nhám bề mặt Chương 3 - Giới thiệu đạc điểm công nghệ CNC.1 Độ chính xác đạt được 3.2 Các hệ điểu khiển số.1 Hé diéu khién NC (Numerical Control) 3.2 Hệ điều khiển CNC (Computer Numerical Control) 3.3 Hệ điều khiển DNC (Direct Numerical Control) DANH MUC CAC HINA STT | Ky hieu Noi dung 1 |Hình21 | Cácbễmạtgia công điển hình trên mấy tiện 2 |Hình2.2 | Các hướng chuyển động và các vận tốc trong quá trình tiện 3 |Hình2.43 | Các đại lượng thuậc chế độ cát 4 |Himh24 | Thông số hình học cùa dao tiệu thép giố % |Hình2.5 | Thông số hình học của dao tiện cd gan manh hop kim 6 |Hình246 - | Các bộ phận của dao tiện có gắn mảnh hợp kim.7 | Diện tích cất Khi tiện và thông số hình học lốp cắt khi tiện 8 |Iñnh248 | Sự hình thành các bể mặt trên chỉ tiết trong quá trình cát 9 |Tiình?⁄ | Søđồ vùng tạo phơi I0 |Hình2.I0 | Miễn tạo phơi ứng với các vận tốc cất khác nhau 11 |Hình2.1I | Thay đổi chiểu sâu lát cất khi đình đao có bán kính cong 12 |Hình2.12 | Đệ nhám bể mặt chỉ tiết l3 ÍTnh213 Ảnh hưởng của hình đáng hình học của đụng cụ cất đến độ nhám bể mặt khi tiện 14 | Tinh 2. | Ảnh hưởng của lượng chạy dao đến độ nhấp nhỏ tế ví E, I5 |Hình3.l | Cấu trúc máy CNG lố |Hữmh3.2 | Søđêkhác vạch trên thước 17 |Hinh3.3 | Sơ để khác vạchtren thước đo theo gia số 18 |Hình34 | Đài Revolver 19 |Tữnh3.5 | Kho chứa đụng cụ kiến xích 20 |IHnh36 | Cơcấu thay đáo 21 | Tinh. | Gian dé pha ALnguyên lố hợp kim 22 |Hinh42 | Gian dd pha Al- Me.
23 |Hình443 | Anh turing cita Mg den oc tinh cha nhém 24 |Hình44 | Giéndé pha Co-zn 25 |Tĩnh4.5 | Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cơ tính của J62 LOI CAM DOAN Tôi xa cam đoan đây là công trình nghiên cứu luận văn khoa học của tôi. Các kết quả nghiên cửu trong luận van này là hoàn toàn trung thực, các thông số, kết quả đo được là hoàn tnần chính xác và chưa được công bố ở bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Tức gid Nguyễn Chí Công DANH MUC CAC BANG STT| Kỷ hiệu Nội dung 1 [Bang 31 | So sánh mức tự động hóa các thể hệ máy công cụ, NC, CNC 2 | Băng 1.1 | Thành phần hóa học của hợp kim Dura TOCT 4784-97 3 | Bang4.2 | Cøtính của /{ l6 sau khi ủ, tối và hoá già 4 | Bang 43 | Thành phần hóa học (theo tiên chuẩn Nhật JIS G4303-91) 5 |Bãng5.1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật mấy tiện FL3-42 6 | Bảng 5.2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật máy đo độ nhám POCKETSURF 7 | Bảng 5. | Bảng quí hoạch thực nghiệm của Latông 1162 8 | Bang 54 | Bảng kết quả thực nghiệm đo độ nhám của Latông 162 9 | Bảng 55 | Ma trận thực nghiệm của Latông -162 10 | Bảng 56 | Hệsổ phương trình hồi qui của hợp kùm ÏAtông JIố2 Ll | Bảng 5.7 | Giá trị phương sai của hợp kim Laténg T62 12 | Bang 58 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của Latông JI62 13 | Bảng 5.9 | Bảng quí hoạch thực nghiệm cùa Latông JIC59-1 14.10 | Bằng kết quả thực nghiệm đo độ nhám của Latông JIC59-1 15 | Bảng 5.11 | Mĩa trận thực nghiệm của Latông „IC59-1 16 | Bằng 5.12 | Hệ số phương trình hồi qui của Latông JIC59-1 (7 | Bảng 5.13 | Giá trị phương sai của Ï atông JIC59-1 18 | Bảng 5.14 | Bang kết quả phương sai thực nghiệm của T.atông JIC59-L 18 | Bằng 5.15 | Bằng qui hoạch thực nghiệm cùaITợp kim nhôm AIMg2 20.16 | Bằng kết quá thực nghiệm đo độ nhám của nhôm AIMg2 21 | Bảng 5.17 | Ma trận thực nghiệm của nhôm AIMpg2 22 | Bảng 5.18 | Hệ số phương trình hỏi qui của nhôm AIMg2 23 | Bảng 5.19 | Giá trị phương sai cha chom AlMg2 24.20 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của nhôm AIMg2 25 | Bảng 5.21 | Bảng quí hoạch thực nghiệm cha nhóm /116T 26 | Bang 5.22 | Bang ket quả thực nghiệm do độ nhấm của nhôm /1IGT" STT ‘Noi dung 27 | Bang 5.23 | Ma trận thực nghiệm của nhôm {16T 28 | Bảng 5 24 | Hệ số phương trình hôi qui của nhôm TIỐT 29 | Bảng 5.25 | Giá trị phương sai của nhóm /IIẾT 30 | Bảng 5.26 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của nhêm J[L6T" 31 | Bảng 5-27 | Bảng qui hoạch thực nghiệm của thép không gi SUS20L 32, | Bảng 5.28 | Bảng kếi quả thực nghiệm đo độ nhấm của thép không sĩ SUS201 33.
| Bảng 5:29 | Ma trận thực nghiệm cùa thép không gì SUS201 34. | Bảng 530 | Hệ số phương trình hồi qui của thép không gì SUS201 35 | Bằng 5.31 | Giá trị phương sai của thép không gỉ SUS201 36 | Bằng 532 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của thép không gỉ SUS201 37 | Bằng 5.33 | Bằng qui hoạch thực nghiệm của thép SUS504 38 | Bảng 5.34 | Bảng kết quả thực nghiệm đo độ nhầm của thếp SUS304 39 | Bảng 535 | Ma trận thực nghiệm của thép không gi SUS304 40 | Dáng 536 | Hệ số phương trình hồi qui của thép SUS304 41 | Bảng 5.37 | Giá trị phương sai cùa thép khéng gi SUS3O4 42 | Bảng 5 38 | Bảng kết quả phương sai thực nghiệm của thép không gỉ SUS304 STT ‘Noi dung 27 | Bang 5.23 | Ma trận thực nghiệm của nhôm {16T 28 | Bảng 5 24 | Hệ số phương trình hôi qui của nhôm TIỐT 29 | Bảng 5.25 | Giá trị phương sai của nhóm /IIẾT 30 | Bảng 5.26 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của nhêm J[L6T" 31 | Bảng 5-27 | Bảng qui hoạch thực nghiệm của thép không gi SUS20L 32, | Bảng 5.28 | Bảng kếi quả thực nghiệm đo độ nhấm của thép không sĩ SUS201 33. | Bảng 5:29 | Ma trận thực nghiệm cùa thép không gì SUS201 34. | Bảng 530 | Hệ số phương trình hồi qui của thép không gì SUS201 35 | Bằng 5.31 | Giá trị phương sai của thép không gỉ SUS201 36 | Bằng 532 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của thép không gỉ SUS201 37 | Bằng 5.33 | Bằng qui hoạch thực nghiệm của thép SUS504 38 | Bảng 5.34 | Bảng kết quả thực nghiệm đo độ nhầm của thếp SUS304 39 | Bảng 535 | Ma trận thực nghiệm của thép không gi SUS304 40 | Dáng 536 | Hệ số phương trình hồi qui của thép SUS304 41 | Bảng 5.37 | Giá trị phương sai cùa thép khéng gi SUS3O4 42 | Bảng 5 38 | Bảng kết quả phương sai thực nghiệm của thép không gỉ SUS304 STT ‘Noi dung 27 | Bang 5.23 | Ma trận thực nghiệm của nhôm {16T 28 | Bảng 5 24 | Hệ số phương trình hôi qui của nhôm TIỐT 29 | Bảng 5.25 | Giá trị phương sai của nhóm /IIẾT 30 | Bảng 5.26 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của nhêm J[L6T" 31 | Bảng 5-27 | Bảng qui hoạch thực nghiệm của thép không gi SUS20L 32, | Bảng 5.28 | Bảng kếi quả thực nghiệm đo độ nhấm của thép không sĩ SUS201 33.
| Bảng 5:29 | Ma trận thực nghiệm cùa thép không gì SUS201 34. | Bảng 530 | Hệ số phương trình hồi qui của thép không gì SUS201 35 | Bằng 5.31 | Giá trị phương sai của thép không gỉ SUS201 36 | Bằng 532 | Bảng giá trị phương sai thực nghiệm của thép không gỉ SUS201 37 | Bằng 5.33 | Bằng qui hoạch thực nghiệm của thép SUS504 38 | Bảng 5.34 | Bảng kết quả thực nghiệm đo độ nhầm của thếp SUS304 39 | Bảng 535 | Ma trận thực nghiệm của thép không gi SUS304 40 | Dáng 536 | Hệ số phương trình hồi qui của thép SUS304 41 | Bảng 5.37 | Giá trị phương sai cùa thép khéng gi SUS3O4 42 | Bảng 5 38 | Bảng kết quả phương sai thực nghiệm của thép không gỉ SUS304 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Nội dung Thứ nguyên. 'Vận tốc cất n/phút vy Van tốc liến dao mn/phút W, Vận tốc lắc động Tn/phút PB Tường kính trung bình của bể mại cần gia mm céng va bé mat da gia công, n Số võng quay của phôi trong 1 phút Vòng/jphút ' Chiều sâu cát mm 9 Gác nghiêng chính của dao độ Œ) ® Góc trượt độ ( Y Gốc trước lưỡi đao độ (°) BR TIệ số ma sắt R Sai lệch số học trung bình pm R, Chiêu cao nhấp nhô prôfin theo mười điểm. v Độ thất tỷ đối.
ỗ Độ đân đài tương đối f, Diện tích cắt còn dư 3.4 Hệ điều khiển thích nghí 3.3 Kết cấu và khả năng cêng nghệ của máy tiện CNC 3.1 Đặc điểm kết cấu chung.2 Hệ thống điển khiển trục chính 3.3 Hệ thống điển hiển chạy dao 3.4 Thiết bị gá kẹp chỉ tiết 3 3.5 Hệ thống thay đao Chương 4 - Tỉnh dẻo cửa vật liêu 4,1 Nhôm va hgp kim nhom 4.1 Các đặc tính của nhôm nguyên chất 4.2 Hop kim nhôm và phân loại.3 Nhém hợp kim /(16 (Dura) 4.4 Nhôm hợp kim AIMg? 4. Đồng và hợp kim đổng 4.1 Đặc tính của đồng nguyên chất; 42.2 Hợp kim đồng 4.3 Hop kim đồng JI62 (Ialông) 4.4 Hop kim đồng JIC59-1 (Tatông) 4.5 Úng dụng của Latông, 4.3 Thép không gỉ 43.1 Thép khéng gi SUS304, SUS?01 43.2 Ung dụng của thép không gi SUS304, SUS201 Chương Š - Nội dung và phương pháp thỉ nghiệm.1 Thiết kế thí nghiệm.1 Các giả thiết của thí nghiệm 5.2 Điều kiện thực hiện thí nghiện: 5.2 Thí nghiệm các loại vật liên 5.1 Thí nghiệm với hợp kìm đồng Latông -162 5.2 Thi nghiệm với hợp kùm déng Laténg IC59-1 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Nội dung Thứ nguyên.