CHƯƠNG 1: TONG QUAN. SG 11121 1E 5111512111 11111211113 12111 1H11 TT ngu rke 2 1.GIỚI THIEU VE PIPEERINEE,. - St SE SE SE E9 3E EeE SE ekrkrereesed 2 1.1-Tính chất vật lý.Tính chất hóa hỌC.Phương pháp tách chiết piperine từ tiÊu.Cac ứng dụng CUA PIPETING .TONG QUAN VE CÔNG NGHỆ NANO. KY thuật cơ bản.ĐẶC TINH CUA CÁC VI KHUAN THÍ NGHIỆM.ESCh@FICHhỈ( COLL.
nọ ng 12 vi 1.EHf€TOCOCCHS fACCAUIS. SG G0 nọ nh 13 1.BaCIIUS COTEUS 10nố.CAC NGHIÊN CUU LIEN QUAN.Y NGHĨA MỤC TIÊU CUA DE TAL .NOI DUNG NGHIÊN CỨU. - - G6 E9EE9E 2E E$E E12 SE reesed 19 2.NGUYEN LIEU HÓA CHAT THIET Bl.PHUONG PHAP NGHIÊN CUU. -- + TH TH gio 22 2.Xác định hàm lượng piperine .Phan bố kích thước hat bằng LDS .Phương pháp khảo sát hoạt tính kháng vi sinh vật.NỘI DUNG THUC NGHIỆM.Đánh giá nguyên lIỆU .Nghiên cứu tạo hệ huyền phù nano piperine .---- ¿5+5 + s+s+se+szx+zscs2 27 2.Nghiên cứu khả năng kháng khuẩn của hệ huyền phù nano piperine.
29 CHUONG 3: KET QUA VA BAN LUẬN. G5 E62 E312 SE SE seEekeereree 31 3.DANH GIA DAC TINH CUA NGUYEN LIỆU.NGHIÊN CUU TẠO HE PHAN TAN HUYEN PHÙ NANO PIPERINE.Ảnh hưởng của phương pháp tạo huyền phù nano piperine .Anh huong cua chat hoat dong DE mặt .Ảnh hưởng của nông độ chất HĐBM.Ảnh hưởng của thời gian đến độ bên hệ.Ảnh hưởng của thời gian đánh sóng siêu âm.Ảnh hưởng của thể tích mẫuu.---- + 2+ 2 2+E+S£SE+E+E£E£E+EEEE£EeEEEErErrrrererrees 44 3.Phân tích nồng độ huyền phù nano piperine.NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG KHANG KHUAN CUA HỆ HUYEN PHÙ NANO PIPERIINEE.-- -- - G5 00 nọ TH ve 49 3.Xác định MIC của huyền phù nano piperine .Xác định đường kính vòng kháng khuẩn.Khả năng đồng vận của huyền phù nano piperine.---- - 25s szs+sze: 53 CHUONG 4: KET LUẬN VÀ KIEN NGHI .ececcccccccecesesccsscscecessesevecsceceesevecscscecevevaceees 58 TAI LIEU THAM KHẢO. 63 vill DANH MUC HINH Hình 1.1: Công thức cầu tạo của PiPerine. 555cc SE S31 E2 2111511111111 tk.2: Phản ứng thủy phân muối piperine bằng NaOH.3: Phản ứng trung hòa piperin bằng HCl .- + + 55+ SE‡E‡ESEeErrkrterrsred 3 Hình 1.4: Quá trình sứ dụng CO; siêu tới han để tạo hạt nano thuOC .5: Thiết bị đồng hóa CƠ LOCOK-StALOP veseccccecscssessscesssssesvesesssssesesessssssssssesssssesssseseseess 10 Hình 1.6: Hình chụp TEM piperine-encapsulated liposomes với lớp bao PEG .1: Sơ đồ nghiên cứu tÔHg QỐTF.3: So sánh độ đục giữa huyén phù vi sinh vật va McFarland 0.2: Phương pháp chung tạo hệ huyền phù nano pÏD€FÌH€.--5- 55255 cs+s+sccs: 27 Hình 3.
1: Nguyên liệu ĐỘT PiPervine. o0 nọ nh 3l Hình 3.2: Sắc kí đồ HPLC của piperine Chuẩn .---+-:- 552 5< SE +E+E‡ESEEEEEEEESEerrkrerreree 32 Hình 3.3: Anh hưởng của chất HDBM đến kích thước hạt .- + 2555+s+c+csccce+sceee 34 Hình 3.4: Anh hưởng nông độ SSL đến kích thước hạt nano piperine.5: Kế: quả LDS phân bố kích thước hạt tại các nông độ SSL khác nhau.6: Phan trăm kích thước hạt dưới 100 nm và dưới 1000 nm ở các nông độ SSL '3/1/108/1/177/SE0000n0n858Ẻ5.7: Anh hướng nông độ lecithin đến kích thước hat nano piperine.8: Kết quả LDS phân bố kích thước hạt tại các nông độ Lecithin khác nhau.9: Phần tram kích thước hạt dưới 100 nm và dưới 1000 nm ở các nông độ Lecithin '3/1/108/1/177/SE0000n0n858Ẻ5.10: Anh hưởng của thời gian đánh sóng siêu âm đến kích thước hạt .11: Anh hưởng của thời gian đánh sóng siêu âm đến phan trăm của kích thước hạt Hình 3.13: Anh hưởng của thé tích mẫu đến phan trăm của hạt có kích thước lớn hơn 08.14: Đường chuẩn của piperine nguyên ÏiỆU .- + 2555 cc+cSe£e+e+tsesrererereee 46 Hình 3.15:ĐÐường kính vòng kháng khuẩn đối với vi khuẩn Escherichia coli.16: Cách tiến hành và doc kết quả thí nghiệm dong vận của piperine .17: Kết qua đồng vận kháng vì khuẩn Escherichia coli giữa Amoxcillin với SSL.18: Khả năng dong vận doi với ciprofloxacin ở nông độ 0.125 g/l với vi khuẩn N/7///A/1099018/AN/1/112 SEN ẽgéẽdẦẦdSỂẦẢ.19: Khả năng dong vận doi với ciprofloxacin ở nông độ 0.125 g/l với vi khuẩn 2ý3/114///7/. 56 DANH MỤC BANG Bảng 2.1: Nguyên liệu, hóa chất thiết Dị. - 5-5-5 SeSESE St SE 1151111111111 111111.2: Thành phan hệ huyén phù piperine trong thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của Gt DBM 800000009886.1: Đặc tinh của Nguy€n [CU .2: Độ dm của bột piperine nguyên LiCU .----+- 5-5-5525 SESE+E‡ESEEEEEEESEerrrkrreree 3l Bảng 3.3: So sánh kích thước hạt được tạo bởi hai phương PAD .4: Anh hưởng thời gian đến kích thước của hệ huyén phù nano piperine với chất 7977/06) .5: Anh hưởng thời gian đến kích thước của hệ huyén phù nano piperine với chất /Z7/277/8/24/7/7/,0 0 07ẼẼnẺ8e.6: Nong độ piperine theo phương pháp quang phô háp thu UV-VIS.7: Số liệu HPLC trên mẫu chuẩn và mẫu khảo sắt .- + 2©5©c+s+c+csccce+sceee 48 Bảng 3.8: Kết quả nông độ piperine theo phương pháp HPLC.
5 ccs5scscs+sccse 48 Bang 3.9: Giá tri MIC với các vi sinh vật thí ng hÄỆHH .10: Đường kính vòng kháng khuẩn doi với vi khuẩn Staphylococcus aureus và 2ý3/114///7/.11: Đường kính vòng kháng khuẩn kết hợp .--- ¿5c cccscscccecertsrererrereee 54 xi DANH MUC TU VIET TAT HDBM Hoạt động bề mặt LDS Laser difraction spectrometry (Quang pho nhiễu xa laser) DNA Deoxyribo nucleic acid PEG Poly ethylene glycol SSL Sodium stearoyl lactylate XRD X-ray diffraction (Nhiéu xa tia X) UV- VIS Ultraviolet—visible (vùng ánh sáng cực tím- nhìn thay) TWEEN 80 Polyoxyethylene (80) sorbitan monooleate rpm round per minute (Vong trén phut) MIC Minimum inhabitation concentration (Nông độ ức chế tối thiểu) VSV Vị sinh vật TSB Tryptic Soy Broth (Môi trường dinh dưỡng lỏng) TSA Tryptic Soy Agar (Môi trường dinh dưỡng ran) MHA Mueller — Hinton Agar (Môi trường dinh dưỡng ran) VKI Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 VK2 Escherichia coli ATCC 25922 VK3 Salmonella Typhi VK4 Enterococcus faecalis ATCC 29212 VK5 Bacillus cereus ATCC 90028 VK6 Staphylococcus aureus ATCC 5923 xi DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0. Thể tích tổng 100 ml. Sử dụng thiết bị đánh sóng siêu âm trong 30 phút, tần số 50 KHz.---- + 2 + 2 2+s+£+£2£z£s+Ezezcze 63 Phụ lục 2: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0. Thể tích tong 100 ml.
Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao trong 15 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 63 Phụ lục 3: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0. Thể tích tong 100 ml. Sử dụng thiết bị đánh sóng siêu âm trong 15 phút, tần số 50 KHZ.--- 63 Phụ lục 4: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0.
Thể tích tong 100 ml. Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao trong 45 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 64 Phụ lục 5: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0.Thé tích tong 100 ml. Bang thiết bị đánh sóng siêu âm QSONICA trong 45 phút, tần số 50 kHz.
64 Phụ lục 6: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0.Thé tích tổng 100 ml. Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao 15 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 64 Phụ lục 7: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0. Thể tích tổng 100 ml.
Bang thiết bị đánh sóng siêu âm QSONICA 15 phút, tần số 50 kHz. 65 Phụ lục 8: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0.5 g/l (Lecithin 10 g/l)Thé tích tổng 100 ml. Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao 45 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 65 Phụ lục 9: Sự phân bồ kích thước hạt piperine 0.5 g/l (Lecithin 10 g/l) Thể tích tổng 100 ml.
Bang thiết bị đánh sóng siêu âm QSONICA trong 45 phút, tần số 50 kHz. 65 Phụ lục 10: Sự phân bố kích thước hạt piperine 0.Thé tích tổng 100 ml. Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao 15 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 65 Phụ lục 11: Sự phân bố kích thước hạt piperine 0.Thé tích tổng 100 ml.
Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao 45 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 66 Phụ lục 12: Sự phân bố kích thước hat piperine 0.Thé tích tổng 100 ml. Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao 15 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 66 Phụ lục 13: Sự phân bố kích thước hat piperine 0.Thé tích tổng 100 ml.
Sử dụng thiết bị đồng hóa tốc độ cao 45 phút, tốc độ 3600 vòng/phút. 66 xiii Phụ lục 14: Su phân bố kích thước hat piperine 0.Thé tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 KHz,. 66 Phụ lục 15: Sw phân bố kích thước hat piperine 0.Thé tích tong 100 ml.Bang thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 kHz.Thoi gian DO [Ut 1 HØÀY.
nọ 67 Phụ lục 16: Sw phân bố kích thước hat piperine 0.Thé tích tổng 100 ml.Bang thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 kHz.Thoi gian DAO [UU 3 AY. 67 Phụ lục 17: Su phân bố kích thước hat piperine 0.Thé tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 kHz. Thời gian DAO [UU S AY.
67 Phụ lục 18: Sw phân bố kích thước hat piperine 0. Thể tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 KHz,. 68 Phụ lục 19: Su phân bố kích thước hạt piperine 0.Thể tích tổng 100 ml.
Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 15 phút, tan số 50 kH¿. Thời gian DAO [Uru Ï HỢÀN. cc G9901 11 0 re 68 Phụ lục 20: Su phân bố kích thước hat piperine 0.5 gl (SSL 3 g/I)Thể tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 15 phút, tan số 50 kHz.
Thời gian DAO [UU 3 AY. 68 Phụ lục 21: Sw phân bố kích thước hạt piperine 0.5 gl (SSL 3 g/)Thé tích tổng 12. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan S050 KHZ. 68 Phụ lục 22: Sw phân bố kích thước hạt piperine 0.
Thể tích tổng 25 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 KHz,. 69 Phụ lục 23: Su phân bố kích thước hạt piperine 0.Thể tích tong 25 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 KHZ.
69 Phụ lục 24: Sự phân bố kích thước hạt piperine 0.5 g/l (SSL 3 g/1) Thể tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan S050 KHZ. 69 XIV Phụ lục 25: Sự phân bố kích thước hạt piperine 0.Thể tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm QSONICA trong 30 phút, tan sõ50 kHz.
Thời gian DO [Ut 1 HØÀY. nọ 69 Phụ lục 26: Su phân bố kích thước hạt piperine 0.5 gl (SSL 3 gl) Thể tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong30phút, tan sõ50 kHz.Thoi gian bảo 0/88/1288.- 70 Phụ lục 27: Su phân bố kích thước hạt piperine 0. Thể tích tổng 100 ml.
Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm OSONICA trong 30 phút, tan số 50 kHz. Thời gian DAO [UU S AY. 70 Phụ lục 28: Su phân bố kích thước hat piperine 0.5 gl (SSL 3 gf) Thể tích tổng 100 ml. Bằng thiết bị đánh sóng siêu âm QSONICA trong45phút, tan số 50 KHZ.
70 Phụ lục 29: Sw phân bố kích thước hạt piperine 0.5 gl (SSL 3 gf) Thể tích tổng 100 ml.